Đặc điểm biến tần Mistubishi
– Điện áp cung cấp : 3 pha 380~480VAC 50/60 Hz
– Hệ số công suất : 0.98
– Công suất Motor : 400 kW
– Công suất ngõ ra : 586 kVA
– Định mức dòng : 770 A
– Tích hợp bộ lọc EMC
– Kết nối truyền thông : RS-485, Profibus DP, CC-Link, DeviceNet, LonWorks, ControlNet, Modbus RTU, Metasys N2, EtherNet IP và Modbus TCP/IP
– Thiết bị mở rộng :
* Màn hình vận hành LCD,cuộn kháng xoay chiều, cuộn kháng một chiều, bộ phanh, điện trở phanh, lọc nhiễu…
* Card tham chiếu tốc độ, card truyền thông, card giám sát, card điều khiển tốc độ máy phát
– Cấp bảo vệ : IP00 (Mở lắp biến tần), IP20 (Đóng lắp)
– Khả năng chịu quá tải : 150% trong 60s và 200% trong 0.5s
– Kích thước : 790 x 1330 X 440 (mm)
– Trong lượng : 260 Kg
– Tiêu chuẩn : EN ISO 13849-1/PLd ; EN62061 / IEC61508 SIL2
Kích thước Mitsubishi FR-F740P-400K – Biến tần 3 pha 400kW 380~480VAC

Cách đấu nối dây Mitsubishi


Biến tần Hitachi NJ600B-150HFF 15kW 20HP 3 Pha 380V
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CC-RX2ASM-800 (Ngõ ra Relay)
Biến tần Hitachi WJ200-015LFU 1.5kW 2HP 3 Pha 220V
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR-1×50 mm2 -0.6/1kV
Bộ điều khiển nhiệt độ Selec TC544C 48x48mm
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR-1×120 mm2-0.6/1kV
Biến tần Hitachi WJ200-110LFU 11kW 15HP 3 Pha 220V 