FX1S-30MR-001 có số lượng ngõ ra, vào nhiều nhất trong họ FX1S phù hợp hầu hết với những ứng dụng vừa và nhỏ, với số lượng 16 Input, 14 Output có thể đủ để thực hiện các thao tác cần của hệ thống. PLC FX1S-30MR-001 có thể kết hợp với card mở rộng analog trên mặt của PLC và kết nối được đa số loại HMI của các hãng
• Model: Bộ điều khiển lập trình PLC Mitsubishi dòng FX1S, loại 30 I/O:
◊ FX1S-30MR-001: Nguồn cấp 220V, ngõ vào cấp sẵn nguồn nội 24VDC của PLC.
◊ FX1S-30MR-001: 16 ngõ vào cách ly/ 14 ngõ ra relay.
• Thông số kỹ thuật:
◊ Bộ nhớ chương trình: 2000 bước lệnh, sử dụng EEPROM.
◊ Không sử dụng pin.
◊ Chu kỳ xử lý lệnh: 0.55 – 0.7 µs.
◊ Relay phụ: 512 points, Timer: 64 points, Counter: 32 points, Thanh ghi: 256 points.
◊ Bộ đếm xung tốc độ cao (HSC):
– 1 phase: 6 input for max. 60 kHz.
– 2 phases: 2 inputs for max. 30 kHz.
◊ Board mở rộng giúp kết nối RS232C, RS485, RS422 dễ dàng.
◊ Board mở rộng có thể cung cấp 2 kênh ngõ vào analog và 1 kênh ngõ ra analog.
◊ Module hiển thị có thể theo dõi/chỉnh sửa bộ định thời, bộ đếm, thanh ghi dữ liệu và có thể sử dụng cùng với board mở rộng.
◊ Tích hợp 02 biến trở điều khiển có thể cài đặt bộ định thời.
• Phần mềm sử dụng: GX-Works 2 hoặc GX-Developer hoặc FX-PCS/WIN-E.
Mitsubishi FX1S Series
| SKU | Mô tả |
|---|---|
| FX1S-10MR-001 | 6 ngõ vào cách ly/ 4 ngõ ra relay. |
| FX1S-10MT-001 | 6 ngõ vào cách ly/ 4 ngõ ra transistor |
| FX1S-14MR-001 | 8 ngõ vào cách ly/ 6 ngõ ra relay. |
| FX1S-14MT-001 | 8 ngõ vào cách ly/ 6 ngõ ra transistor. |
| FX1S-20MR-001 | 12 ngõ vào cách ly/ 8 ngõ ra relay. |
| FX1S-20MT-001 | 12 ngõ vào cách ly/ 8 ngõ ra transistor. |
| FX1S-30MR-001 | 16 ngõ vào cách ly/ 14 ngõ ra relay. |
| FX1S-30MT-001 | 16 ngõ vào cách ly/ 14 ngõ ra transistor. |
Lựa chọn module FX1S
| Mã sản phẩm | Chức năng |
|---|---|
| FX1N-CNV-BD | Bo chuyển đổi giao tiếp. |
| FX1N-2EYT-BD | Bo mở rộng 2 ngõ ra số: Transistor (5-30VDC). |
| FX1N-4EX-BD | Bo mở rộng 4 ngõ vào số: 24VDC (sink/source) |
| FX1N-2AD-BD | Bo mở rộng A/D 2 kênh vào: 0 ~ 10VDC/ |
| FX1N-8AV-BD | Bo mở rộng cho việc cài đặt giá trị tuyến tính, dùng 8 biến trở ( độ phân giải 8 bit). |
| FX1N-1DA-BD | Bo mở rộng D/A 1 kênh ra: 0 ~ 10V DC/4 ~ 20mA (12 bit). |
| FX1N-232-BD | Bo mở rộng truyền thông RS-232C. |
| FX1N-422-BD | Bo mở rộng truyền thông RS-422. |
| FX1N-485-BD | Bo mở rộng truyền thông RS-485. |
| FX-232AWC-H | Bộ chuyển đổi giao tiếp từ RS-232C sang RS-422, dùng cho FX1S/1N/3G/3U/3UC. |
| FX-USB-AW | Bộ chuyển đổi giao tiếp từ USB sang RS-422, dùng cho FX1S/1N/3U/3UC. |
| FX1N-EEPROM-8L | Bộ nhớ chương trình EEPROM, 8000 step. |
| FX0N-30EC | Cáp nối dài FX-bus, 0.3m |
| FX0N-65EC | Cáp nối dài FX-bus, 0.65m |
| FX-10DM-E | Khối hiển thị cho FX PLC, kiểu 2. |
| FX1N-5DM | Khối hiển thị cho FX1S/1N, kiểu 1 |
Thông tin bổ sung
| Thương hiệu | |
|---|---|
| Thời gian bảo hành |
1 Năm |
| Ngõ ra |
Relay |
| Điện áp ngõ vào |
110V, 220V |

Biến tần Hitachi WJ200-040HFC 4.0kW 5HP 3 Pha 380V
HMI Weintek MT8106iP 10.1 inch 24VDC
Rơ le nhiệt LRD365 Schneider
Biến tần Hitachi SJ700D-370HFEF3 37kW 50HP 3 Pha 380V
HMI Delta TP04G-AL2 4.1inch
Biến tần Hitachi WJ200-055HFC 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
Bộ hiển thị nhiệt độ Hanyoung TC-PJP
Đồng hồ đo Schneider METSEPM2130
Rơ le nhiệt LRD365 Schneider
Đồng hồ đo dòng Selec MA12-AC-200/2000mA 96x48mm
Encoder Autonics E40HB6-500-6-L-24 500 P/R 12-24V 6mm
Công tắc 2 vị trí tự giữ Hanyoung MRT-K2A1A3G 25mm đèn 380V
Biến tần Hitachi WJ200-015LFU 1.5kW 2HP 3 Pha 220V
Module nguồn Mitsubishi R62P 