Dây điện đơn cứng Cadivi VC-8 mm2 (Đen) – 600V
| Mã hàng | Tiết diện mm2 |
Đường kính ruột mm |
Đường kính tổng mm |
Khối lượng dây kg/km |
|---|---|---|---|---|
| CV-1,0 (E) | 1,0 (E) | 1,28 | 2,5 | 14 |
| CV-1,5 (E) | 1,5 (E) | 1,56 | 2,8 | 20 |
| CV-2,5 (E) | 2,5 (E) | 2,01 | 3,4 | 32 |
| CV-1 | 1 | 1,28 | 2,9 | 17 |
| CV-1,5 | 1,5 | 1,56 | 3,2 | 23 |
| CV-2,5 | 2,5 | 2,01 | 3,6 | 33 |
| CV-4 | 4 | 2,55 | 4,6 | 53 |
| CV-6 | 6 | 3,12 | 5,1 | 74 |
| CV-10 / 10 (CC) | 10 / 10 (CC) | 4,05 / 3,75 | 6,1 / 5,8 | 117 / 112 |
| CV-16 | 16 | 4,65 | 6,7 | 165 |
| CV-25 | 25 | 5,8 | 8,2 | 258 |
| CV-35 | 35 | 6,85 | 9,3 | 346 |
| CV-50 | 50 | 8 | 10,8 | 472 |
| CV-70 | 70 | 9,7 | 12,5 | 676 |
| CV-95 | 95 | 11,3 | 14,5 | 916 |
| CV-120 | 120 | 12,7 | 15,9 | 1142 |
| CV-150 | 150 | 14,13 | 17,7 | 1415 |
| CV-185 | 185 | 15,7 | 19,7 | 1755 |
| CV-240 | 240 | 18,03 | 22,4 | 2304 |
| CV-300 | 300 | 20,4 | 25,2 | 2938 |
| CV-400 | 400 | 23,2 | 28,4 | 3783 |
| CV-500 | 500 | 26,2 | 31,8 | 4805 |
| CV-630 | 630 | 30,2 | 35,8 | 6312 |
Cấu tạo dây CV

Bảng tra tiết diện dây dẫn theo mục đích sử dụng

Cáp điện đơn cứng CV 1.5 Cadivi là loại cáp dùng cho các ứng dụng truyền tải và phân phối điện có điện áp thấp, không quá 1 kV. Cáp này có thể lắp đặt trong nhà hoặc ngoài trời, trên cột hoặc dưới đất, tuỳ theo yêu cầu của khách hàng.
Tiêu chuẩn sản xuất
Cáp điện đơn cứng CV 1.5 Cadivi được sản xuất theo tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1 và AS/NZS 1125, đảm bảo chất lượng và an toàn. Cáp điện đơn cứng CV 1.5 Cadivi có lõi bằng đồng, được cách điện bằng nhựa PVC. Số lượng và màu sắc của lõi có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.
Đặc tính kỹ thuật của dây điện CV
Cáp CV có các đặc tính kỹ thuật như sau:
Cấp điện áp U0/U là 0,6/1 kV, có nghĩa là cáp này có thể chịu được điện áp tối đa là 1 kV giữa hai lõi hoặc giữa một lõi và đất.
Điện áp thử của cáp CV là 3,5 kV trong vòng 5 phút, để kiểm tra khả năng cách điện của cáp.
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC, không được vượt quá để đảm bảo tuổi thọ và an toàn của cáp.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi xảy ra ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là: 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2; hoặc 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
Bảng tra thông số tiết điện dây điện theo dòng điện

Download tài liệu cáp điệncadivi
Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-2×50 mm2-0.6/1kV
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS4
Hộp số giảm tốc mini 60GK-5-H 1/5 (280 Vòng/phút)
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCRT4BW
Hộp số giảm tốc mini 60GK-50-H 1/50 (28 Vòng/phút)
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75P4
HMI tích hợp PLC Delta TP04P-32TP1R
6AV2123-2GA03-0AX0 – Màn hình HMI Basic KTP700 7″
HMI Omron NB5Q-TW00B 5.6 inch
Module nguồn Mitsubishi R63RP
Công tắc hành trình Omron D4C-6203
Biến tần Hitachi NES1-002LB 0.2kW 1/4HP 3 Pha 220V
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA4
Biến tần Hitachi SJ700D-1100HFEF3 110kW 150HP 3 Pha 380V
Module nguồn Mitsubishi R64P
Cảm biến tiệm cận Autonics PRT08-2DO 2mm NO 12-24VDC
Motor giảm tốc mini 25W 3 Pha
Biến tần Hitachi WJ200-015LFU 1.5kW 2HP 3 Pha 220V
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCTRT2TT2
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADV8
Đồng hồ đo Schneider A9MEM3100
Biến tần Hitachi WJ200N-015SFC 1.5kW 2HP 1 Pha 220V
Module nguồn Mitsubishi R63P
Động cơ điện + Hộp số NRMV-030 120W 1 Pha 220V
Biến tần Hitachi NJ600B-150HFF 15kW 20HP 3 Pha 380V
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR-1×4 mm2-0.6/1kV
Cảm biến tiệm cận Omron E2EH-X7D1 2M
Biến tần Hitachi NES1-040HB 4.0kW 5HP 3 Pha 380V
Bộ điều khiển nhiệt độ Selec TC544C 48x48mm
Công tắc hành trình Omron D4C-5302
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR-1×150 mm2-0.6/1kV
6AV2123-2DB03-0AX0 – Màn hình HMI Basic KTP400 4″
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-2×185 mm2-0.6/1kV 