Hộp giảm tốc Trục Vít WPS 70 1/15 (94 Vòng/phút)
Mô tả hộp giảm tốc :
• Hộp số gồm 1 trục vào vuông góc với 1 trục ra
• Thường lắp với mô tơ ( 0.75kW, 1.1kW, 1.5kW ) 4 cực
• Kích thước gọn nhẹ, phù hợp lắp đặt cho không gian hẹp
• Tỉ số truyền: 1/10, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60
• Bánh răng bằng đồng thau dày và cứng, chịu lực tốt
• Vòng bi bạc đạn làm từ vật liệu cao cấp
• Phớt chắn dầu SKF cao cấp của Nhật
• Độ bền cao, dễ sử dụng, chạy êm, ít tiếng ồn
☼ Tiêu chuẩn :
• Đạt tiêu chuẩn chất lượng, ISO9001:2000
• Xuất xứ Trung Quốc
☼ Ứng dụng :
• Sử dụng trong các lĩnh vực : ba lăng xích, kích vít, băng tải
• Sử dụng cho tốc năng máy quạt, mái hiên di động, cần gạt nước ô tô
• Sử dụng trong ngành sản xuất sắt thép, xi măng, khai thác than, cát
• Dùng cho máy trộn xi măng, cán tôn thép, nghiền gỗ, giấy, đất sét làm gạch
• Dùng cho máy nghiền nhựa để tái chế, ép mỏng vật liệu
• Dùng cho máy sản xuất thuốc dược liệu, mỹ nghệ, đóng gói, chế biến …
Mô tả Hộp giảm tốc trục vít WPS 80 mm
- Lắp cho mô tơ 0.75kW 4 cực, 1.1kW 4 cực, 1.5kW 4 cực
- Kiểu lắp đặt :
* Chân đế, lắp trực tiếp với mô tơ
* Lắp qua puly, khớp nối, nhông xích,… - Tỉ số truyền : 1/10, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/128
- Chiều dài trục : 80 mm
- Đường kính trục vào : 22 mm
- Đường kính trục ra : 32 mm
- Chiều dài chân đế : 170 mm
- Bề rộng chân đế : 220 mm
- Khoảng cách tâm 2 lỗ dọc trục : 135 mm
- Khoảng cách tâm 2 lỗ ngang trục : 180 mm
- Tổng chiều ngang : 261 mm
- Tổng chiều dài : 214 mm
- Tổng chiều cao : 270 mm
- Trọng lượng : 20 Kg
- Chất liệu :
* Trục vít bằng thép siêu bền
* Bánh vít bằng đồng chất lượng cao
* Vỏ hộp bằng gang, dày cứng, chống nứt vỡ
Thông số kỹ thuật lắp đặt của hộp giảm tốc

Tham khảo thêm các mẫu hộp giảm tốc trục vít bánh vít
Download tài liệu Motor Hộp số
Xem Thêm Catolog Về Motor Hộp Số
Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CSL-QP
CB bảo vệ động cơ Chint NS2-25X-1 – 1.6A (1-1.6A) 0.37kW
CB chống giật Mitsubishi BV-DN 1PN 16A 100mA 4.5kA
Biến tần Hitachi WJ200-110LFU 11kW 15HP 3 Pha 220V
Biến tần Hitachi WJ200-004HFC 0.4kW 1/2HP 3 Pha 380V
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-1×95 mm2- 0.6/1kV
CB bảo vệ động cơ Chint NS2-25-1-1.6A (1-1.6A) 0.37kW
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-3×16 mm2-0.6/1kV
Biến tần Hitachi SJ700D-055HFEF3 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
CB bảo vệ động cơ Chint NS2-25X-1.6-2.5A (1.6-2.5A) 0.75kW
Bộ đếm Omron H7AN-WE4DM AC100-240 72x72mm
Biến tần Hitachi NJ600B-150HFF 15kW 20HP 3 Pha 380V
1SAM350000R1009 – CB bảo vệ động cơ ABB MS132-6.3 (4-6.3A) 2.2kW
1SAM570000R1005 – CB bảo vệ động cơ ABB MS496-40 (28-40A) 18.5kW
Biến tần Hitachi WJ200-055HFC 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
CB bảo vệ động cơ Chint NS2-25X-6-10A (6-10A) 4kW
1SAM470000R1005 – CB bảo vệ động cơ ABB MS451-40 (28-40A) 18.5kW
CB chống giật Schneider A9D31606 6A 30mA 6kA 1P+N
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CB-Q1TC AC100-240 48x48mm
Biến tần Hitachi NES1-022LB 2.2kW 3HP 3 Pha 220V
Biến tần Hitachi SJ700D-370HFEF3 37kW 50HP 3 Pha 380V
2CSR245040R1164 – CB chống giật ABB DS201 L 16A 30mA 4.5kA 1P+N
CB chống giật Mitsubishi BV-DN 1PN 25A 300mA 4.5kA
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CC-CX2ASM-804 (Ngõ ra 0-20mA)
HMI Weintek MT8106iP 10.1 inch 24VDC
Module nguồn Mitsubishi R61P
2CSR245040R1104 – CB chống giật ABB DS201 L 10A 30mA 4.5kA 1P+N
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CSL-RP
MCB Chint NXB-63 6A 6KA 3P
2CSR255040R1064 – CB chống giật ABB DS201 6A 30mA 6kA 1P+N
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADV8
Biến tần Hitachi NJ600B-1320HFF 132kW 175HP 3 Pha 380V
Hộp số giảm tốc mini 70GK-20-H 1/20 (70 Vòng/phút) 

