Thông số kỹ thuật biến tần Delta
INVERTER – DELTA VFD-CT2000 INVERTER AC MOTOR DRIVE 3 PHASE 380V 90KW 125HP 180A
Biến tần Delta VFD-CT2000 Series thiết kế không cần quạt tản nhiệt, sử dụng mạch in PCB, được tích hợp sẵn PLC, có kiểu lắp theo dạng mặt bích. Có khả năng quá tải 120~150 % dòng định mức trong 60s, và tích hợp truyền thông CANopen/ Modbus protocol RS485
Tính năng biến tần Delta VFD-CT2000 Series
Điều khiển được cả động cơ không đồng bộ và động cơ đồng bộ
Điều khiển chế độ FOC bằng PLC tích hợp sẵn với dung lượng bộ nhớ 10K bước.
Thiết kế không cần quạt tản nhiệt giúp ngăn chặn xơ, bụi tắc nghẽn làm nóng thiết bị.
Hỗ trợ kết nối với quạt tản nhiệt bên ngoài khi cần trong trường hợp biến tần gắn vào tường.
Mạch được thiết kế đặc biệt sử dụng mạch in PCB, sản xuất theo tiêu chuẩn IEC
Moment khởi động lớn có thể đặt 150% tại 0.5 Hz, với chế độ FOC + PG momen khởi động có thể đạt 150% tại 0 hz
Có các chế độ điều khiển V/F, SVC, VFD+PG,FOC+PG, TQC + PG
Quá tải 120~150 % dòng định mức trong 60 s
Chức năng phân phối năng lượng giảm tốc (dEb) để điều khiển đồng bộ nhiều biến tần giảm tốc cùng lúc thông qua DC bus khi hệ thống mất điện đột ngột.
Tích hợp truyền thông CANopen và Modbus protocol RS485 điều khiển từ xa các khối PLC mở rộng qua mạng.
Các loại Card mở rộng thường được ứng dụng bao gồm: card mở rộng I/O, card truyền thông, card hồi tiếp Encoder.
Kiểu lắp mặt bích giúp ngăn ngừa sợi và bụi xâm nhập vào bên trong thiết bị.
| Model | VFD900CT43F00A8 |
| Series | VFD-CT2000 |
| Điện áp ngõ vào | 3 Pha AC380-480V |
| Điện áp ngõ ra | 3 Pha AC380-480V |
| Công suất | 90kW |
| Dòng điện đầu vào (Tải nặng/tải thường) | 149A/180A |
| Dòng điện ngõ ra (Tải nặng/tải thường) | 143A/180A |
| Khả năng chịu tải (Tải nặng/tải thường) | 150% trong vòng 60s trong mỗi 5 phút/120% trong vòng 60s trong mỗi 5 phút |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá dòng, quá áp, quá nhiệt, nhiệt điện tử, ngăn chết máy, tự khởi động ngay khi mất điện, bảo vệ dòng rò |
| Truyền thông | Truyền thông Modbus RS485, RJ45 |
| Bàn phím | KPC-CC01, KPC-CE01 |
| Độ kín nước | IP00/IP20 |
| Kiểu làm mát | Làm mát tự nhiên |
| Ứng dụng | Máy kéo sợi, máy công cụ, gốm, thủy tinh |
| Kích thước (WxHxD) | 365.2x550x262.8mm |
Kích thước biến tần Delta VFD900CT43F00A8
Hình ảnh kích thước biến tần Delta

Servo Motor Delta ECM-B3L-CP0401QS1
Biến tần Siemens 6SL3210-1PE14-3UL1 (1.1-1.5kW) 3 Pha 380V
MCB Mitsubishi BH-D6 1PN 6A 6kA C N
MCB LS BKJ63N 32A 3P 6kA
Biến tần Delta VFD5A5MS43AFSHA 2.2kW 3 Pha 380V
Servo Motor Delta ECM-B3L-C20401CJ1
Dây cáp điện 1 lõi Cadivi AV-70 mm2 – 0.6/1kV
Ổ cắm nổi Schneider PKF16W723, 16A, 2P+E, 230V
Biến tần Delta VFD002E23A 0.2kW 3 Pha 220V
Encoder Autonics E50S8-8000-6-L-5-CS 8000 P/R 5V 8mm
6AG1123-2GA03-2AX0 – Màn hình SIMATIC HMI TP900 Basic Keyless 9″
MCB Mitsubishi BHW-T10 1PN C6 F 10kA
Dây cáp điện vặn xoắn 3 lõi Cadivi LV-ABC-3×50 mm2 – 0.6/1kV
Contactor Schneider LC1D18B7 18A 1NO+1NC 7.5kW 24VAC
Contactor Schneider LC1D50AF7 50A 1NO+1NC 110V
Counter Module Mitsubishi RD60P8-G
Encoder Autonics E40H10-1000-3-T-24 1000 P/R 12-24V 10mm
Biến tần Delta VFD022ED21S 2.2kW 1 Pha 220V
6AV6647-0AF11-3AX0 – HMI Siemens KTP1000 Basic Color
Biến tần Delta VFD7A5MH21ENSAA 1.5kW 1 Pha 220V
Encoder Autonics E50S8-6000-3-T-5-C 6000 P/R 5V 8mm
Encoder Autonics E50S8-400-3-T-24 400 P/R 12-24V 8mm
6AV2128-3XB36-0AX1 – Màn hình Unified Comfort MTP2200 Neutral 21.5″
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung MA4N-B
Biến tần Hitachi SJ700D-370HFEF3 37kW 50HP 3 Pha 380V 