Rơ le nhiệt LS là thiết bị điện hỗ trợ dùng bảo vệ động cơ và mạch điện tránh khỏi sự cố quá tải, vói cấu tạo với lưỡng kim nhiệt ở 3 cực. Khi phát hiện xảy ra sự cố sẽ tự động ngắt mạch điện để bảo vệ tải, quá trình để thực hiện cần thời gian từ vài giây cho đến vài phút tác động. Ngoài ra, rơ le nhiệt không tự ngắt khi có hiện tượng ngắn mạch.
Rơ le có xuất xứ ở Hàn Quốc và được sử dụng phổ biến ở Việt Nam với chất lượng và giá cả cạnh tranh
LS Rơ le nhiệt
| Mã sản phẩm | Dải điều chỉnh | Loại contactor |
|---|---|---|
| MT-12 (0.63-1A) | 0.63-1A | MC-6a, MC-9a, MC-12a, MC-18a |
| MT-12 (1-1.6A) | 1-1.6A | MC-6a, MC-9a, MC-12a, MC-18a |
| MT-12 (1.6-2.5A) | 1.6-2.5A | MC-6a, MC-9a, MC-12a, MC-18a |
| MT-12 (12-18A) | 12-18A | MC-6a, MC-9a, MC-12a, MC-18a |
| MT-12 (2.5-4A) | 2.5-4A | MC-6a, MC-9a, MC-12a, MC-18a |
| MT-12 (4-6A) | 4-6A | MC-6a, MC-9a, MC-12a, MC-18a |
| MT-12 (5-8A) | 5-8A | MC-6a, MC-9a, MC-12a, MC-18a |
| MT-12 (6-9A) | 6-9A | MC-6a, MC-9a, MC-12a, MC-18a |
| MT-12 (7-10A) | 7-10A | MC-6a, MC-9a, MC-12a, MC-18a |
| MT-12 (9-13A) | 9-13A | MC-6a, MC-9a, MC-12a, MC-18a |
| MT-150 (110-150A) | 110-150A | MC-130a, MC-150a |
| MT-150 (80-105A) | 80-105A | MC-130a, MC-150a |
| MT-150 (95-130A) | 95-130A | MC-130a, MC-150a |
| MT-225 (100-160A) | 100-160A | MC-185a, MC-225a |
| MT-225 (120-185A) | 120-185A | MC-185a, MC-225a |
| MT-225 (160-240A) | 160-240A | MC-185a, MC-225a |
| MT-225 (85-125A) | 85-125A | MC-185a, MC-225a |
| MT-32 (0.63-1A) | 0.63-1A | MC-9b, MC-12b, MC-18b, MC-22b, MC-32a, MC-40a |
| MT-32 (1-1.6A) | 1-1.6A | MC-9b, MC-12b, MC-18b, MC-22b, MC-32a, MC-40a |
| MT-32 (1.6-2.5A) | 1.6-2.5A | MC-9b, MC-12b, MC-18b, MC-22b, MC-32a, MC-40a |
| MT-32 (12-18A) | 12-18A | MC-9b, MC-12b, MC-18b, MC-22b, MC-32a, MC-40a |
| MT-32 (16-22A) | 16-22A | MC-9b, MC-12b, MC-18b, MC-22b, MC-32a, MC-40a |
| MT-32 (18-25A) | 18-25A | MC-9b, MC-12b, MC-18b, MC-22b, MC-32a, MC-40a |
| MT-32 (2.5-4A) | 2.5-4A | MC-9b, MC-12b, MC-18b, MC-22b, MC-32a, MC-40a |
| MT-32 (22-32A) | 22-32A | MC-9b, MC-12b, MC-18b, MC-22b, MC-32a, MC-40a |
| MT-32 (28-40A) | 28-40A | MC-9b, MC-12b, MC-18b, MC-22b, MC-32a, MC-40a |
| MT-32 (4-6A) | 4-6A | MC-9b, MC-12b, MC-18b, MC-22b, MC-32a, MC-40a |
| MT-32 (5-8A) | 5-8A | MC-9b, MC-12b, MC-18b, MC-22b, MC-32a, MC-40a |
| MT-32 (6-9A) | 6-9A | MC-9b, MC-12b, MC-18b, MC-22b, MC-32a, MC-40a |
| MT-32 (9-13A) | (9-13A) | MC-9b, MC-12b, MC-18b, MC-22b, MC-32a, MC-40a |
| MT-400 (200-330A) | 200-330A | MC-265a, MC-330a và MC-400a |
| MT-400 (260-400A) | 260-400A | MC-265a, MC-330a và MC-400a |
| MT-63 (34-50A) | 34-50A | MC-50a và MC-65a |
| MT-63 (45-65A) | 45-65A | MC-50a và MC-65a |
| MT-800 (400-630A) | 400-630A | MC-500a, MC-630a và MC-800a |
| MT-800 (520-800A) | 520-800A | MC-500a, MC-630a và MC-800a |
| MT-95 (54-75A) | 54-75A | MC-75a, MC-85a và MC-100a |
| MT-95 (63-85A) | 63-85A | MC-75a, MC-85a và MC-100a |
| MT-95 (70-95A) | 70-95A | MC-75a, MC-85a và MC-100a |
| MT-95 (80-100A) | 80-100A | MC-75a, MC-85a và MC-100a |

Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADV8
MCB Schneider EZ9F34132 32A 4.5kA 1P
Counter Module Mitsubishi RD60P8-G
Encoder Autonics E40H6-5000-6-L-24-C 5000 P/R 12-24V 6mm
Encoder Autonics E40HB6-50-6-L-24 50 P/R 12-24V 6mm
Counter Module Mitsubishi RD62P2
1SVR405612R4100 – Rơ le trung gian ABB 12VDC 10A 3CO-LED (CR-M012DC3L)
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS4
HMI Delta TP04G-AL2 4.1inch
Biến tần Hitachi NJ600B-055HFF 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
MCB Schneider A9F74125 25A 6kA 1P
Biến tần Hitachi SJ700D-370HFEF3 37kW 50HP 3 Pha 380V
1SVR405612R7100 – Rơ le trung gian ABB 110VAC 10A 3CO-LED (CR-M110AC3L)
HMI Delta DOP-103BQ 4.3inch
Counter / Timer Hanyoung GE7-T6A 72x72mm
MCB Chint NXB-63 10A 6KA 3P
Rơ le thời gian (Timer) Omron H3CR-G8EL AC200-240
HMI Proface PFXGP4601TAA 12.1 inch
Encoder Autonics E40HB6-512-3-N-24 512 P/R 12-24V 6mm
MCB Chint NXB-63 63A 6KA 2P
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75D4
Rơ le thời gian (Timer) Omron H3JA-8C AC200-240 30M
Encoder Autonics E40H6-500-6-L-5 500 P/R 5V 6mm
Rơ le nhiệt LRD365 Schneider 