Dây cáp điện kế Cadivi DK-CVV-3×16+1×10 mm2 – 0.6/1KV
Cáp CVV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
TCVN 6610-4/ IEC 60227-4
• TCVN 6612/ IEC 60228
NHẬN BIẾT LÕI
Bằng màu cách điện:
Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen.
•Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Cấp điện áp U0/U: 300/500 V.
Điện áp thử: 2 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160OC
CẤU TRÚC CÁP CADIVI CVV
Ruột dẫn: Đồng
Cách điện PVC
Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
Vỏ bọc bên ngoài: PVC
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228
NHẬN BIẾT LÕI
Bằng màu cách điện:
– Cáp 1 lõi: Màu đen.
– Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen (trung tính) – xanh lục & vàng (TER).
Bằng vạch màu trên cách điện màu trắng:
– Cáp 1 lõi: không vạch.
– Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không vạch (trung tính) – xanh lục (TER).
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
BẢNG TRA TIẾT DIỆN DÂY DẪN THEO CÔNG SUẤT

CÁP CVV – 2 LÕI (2 CORE)
|
Tiết diện
|
Số sợi/Đường kính sợi |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C
|
Đường kính tổng gần đúng(*) |
Khối lượng cáp gần đúng(*)
|
|
mm2 |
N0/mm |
Ω/km |
mm |
kg/km |
|
1,5 |
7/0,52 |
12,1 |
10,6 |
157 |
|
2,5 |
7/0,67 |
7,41 |
11,5 |
196 |
|
4 |
7/0,85 |
4,61 |
13,3 |
276 |
|
6 |
7/1,04 |
3,08 |
14,5 |
345 |
|
10 |
CC |
1,83 |
14,9 |
346 |
|
16 |
CC |
1,15 |
16,7 |
474 |
|
25 |
CC |
0,727 |
19,8 |
701 |
|
35 |
CC |
0,524 |
21,9 |
906 |
|
50 |
CC |
0,387 |
25,0 |
1204 |
|
70 |
CC |
0,268 |
28,6 |
1681 |
|
95 |
CC |
0,193 |
32,8 |
2247 |
|
120 |
CC |
0,153 |
35,8 |
2770 |
|
150 |
CC |
0,124 |
39,6 |
3412 |
|
185 |
CC |
0,0991 |
43,9 |
4222 |
|
240 |
CC |
0,0754 |
50,1 |
5516 |
|
300 |
CC |
0,0601 |
55,9 |
6972 |
|
400 |
CC |
0,0470 |
62,8 |
8948 |
|
500 |
CC |
0,0366 |
– |
– |
|
630 |
CC |
0,0283 |
– |
– |
CÁP CVV – 3 LÕI (3 CORE)
|
Tiết diện
|
Số sợi/Đường kính sợi |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C
|
Đường kính tổng gần đúng(*) |
Khối lượng cáp gần đúng(*)
|
|
mm2 |
N0/mm |
Ω/km |
mm |
kg/km |
|
1,5 |
7/0,52 |
12,1 |
11,1 |
179 |
|
2,5 |
7/0,67 |
7,41 |
12,0 |
228 |
|
4 |
7/0,85 |
4,61 |
14,1 |
325 |
|
6 |
7/1,04 |
3,08 |
15,3 |
412 |
|
10 |
CC |
1,83 |
15,9 |
459 |
|
16 |
CC |
1,15 |
17,8 |
639 |
|
25 |
CC |
0,727 |
21,2 |
958 |
|
35 |
CC |
0,524 |
23,4 |
1249 |
|
50 |
CC |
0,387 |
26,8 |
1670 |
|
70 |
CC |
0,268 |
30,8 |
2359 |
|
95 |
CC |
0,193 |
35,3 |
3161 |
|
120 |
CC |
0,153 |
38,5 |
3908 |
|
150 |
CC |
0,124 |
42,6 |
4835 |
|
185 |
CC |
0,0991 |
47,7 |
5974 |
|
240 |
CC |
0,0754 |
53,9 |
7799 |
|
300 |
CC |
0,0601 |
60,3 |
9902 |
|
400 |
CC |
0,0470 |
67,9 |
12698 |
|
500 |
CC |
0,0366 |
– |
– |
|
630 |
CC |
0,0283 |
– |
– |
CÁP CVV – 4 LÕI (4 CORE)
|
Tiết diện
|
Số sợi/Đường kính sợi |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C
|
Đường kính tổng gần đúng(*) |
Khối lượng cáp gần đúng(*)
|
|
mm2 |
N0/mm |
Ω/km |
mm |
kg/km |
|
1,5 |
7/0,52 |
12,1 |
11,1 |
212 |
|
2,5 |
7/0,67 |
7,41 |
12,0 |
273 |
|
4 |
7/0,85 |
4,61 |
14,1 |
394 |
|
6 |
7/1,04 |
3,08 |
15,3 |
504 |
|
10 |
CC |
1,83 |
15,9 |
586 |
|
16 |
CC |
1,15 |
17,8 |
822 |
|
25 |
CC |
0,727 |
21,2 |
1240 |
|
35 |
CC |
0,524 |
23,4 |
1623 |
|
50 |
CC |
0,387 |
26,8 |
2189 |
|
70 |
CC |
0,268 |
30,8 |
3095 |
|
95 |
CC |
0,193 |
35,3 |
4152 |
|
120 |
CC |
0,153 |
38,5 |
5154 |
|
150 |
CC |
0,124 |
42,6 |
6366 |
|
185 |
CC |
0,0991 |
47,7 |
7874 |
|
240 |
CC |
0,0754 |
53,9 |
10282 |
|
300 |
CC |
0,0601 |
60,3 |
13068 |
|
400 |
CC |
0,0470 |
67,9 |
16774 |
|
500 |
CC |
0,0366 |
– |
– |
|
630 |
CC |
0,0283 |
– |
– |
CÁP CVV – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH (3 PHASE +1 NEUTRAL CORES)
|
Tiết diện
|
Số sợi/Đường kính sợi |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C
|
Đường kính tổng gần đúng(*) |
Khối lượng cáp gần đúng(*)
|
|
mm2 |
N0/mm |
Ω/km |
mm |
kg/km |
|
3×4 + 1×2,5 |
– |
– |
14,7 |
362 |
|
3×6 + 1×4 |
– |
– |
16,3 |
474 |
|
3×10 + 1×6 |
– |
– |
17,0 |
545 |
|
3×16 + 1×10 |
– |
– |
19,0 |
763 |
|
3×25 + 1×16 |
– |
– |
22,3 |
1134 |
|
3×35 + 1×16 |
– |
– |
24,3 |
1420 |
|
3×35 + 1×25 |
– |
– |
25,2 |
1527 |
|
3×50 + 1×25 |
– |
– |
28,2 |
1951 |
|
3×50 + 1×35 |
– |
– |
28,8 |
2049 |
|
3×70 + 1×35 |
– |
– |
32,1 |
2717 |
|
3×70 + 1×50 |
– |
– |
33,0 |
2860 |
|
3×95 + 1×50 |
– |
– |
37,0 |
3664 |
|
3×95 + 1×70 |
– |
– |
38,0 |
3890 |
|
3×120 + 1×70 |
– |
– |
40,8 |
4628 |
|
3×120 + 1×95 |
– |
– |
42,0 |
4893 |
|
3×150 + 1×70 |
– |
– |
44,3 |
5525 |
|
3×150 + 1×95 |
– |
– |
45,9 |
5802 |
|
3×185 + 1×95 |
– |
– |
49,8 |
6933 |
|
3×185 + 1×120 |
– |
– |
50,7 |
7182 |
|
3×240 + 1×120 |
– |
– |
56,0 |
8982 |
|
3×240 + 1×150 |
– |
– |
57,1 |
9288 |
|
3×240 + 1×185 |
– |
– |
58,3 |
9662 |
|
3×300 + 1×150 |
– |
– |
62,5 |
11362 |
|
3×300 + 1×185 |
– |
– |
63,7 |
11741 |
|
3×400 + 1×185 |
– |
– |
70,2 |
14498 |
|
3×400 + 1×240 |
– |
– |
Download tài liệu cáp điệncadivi
Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

1SVR405613R4100 – Rơ le trung gian ABB 12VDC 6A 4CO-LED (CR-M012DC4L)
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-1×2.5 mm2-0.6/1kV 