| Classification | VX4 | ||||||
| Input | Thermocouple | K, J, E, T, R, B, S, L, N, U, W, PLII | |||||
| Reference junction compensation accuracy |
±1.5 ℃ (within -10~50 ℃) | ||||||
| RTD | JPT100, PT100 | ||||||
| Allowable line resistance | Each 3 wire within 10 Ω (but the resistance among 3 lines should be same) | ||||||
| DC voltage / current | 1 ~ 5 V (4 ~ 20 mA), 0 ~ 5 V, 0 ~ 10 V, 0 ~ 50 mV, 0 ~ 100 mV | ||||||
| Sampling cycle | 50 ms | ||||||
| Control output |
Relay output (OVC II, Resistive load) |
▪ Rated switching capacity : 5 A 240 V a.c., 5 A 30 V d.c. ▪ Max. switching power : 750 VA, 90 W ▪ Max. switching voltage : 240 V a.c., 110 V d.c. ▪ Max. switching current : 5 A ▪ Mechanical life : 20 million times (at 180 CPM) |
|||||
| AC voltage type voltage pulse output |
12 V d.c. ± 1 V d.c. pulse voltage (load resistance min. 600 Ω) | ||||||
| DC voltage type voltage pulse output |
12 – 15 V d.c. pulse voltage (load resistance min. 600 Ω) | ||||||
| Current output | 4 ~ 20 mA ± 0.2% of FS ± 1 digit, load resistance: max. 600 Ω | ||||||
| Control | Control type | ON/OFF, PID control, 2DOF PID control | |||||
| Output operation | Reverse action, direct action | ||||||
| Memory | Non-volatile memory life |
EEPROM unlocked: when setting E2P.L: OFF in G.SET group (EEPROM life: 1 million times write guaranteed) / EEPROM locked: when setting E2P.L: ON in G.SET group (store in RAM) |
|||||
| Display part (H*W)mm |
Display method | Wide viewing angle LCD | |||||
| PV character | 15.2 x 6.8 | ||||||
| SV character | 7.4 x 3.9 | ||||||
| MV character | 7.4 x 3.9 | ||||||
| USB Loader |
Communication method |
USB 2.0 | |||||
| Protocol | ▪ Protocol : PC-LINK ▪ Baudrate : 38400 bps ▪ Start bit : 1 bit ▪ Data bit : 8 bit ▪ Parity bit : None ▪ Stop bit : 1 bit |
||||||
| Communication distance |
Within 5 m | ||||||
| Option | Sub output | ▪ Relay 1 ~ 4 outputs ▪ rated switching capacity: 5A 240 V a.c., 5 A 30 V d.c. | |||||
| Digital input | ▪ 2 points or 4 point ▪ Contact input ON : 1 KΩ max., OFF: 100 KΩ min. ▪ Non-contact input ON : 1.5 V max., OFF: 0.1 mA max. ▪ Current Flow : approx. 2 mA per contact, Voltage at open : Approx. 5 V d.c. |
||||||
| Retransmission output |
▪ 1 output ▪ 4 ~ 20 mA ± 0.2% of FS ± 1 digit ▪ load resistance: max. 600 Ω | ||||||
| Remote input | ▪ 1 input ▪ 4 ~ 20 mA (1 ~ 5 V) | ||||||
| Current detection input |
▪ 1 input or 2 inputs ▪ 0.0 – 50.0 A ▪ CT-70 current transformer (sold separately) | ||||||
| RS-485 | Communic method |
▪ EIA RS485 standard ▪ 2-wire half-duplex | |||||
| Max. connections |
31 (address setting 1~99 available) | ||||||
| Communic sequence |
No sequence | ||||||
| Communic distance |
Within 1.2 ㎞ | ||||||
| Communic speed |
4800, 9600, 14400, 19200, 38400, 57600 BPS | ||||||
| bit | ▪ Start bit : 1 bit ▪ Data bit : 7 or 8 bit ▪ Parity bit : NONE / EVEN / ODD ▪ Stop bit : 1 or 2 bit |
||||||
| Protocol | ▪ PC-LINK STD ▪ PC-LINK WITH SUM ▪ MODBUS-ASCII ▪ MODBUS-RTU | ||||||
| Response time |
Actual response time = processing time + (response time X 50 ㎳) | ||||||
| Power | AC Power Supply Voltage |
100 – 240 V a.c., 50/60 Hz | |||||
| DC Power Supply Voltage |
24 V d.c. , Class2 | ||||||
| Voltage fluctuation rate |
±10 % of power voltage | ||||||
| Insulation resistance |
Min. 20 MΩ, 500 V d.c. | ||||||
| Dielectric strength |
▪ 3,000 V a.c. ▪ 50/60 Hz for 1 minute (between 1st and 2nd terminal) | ||||||
| AC voltage type power consumption |
Max. 8.2 VA | ||||||
| DC voltage type power consumption |
Max. 2 W | ||||||
| Ambient temperature & humidity |
-10 ~ 50 ℃, 35 ~ 85 % RH (without condensation) | ||||||
| Storage temperature | -25 ~ 65 ℃ | ||||||
| Approval | |||||||
| ▪ Electrostatic discharge (ESD) : KN61000-4-2 ▪ EFT(RS) : KN61000-4-3 ▪ Conductive RF (CS) : KN61000-4-6 ▪ SURGE : KN61000-4-5 |
|||||||
| IP66 (front panel) |
|||||||
| Weight | 120g | ||||||
Bộ điều khiển nhiệt độ Hanyoung VX4-USMA-A2C 48x48mm
SKU: VX4-USMA-A2C
Nhà sản xuất: Hanyoung Nux – Hàn Quốc
Bảo hành: Chính hãng
Chứng từ: CO/CQ, hóa đơn VAT
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH
- Thời gian nhận bảo hành
Thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần: 8h00-17h30
Trừ ngày lễ và chủ nhật - Địa điểm bảo hành
Khi cần bảo hành sản phẩm hãy liên hệ với chúng tôi sớm nhất, chúng tôi sẽ có trách nhiệm hỗ trợ các bạn bảo hành sản phẩm tại hãng sản xuất.
Địa điểm nhận bảo hành:
Người liên hệ: - Điều kiện bảo hành
Sản phẩm được bán tại dientudonghoadonga.com là sản phẩm chính hãng và được hưởng chế độ bảo hành chính hãng tại Việt Nam. Do tính chất phức tạp của các loại thiết bị điện nên tùy theo từng nhà sản xuất và từng chủng loại sản phẩm mà chế độ bảo hành sẽ khác nhau, vui lòng tham khảo điều khoản cụ thể bên dưới.
Trường hợp được bảo hành:
Bảo hành sản phẩm là: khắc phục những lỗi hỏng hóc, sự cố kỹ thuật xảy ra do lỗi của nhà sản xuất
Sản phẩm còn trong thời hạn bảo hành theo quy định của từng hãng sản xuất và từng thiết bị
Có Phiếu bảo hành/tem niêm phong của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối
Có Hóa đơn mua hàng của dientudonghoadonga.com
Sản phẩm bảo hành sẽ tuân theo qui định bảo hành của từng nhà sản xuất đối với các sự cố về mặt kỹ thuật
Lưu ý:
Khách hàng chịu trách nhiệm cho chi phí vận chuyển nếu có phát sinh.
Hết thời hạn bảo hành,chi phí sửa chữa sẽ được trung tâm bảo hành hỗ trợ với giá ưu đãi nhất.
Trường hợp không được bảo hành:
Sản phẩm đã quá thời hạn bảo hành ghi trên phiếu Bảo hành/tem niêm phong hoặc mất Phiếu Bảo hành (nếu có).
Những sản phẩm không thể xác định được nguồn gốc mua tại dientudonghoadonga.com thì chúng tôi có quyền từ chối bảo hành.
Mất hóa đơn
Tem niêm phong bảo hành bị rách, vỡ, hoặc bị sửa đổi
Phiếu bảo hành (nếu có) không ghi rõ số Serial và ngày mua hàng
Số serial trên sản phẩm và Phiếu bảo hành không trùng khớp nhau hoặc – không xác định được vì bất kỳ lý do nào
Số serial trên sản phẩm không xác định được
Sản phẩm bị hư hỏng do sử dụng không đúng kỹ thuật theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Sản phẩm bị hư hỏng do tác động cơ học làm rơi, vỡ, va đập, trầy xước, móp méo, ẩm ướt, hoen rỉ, thấm nước.
Sản phẩm có dấu hiệu hư hỏng do chuột bọ hoặc côn trùng xâm nhập hoặc do hỏa hoạn, thiên tai gây nên
Tự ý tháo dỡ, sửa chữa bởi các cá nhân hoặc kỹ thuật viên không được sự ủy quyền của Codienhaiau.com
Quý khách muốn thay đổi chủng loại, mẫu mã sản phẩm.
Chúng tôi rất quan tâm đến quyền lợi của Quý khách hàng, trong trường hợp bạn có góp ý, thắc mắc liên quan đến chính sách của chúng tôi, vui lòng liên hệ:
| Thông tin công ty | |
| Địa chỉ | |
| Điện thoại | |
| Giờ làm việc | Từ 8h00am – 17h30pm ( Thứ 2 đến thứ 6) |
Cam kết 100% chính hãng
Hoàn tiền 111% nếu hàng giả
Giao tận tay khách hàng
Mở hộp kiểm tra nhận hàng
Hỗ trợ 24/7
Đổi trả trong 7 ngày

Dây cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR-1×35 mm2 – 0.6/1kV
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-1×240 mm2-0.6/1kV
Module nguồn Mitsubishi R64P
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR-1×4 mm2-0.6/1kV
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5AC-RX3ASM-808 96x96mm
Bộ hiển thị nhiệt độ đa năng Selec PIC152A-VI
Động cơ điện + Hộp số NRMV-040 160W 1 Pha 220V (Có chỉnh tốc độ)
Biến tần Hitachi WJ200-015LFU 1.5kW 2HP 3 Pha 220V
Biến tần Hitachi WJ200N-007SFC 0.75kW 1HP 1 Pha 220V
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CSL-RP 