CVV – CVV-3×10
CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC
TỔNG QUAN
Cáp CVV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
TCVN 6610-4/ IEC 60227-4
• TCVN 6612/ IEC 60228
NHẬN BIẾT LÕI
Bằng màu cách điện:
Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen.
•Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
CẤU TRÚC

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
|
|
|
|
|
|
|
CÁP CVV – 300/500 V – 2 ĐẾN 4 LÕI. CVV – 300/500 V CABLE – 2 TO 4 CORES.
|
Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
||||||||||||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
|||
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
kg/km |
kg/km |
|
||
|
1,5 |
7/0,52 |
1,56 |
12,1 |
0,7 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
9,1 |
9,6 |
10,4 |
123 |
143 |
171 |
|
||
|
2,5 |
7/0,67 |
2,01 |
7,41 |
0,8 |
1,2 |
1,2 |
1,2 |
10,4 |
11,0 |
11,9 |
169 |
199 |
242 |
|
||
|
4 |
7/0,85 |
2,55 |
4,61 |
0,8 |
1,2 |
1,2 |
1,4 |
11,5 |
12,2 |
13,6 |
220 |
265 |
338 |
|
||
|
6 |
7/1,04 |
3,12 |
3,08 |
0,8 |
1,2 |
1,4 |
1,84 |
12,6 |
13,8 |
15,4 |
284 |
359 |
459 |
|
||
|
10 |
CC |
3,75 |
1,83 |
1,0 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
15,5 |
16,4 |
17,9 |
443 |
545 |
676 |
|
||
|
16 |
CC |
4,65 |
1,15 |
1,0 |
1,4 |
1,4 |
1,4 |
17,7 |
18,8 |
20,5 |
614 |
766 |
956 |
|
||
|
25 |
CC |
5,80 |
0,727 |
1,2 |
1,4 |
1,6 |
1,6 |
20,8 |
22,5 |
25,0 |
896 |
1151 |
1470 |
|
||
|
35 |
CC |
6,85 |
0,524 |
1,2 |
1,6 |
1,6 |
1,6 |
23,7 |
25,2 |
27,6 |
1190 |
1506 |
1895 |
|
||
CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

HMI Weintek cMT2108X2 10.1 inch
Biến tần Hitachi NJ600B-1320HFF 132kW 175HP 3 Pha 380V
Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-N120 67A (54-80A)
Biến tần Hitachi NES1-040HB 4.0kW 5HP 3 Pha 380V
MCB Schneider EZ9F34163 63A 4.5kA 1P
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-1×95 mm2- 0.6/1kV
Rơ le bán dẫn Omron G3PE-235B-3H DC12-24 35A
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA4
Biến tần Hitachi SJ700D-055HFEF3 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
HMI Delta TP04G-AL2 4.1inch
Quạt trên tủ điện Leipole F2E220-230-DVP
Cảm biến tiệm cận Autonics PRL30-15DP2 15mm PNP 12-24VDC
Công tắc hành trình Omron D4C-5220
HMI Omron NB5Q-TW00B 5.6 inch
Biến tần Hitachi SJ700D-1100HFEF3 110kW 150HP 3 Pha 380V
Công tắc hành trình Omron D4C-5202
Cảm biến quang Omron E32-TC200 2M (thu phát)
Bộ điều khiển Servo Delta ASD-B2-2023-B 2kW
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75D2
Motion Controller Module Mitsubishi RD77GF32
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR-1×150 mm2-0.6/1kV
Bộ hiển thị nhiệt độ Hanyoung AT3-KP
Khởi động mềm Siemens 3RW4028-2TB04
Biến tần Hitachi SJ700D-110HFEF3 11kW 15HP 3 Pha 380V
Module nguồn Mitsubishi R63RP
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CSL-RTC AC100-240 48x48mm
HMI Delta TP04G-BL-C 4.1inch
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADI8-HA
Màn hình HMI Omron NB7W-TW10B
Biến tần Hitachi NES1-004HB 0.4kW 1/2HP 3 Pha 380V
HMI Delta DOP-107EV 7inch
HMI Delta DOP-107DV 7inch
MCB Schneider EZ9F34125 25A 4.5kA 1P
HMI Weintek cMT2128X 12.1 inch
MCB Mitsubishi BH-D6 2P 32A 6kA C N
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-1×35 mm2 – 0.6/1kV 