Dây cáp điện vặn xoắn 2 lõi Cadivi LV-ABC-2×95 mm2 – 0.6/1kV
| Mã hàng | Tiết diện mm2 |
Dòng chịu tải A |
Đường kính tổng mm |
Khối lượng kg/km |
|---|---|---|---|---|
| Loại 2 lõi | ||||
| LV-ABC-2×16 | 16 | 96 | 15,8 | 135 |
| LV-ABC-2×25 | 25 | 125 | 18,4 | 197 |
| LV-ABC-2×35 | 35 | 155 | 20,6 | 260 |
| LV-ABC-2×50 | 50 | 185 | 23,8 | 352 |
| LV-ABC-2×70 | 70 | 220 | 27,2 | 478 |
| LV-ABC-2×95 | 95 | 267 | 31,8 | 658 |
| LV-ABC-2×120 | 120 | 309 | 35 | 809 |
| LV-ABC-2×150 | 150 | 340 | 37,8 | 979 |
| Loại 3 lõi | ||||
| LV-ABC-3×16 | 16 | 78 | 17,1 | 203 |
| LV-ABC-3×25 | 25 | 105 | 19,8 | 295 |
| LV-ABC-3×35 | 35 | 125 | 22,2 | 390 |
| LV-ABC-3×50 | 50 | 150 | 25,6 | 528 |
| LV-ABC-3×70 | 70 | 185 | 29,4 | 717 |
| LV-ABC-3×95 | 95 | 225 | 34,3 | 987 |
| LV-ABC-3×120 | 120 | 260 | 37,8 | 1213 |
| LV-ABC-3×150 | 150 | 285 | 40,8 | 1469 |
| Loại 4 lõi | ||||
| LV-ABC-4×16 | 16 | 78 | 19,1 | 271 |
| LV-ABC-4×25 | 25 | 105 | 22,2 | 394 |
| LV-ABC-4×35 | 35 | 125 | 24,9 | 520 |
| LV-ABC-4×50 | 50 | 150 | 28,7 | 704 |
| LV-ABC-4×70 | 70 | 185 | 32,8 | 956 |
| LV-ABC-4×95 | 95 | 225 | 38,4 | 1316 |
| LV-ABC-4×120 | 120 | 260 | 42,2 | 1618 |
| LV-ABC-4×150 | 150 | 285 | 45,6 | 1960 |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 80 OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 0C.
Kiểu: toàn bộ cáp chịu lực căng đỡ, các pha và trung tính có kích thước bằng nhau.
Cách điện: XLPE màu đen (có pha Masterbatch, hàm lượng carbon ≥ 2 %) kháng tia UV, với ứng suất kéo tối đa để có thể truyền qua phần cách điện XLPE tại kẹp căng là 40 MPa.
Dạng ruột dẫn: sợi nhôm xoắn đồng tâm và ép chặt.
Vật liệu của ruột dẫn: Nhôm với suất kéo đứt tối thiểu là 140 MPa.
Lực căng làm việc tối đa bằng 28 % lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (28 % MBL).
Lực căng hằng ngày tối đa 18% lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (18 % MBL).
TỔNG QUAN
Cáp vặn xoắn hạ thế ruột nhôm LV-ABC dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện treo trên không, cấp điện áp 0,6/1 kV.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
TCVN 6447 / AS 3560.1
NHẬN BIẾT LÕI
Bằng gân nổi và số trên nền cách điện màu đen.
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
Cách lựa chọn tiết diện dây dẫn theo dòng điện

Download tài liệu cáp điệncadivi
Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

Bộ hiển thị nhiệt độ Autonics TF31-14H
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CC-QX3A5M-003 (Ngõ ra SSR)
Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics TK4W-14SR 96x48mm
Bộ điều khiển nhiệt độ và độ ẩm THD-W2-C
Biến áp tự ngẫu 1 Pha 220V ra 110V 1.5KVA (Dây Đồng)
Bộ điều khiển nhiệt độ và độ ẩm THD-D1-C
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CB-Q1TC AC100-240 48x48mm
HMI tích hợp PLC Delta TP04P-21EX1R
CB chống giật Mitsubishi BV-DN 1PN 10A 30mA 4.5kAN
Khởi động mềm Siemens 3RW4027-1TB05
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CC-QX2ASM-800 (Ngõ ra SSR)
HMI Delta DOP-107EV 7inch
Bộ điều khiển nhiệt độ Selec TC544C 48x48mm
2CSR255040R1064 – CB chống giật ABB DS201 6A 30mA 6kA 1P+N
Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics TK4SP-14CN 48x48mm
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CB-R1PD AC/DC24 48x48mm
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CWL-Q1TC AC100-240
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CWL-R1TC AC100-240 48x48mm
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CSL-RP
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CSL-QP
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CWL-R1TC AC100-240 48x48mm
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5AC-QX3ASM-800 96x96mm
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-2×10 mm2-0.6/1kV 
