Dây tiếp địa Cadivi VC-10 mm2 (TE) – 450/750V
| Mã hàng | Tiết diện mm2 |
Đường kính ruột mm |
Đường kính tổng mm |
Khối lượng dây kg/km |
|---|---|---|---|---|
| CV-1,0 (E) | 1,0 (E) | 1,28 | 2,5 | 14 |
| CV-1,5 (E) | 1,5 (E) | 1,56 | 2,8 | 20 |
| CV-2,5 (E) | 2,5 (E) | 2,01 | 3,4 | 32 |
| CV-1 | 1 | 1,28 | 2,9 | 17 |
| CV-1,5 | 1,5 | 1,56 | 3,2 | 23 |
| CV-2,5 | 2,5 | 2,01 | 3,6 | 33 |
| CV-4 | 4 | 2,55 | 4,6 | 53 |
| CV-6 | 6 | 3,12 | 5,1 | 74 |
| CV-10 / 10 (CC) | 10 / 10 (CC) | 4,05 / 3,75 | 6,1 / 5,8 | 117 / 112 |
| CV-16 | 16 | 4,65 | 6,7 | 165 |
| CV-25 | 25 | 5,8 | 8,2 | 258 |
| CV-35 | 35 | 6,85 | 9,3 | 346 |
| CV-50 | 50 | 8 | 10,8 | 472 |
| CV-70 | 70 | 9,7 | 12,5 | 676 |
| CV-95 | 95 | 11,3 | 14,5 | 916 |
| CV-120 | 120 | 12,7 | 15,9 | 1142 |
| CV-150 | 150 | 14,13 | 17,7 | 1415 |
| CV-185 | 185 | 15,7 | 19,7 | 1755 |
| CV-240 | 240 | 18,03 | 22,4 | 2304 |
| CV-300 | 300 | 20,4 | 25,2 | 2938 |
| CV-400 | 400 | 23,2 | 28,4 | 3783 |
| CV-500 | 500 | 26,2 | 31,8 | 4805 |
| CV-630 | 630 | 30,2 | 35,8 | 6312 |
Cấu tạo dây CV

Bảng tra tiết diện dây dẫn theo mục đích sử dụng

Cáp điện đơn cứng CV 1.5 Cadivi là loại cáp dùng cho các ứng dụng truyền tải và phân phối điện có điện áp thấp, không quá 1 kV. Cáp này có thể lắp đặt trong nhà hoặc ngoài trời, trên cột hoặc dưới đất, tuỳ theo yêu cầu của khách hàng.
Tiêu chuẩn sản xuất
Cáp điện đơn cứng CV 1.5 Cadivi được sản xuất theo tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1 và AS/NZS 1125, đảm bảo chất lượng và an toàn. Cáp điện đơn cứng CV 1.5 Cadivi có lõi bằng đồng, được cách điện bằng nhựa PVC. Số lượng và màu sắc của lõi có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.
Đặc tính kỹ thuật của dây điện CV
Cáp CV có các đặc tính kỹ thuật như sau:
Cấp điện áp U0/U là 0,6/1 kV, có nghĩa là cáp này có thể chịu được điện áp tối đa là 1 kV giữa hai lõi hoặc giữa một lõi và đất.
Điện áp thử của cáp CV là 3,5 kV trong vòng 5 phút, để kiểm tra khả năng cách điện của cáp.
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC, không được vượt quá để đảm bảo tuổi thọ và an toàn của cáp.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi xảy ra ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là: 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2; hoặc 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
Bảng tra thông số tiết điện dây điện theo dòng điện

Download tài liệu cáp điệncadivi
Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

Công tắc hành trình Omron D4CC-4060
Đồng hồ đo Schneider METSEPM2230
Động cơ điện + Hộp số NRMV-040 140W 1 Pha 220V (Có chỉnh tốc độ)
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR-1×16 mm2-0.6/1kV
Biến tần Hitachi SJ700D-110HFEF3 11kW 15HP 3 Pha 380V
Động cơ Servo Delta ECMA-E21320SS 2kW
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DAI8
Rơ le nhiệt LRD332 Schneider
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA4
Biến tần Hitachi WJ200N-015SFC 1.5kW 2HP 1 Pha 220V
Biến tần Hitachi WJ200-110LFU 11kW 15HP 3 Pha 220V
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADI8-HA
HMI Omron NB5Q-TW00B 5.6 inch
Biến tần Hitachi WJ200N-075HFC 7.5kW 10HP 3 Pha 380V
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADV8
Cảm biến quang Omron EE-SX673A (thu phát)
Biến tần Hitachi WJ200-055HFC 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi WJ200-040HFC 4.0kW 5HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi WJ200N-007SFC 0.75kW 1HP 1 Pha 220V
Dây cáp điện vặn xoắn 4 lõi Cadivi LV-ABC-4×120 mm2 – 0.6/1kV
Biến tần Hitachi NJ600B-750HFF 75kW 100HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi WJ200-015LFU 1.5kW 2HP 3 Pha 220V
Công tắc hành trình Omron D4C-6301
Counter Module Mitsubishi RD62D2
Biến tần Hitachi NES1-002SB 0.2kW 1/4HP 1 Pha 220V
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADI8
Rơ le nhiệt TH-T18 6.6A Mitsubishi
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5EWL-R1TC
Motor giảm tốc mini 180W 1 Pha 220V
Counter Module Mitsubishi RD60P8-G
Động cơ điện + Hộp số NRMV-030 90W 1 Pha 220V
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75D4
Motor giảm tốc mini 160W 1 Pha 220V
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-3×16 mm2-0.6/1kV
MCB LS BKJ63N 16A 1P 6kA
Motor giảm tốc mini 60W 3 Pha
Biến tần Hitachi SJ700D-1100HFEF3 110kW 150HP 3 Pha 380V
Bộ hiển thị nhiệt độ đa năng Selec PIC152A-VI
Biến tần Hitachi SJ700D-370HFEF3 37kW 50HP 3 Pha 380V
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75P4
MCB Chint NXB-63 10A 6KA 2P
Biến tần Hitachi NES1-022LB 2.2kW 3HP 3 Pha 220V
Biến tần Hitachi NES1-040HB 4.0kW 5HP 3 Pha 380V
Ổ cắm nổi Schneider PKF32W435, 32A, 4P+E, 400V
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CSL-RP
Biến tần Hitachi WJ200-007LFU 0.75kW 1HP 3 Pha 220V
MCB Schneider EZ9F34220 20A 4.5kA 2P
Motion Controller Module Mitsubishi RD77GF32
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CSL-RTC AC100-240 48x48mm
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-3×1.5 mm2-0.6/1kV
Biến tần Hitachi NJ600B-150HFF 15kW 20HP 3 Pha 380V
Công tắc hành trình Omron D4C-4403
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CSL-RTC AC100-240 48x48mm
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS2
Module nguồn Mitsubishi R64RP
Motion Controller Module Mitsubishi RD77GF8
Module nguồn Mitsubishi R63RP
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCTRT2TT2
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCRT4BW
Biến tần Hitachi NES1-004HB 0.4kW 1/2HP 3 Pha 380V
Động cơ điện + Hộp số NRMV-040 140W 1 Pha 220V
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CSL-QTC
Module nguồn Mitsubishi R63P
Biến tần Hitachi NJ600B-370HFF 37kW 50HP 3 Pha 380V
Motor giảm tốc mini 160W 3 Pha
Động cơ điện + Hộp số NRMV-030 60W 3 Pha
Bộ điều khiển Servo Delta ASD-B2-2023-B 2kW
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR-1×35 mm2 – 0.6/1kV 