Biến tần ACS580 được thay thế cho ACS550 nhờ giảm thiểu kích thước tối đa, thiết kế êm mượt khi điều khiển và giao diện thân thiện với người dùng.
Đặc biệt tiết kiệm tối đa 70% năng lượng tiêu thụ, giảm thiểu chi phí đầu tư và tiền điện thân thiện với môi trường.
Điều khiển biến tần ABB loại ACS580 bằng điện thoại Smart Phone qua kết nối Bluetooth.
– Tần số ra 0-500HZ, Hệ số công suất 0.98
– Tích hợp sẵn bộ lọc EMC, bộ điều khiển hãm phanh (lên tới 22kw), bo mạch phủ (Coated boadrds).
– 6 đầu vào số (DI), 2 đầu vào tương tự (AI), 3 đầu ra rowle (NO+NC), 2 đầu ra tương tự (AO).
– Tích hợp sẵn 2 mạch vòng PID độc lập.
– Tích hợp sẵn cổng giao tiếp RS485/Modbus; Các modul giao tiếp mạng khác (Tùy chọn).
– Các chức năng hỗ trợ khởi động, hỗ trợ bảo trì.
Ứng dụng: Biến tần này lý tưởng cho những ứng dụng trong các ngành thực phẩm và nước giải khát, xử lý vật liệu, nâng hạ, dệt, in ấn, cao su, nhựa, và các ứng dụng trong ngành sản xuất gỗ ….
Biến tần ABB ACS580 3 Pha 380V
| Mã sản phẩm | Công suất | Dòng chịu tải |
|---|---|---|
| ACS580-01-02A7-4 | 0.75kW (1HP) | 2.7A |
| ACS580-01-03A4-4 | 1.1kW (1.5HP) | 3.4A |
| ACS580-01-04A1-4 | 1.5kW (2HP) | 4.1A |
| ACS580-01-05A7-4 | 2.2kW (3HP) | 5.7A |
| ACS580-01-07A3-4 | 3kW (4HP) | 7.3A |
| ACS580-01-09A5-4 | 4kW (5HP) | 9.5A |
| ACS580-01-12A7-4 | 5.5kW (7.5HP) | 12.7A |
| ACS580-01-018A-4 | 7.5kW (10HP) | 18A |
| ACS580-01-026A-4 | 11kW (15HP) | 26A |
| ACS580-01-033A-4 | 15kW (20HP) | 33A |
| ACS580-01-039A-4 | 18.5kW (25HP) | 39A |
| ACS580-01-046A-4 | 22kW (30HP) | 46A |
| ACS580-01-062A-4 | 30kW (40HP) | 62A |
| ACS580-01-073A-4 | 37kW (50HP) | 73A |
| ACS580-01-088A-4 | 45kW (75HP) | 88A |
| ACS580-01-106A-4 | 55kW (100HP) | 106A |
| ACS580-01-145A-4 | 75kW (125HP) | 145A |
| ACS580-01-169A-4 | 90kW (150HP) | 169A |
| ACS580-01-206A-4 | 110kW (150HP) | 206A |
| ACS580-01-246A-4 | 132kW (200HP) | 246A |
| ACS580-01-293A-4 | 160kW (200HP) | 293A |
| ACS580-01-363A-4 | 200kW (300HP) | 363A |
| ACS580-01-430A-4 | 250kW (350HP) | 430A |

Module nguồn Mitsubishi R64RP
HMI Delta TP04G-AL2 4.1inch
Counter Module Mitsubishi RD62P2
Motion Controller Module Mitsubishi RD77GF8
Counter / Timer Hanyoung GE7-T6A 72x72mm
HMI Weintek cMT2078X 7 inch
HMI Delta TP04G-BL-C 4.1inch
Biến tần Hitachi WJ200N-007SFC 0.75kW 1HP 1 Pha 220V
Động cơ điện + Hộp số NRMV-040 140W 1 Pha 220V
Biến tần Hitachi SJ700D-450HFEF3 45kW 60HP 3 Pha 380V
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75D2
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADV8
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS16
Module nguồn Mitsubishi R62P
HMI Delta DOP-107EV 7inch
Rơ le nhiệt LRD332 Schneider
Biến tần Hitachi WJ200-004HFC 0.4kW 1/2HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi NJ600B-055HFF 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
6AV2124-1DC01-0AX0 – Màn hình SIMATIC HMI KP400 Comfort 4″
Biến tần Hitachi NES1-022LB 2.2kW 3HP 3 Pha 220V
Module nguồn Mitsubishi R61P
Hộp số giảm tốc mini 70GK-30-H 1/30 (47 Vòng/phút)
Biến tần Hitachi NJ600B-150HFF 15kW 20HP 3 Pha 380V
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADI8-HA
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCTRT2TT2
Màn hình HMI Omron NB7W-TW10B
Biến tần Hitachi WJ200-007LFU 0.75kW 1HP 3 Pha 220V
Đồng hồ đo điện năng Mitsubishi ME-0040C-SS96
6AV2123-2MB03-0AX0 – Màn hình HMI Basic KTP1200 12″
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DAH4
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA16-G
MCB Chint NXB-63 6A 6KA 3P
Biến tần Hitachi SJ700D-007HFEF3 0.75kW 1HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi SJ700D-1100HFEF3 110kW 150HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi WJ200-055HFC 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
Mitsubishi EMU4-BT
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCRT4-TS
Module nguồn Mitsubishi R63RP
Module nguồn Mitsubishi R64P 