Dây cáp điện vặn xoắn 2 lõi Cadivi LV-ABC-2×70 mm2 – 0.6/1kV
| Mã hàng | Tiết diện mm2 |
Dòng chịu tải A |
Đường kính tổng mm |
Khối lượng kg/km |
|---|---|---|---|---|
| Loại 2 lõi | ||||
| LV-ABC-2×16 | 16 | 96 | 15,8 | 135 |
| LV-ABC-2×25 | 25 | 125 | 18,4 | 197 |
| LV-ABC-2×35 | 35 | 155 | 20,6 | 260 |
| LV-ABC-2×50 | 50 | 185 | 23,8 | 352 |
| LV-ABC-2×70 | 70 | 220 | 27,2 | 478 |
| LV-ABC-2×95 | 95 | 267 | 31,8 | 658 |
| LV-ABC-2×120 | 120 | 309 | 35 | 809 |
| LV-ABC-2×150 | 150 | 340 | 37,8 | 979 |
| Loại 3 lõi | ||||
| LV-ABC-3×16 | 16 | 78 | 17,1 | 203 |
| LV-ABC-3×25 | 25 | 105 | 19,8 | 295 |
| LV-ABC-3×35 | 35 | 125 | 22,2 | 390 |
| LV-ABC-3×50 | 50 | 150 | 25,6 | 528 |
| LV-ABC-3×70 | 70 | 185 | 29,4 | 717 |
| LV-ABC-3×95 | 95 | 225 | 34,3 | 987 |
| LV-ABC-3×120 | 120 | 260 | 37,8 | 1213 |
| LV-ABC-3×150 | 150 | 285 | 40,8 | 1469 |
| Loại 4 lõi | ||||
| LV-ABC-4×16 | 16 | 78 | 19,1 | 271 |
| LV-ABC-4×25 | 25 | 105 | 22,2 | 394 |
| LV-ABC-4×35 | 35 | 125 | 24,9 | 520 |
| LV-ABC-4×50 | 50 | 150 | 28,7 | 704 |
| LV-ABC-4×70 | 70 | 185 | 32,8 | 956 |
| LV-ABC-4×95 | 95 | 225 | 38,4 | 1316 |
| LV-ABC-4×120 | 120 | 260 | 42,2 | 1618 |
| LV-ABC-4×150 | 150 | 285 | 45,6 | 1960 |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 80 OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 0C.
Kiểu: toàn bộ cáp chịu lực căng đỡ, các pha và trung tính có kích thước bằng nhau.
Cách điện: XLPE màu đen (có pha Masterbatch, hàm lượng carbon ≥ 2 %) kháng tia UV, với ứng suất kéo tối đa để có thể truyền qua phần cách điện XLPE tại kẹp căng là 40 MPa.
Dạng ruột dẫn: sợi nhôm xoắn đồng tâm và ép chặt.
Vật liệu của ruột dẫn: Nhôm với suất kéo đứt tối thiểu là 140 MPa.
Lực căng làm việc tối đa bằng 28 % lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (28 % MBL).
Lực căng hằng ngày tối đa 18% lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (18 % MBL).
TỔNG QUAN
Cáp vặn xoắn hạ thế ruột nhôm LV-ABC dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện treo trên không, cấp điện áp 0,6/1 kV.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
TCVN 6447 / AS 3560.1
NHẬN BIẾT LÕI
Bằng gân nổi và số trên nền cách điện màu đen.
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
Cách lựa chọn tiết diện dây dẫn theo dòng điện

Download tài liệu cáp điệncadivi
Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

Khởi động mềm Siemens 3RW4027-1TB05
6AV2124-1DC01-0AX0 – Màn hình SIMATIC HMI KP400 Comfort 4″
HMI tích hợp PLC Delta TP04P-21EX1R
Bộ nguồn Omron S8VK-G12024 5A 24V 120W
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-1×35 mm2 – 0.6/1kV
6AV2123-2DB03-0AX0 – Màn hình HMI Basic KTP400 4″
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-2×4 mm2-0.6/1kV
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-3×95+1×70 mm2-0.6/1kV
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-3×1.5 mm2-0.6/1kV
HMI Delta DOP-107EV 7inch
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR-1×120 mm2-0.6/1kV
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CC-QX2ASM-800 (Ngõ ra SSR)
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR-1×50 mm2 -0.6/1kV
Bộ nguồn tổ ong Omron S8FS-C20024 8.8A 24V 200W
Bộ nguồn Omron S8VK-C12024 5A 24VDC 120W
Bộ hiển thị nhiệt độ đa năng Selec PIC152A-VI
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-3×16 mm2-0.6/1kV
Bộ nguồn tổ ong Omron S8FS-C07524 3.2A 24V 75W
Motor giảm tốc mini 60W 3 Pha
Biến tần Hitachi WJ200N-015SFC 1.5kW 2HP 1 Pha 220V 
