PLC FX1N-24MR-001 của hãng Mitsubishi với 14 ngõ Input và 10 ngõ Output. So với các dòng sản phẩm trước như FX1S,FX0N thì FX1N-24MR-001 có số lượng thanh ghi dữ liệu nhiều hơn. Trong đó các thanh ghi chốt từ D200 đến D512. Ngoài ra các hàm hỗ trợ được mở rộng hơn nhiều so với các thế hệ cũ. FX1N-24MR-001 vẫn được cung cấp 2 ngõ vào X0, X1 để đếm xung tốc độ cao như các dòng sản phẩm khác.
Mitsubishi fx1n-24mr-001 được sử dụng khá phổ biến và hầu hết trong những hệ thống vừa và nhỏ, đủ đáp ứng cho các ứng dụng thông thường.
• Model: Bộ điều khiển lập trình PLC Mitsubishi dòng FX1N, loại 24 I/O:
◊ FX1N-24MR-001: Nguồn cấp 220V, ngõ vào cấp sẵn nguồn nội 24VDC của PLC.
◊ FX1N-24MR-001: 14 ngõ vào cách ly/ 10 ngõ ra relay.
• Thông số kỹ thuật:
◊ Bộ nhớ chương trình: 8000 bước lệnh, sử dụng EEPROM.
◊ Không sử dụng pin.
◊ Chu kỳ xử lý lệnh: 0.55 – 0.7 µs.
◊ Relay phụ: 1536 points, Timer: 256 points, Counter: 235 points, Thanh ghi: 8000 points.
◊ Bộ đếm xung tốc độ cao (HSC):
– 1 phase: 6 input for max. 60 kHz.
– 2 phases: 2 inputs for max. 30 kHz.
◊ Board mở rộng giúp kết nối RS232C, RS485, RS422 dễ dàng.
◊ Board mở rộng có thể cung cấp 2 kênh ngõ vào analog và 1 kênh ngõ ra analog.
◊ Module hiển thị có thể theo dõi/chỉnh sửa bộ định thời, bộ đếm, thanh ghi dữ liệu và có thể sử dụng cùng với board mở rộng.
◊ Tích hợp 02 biến trở điều khiển có thể cài đặt bộ định thời.
• Phần mềm sử dụng: GX-Works 2 hoặc GX-Developer hoặc FX-PCS/WIN-E.
Lựa chọn khối CPU Mitsbushi FX1N Series
| SKU | Mô tả | Nguồn cấp |
|---|---|---|
| FX1N-14MR-001 | 8 ngõ vào / 6 ngõ ra Relay | 110-220V |
| FX1N-14MT-001 | 8 ngõ vào / 6 ngõ ra Transistor | 110-220V |
| FX1N-24MR-001 | 14 ngõ vào / 10 ngõ ra Relay | 110-220V |
| FX1N-24MT-001 | 14 ngõ vào / 10 ngõ ra Transistor | 110-220V |
| FX1N-40MR-001 | 24 ngõ vào / 16 ngõ ra Relay | 110-220V |
| FX1N-40MT-001 | 24 ngõ vào / 16 ngõ ra Transistor | 110-220V |
| FX1N-60MR-001 | 36 ngõ vào / 24 ngõ ra Relay | 110-220V |
| FX1N-60MT-001 | 36 ngõ vào / 24 ngõ ra Transistor | 110-220V |
Kích thước lắp đặt PLC
Lựa chọn Module FX1N
| Mã sản phẩm | Chức năng |
|---|---|
| FX1N-CNV-BD | Bo chuyển đổi giao tiếp. |
| FX1N-2EYT-BD | Bo mở rộng 2 ngõ ra số: Transistor (5-30VDC). |
| FX1N-4EX-BD | Bo mở rộng 4 ngõ vào số: 24VDC (sink/source) |
| FX1N-2AD-BD | Bo mở rộng A/D 2 kênh vào: 0 ~ 10VDC/ |
| FX1N-8AV-BD | Bo mở rộng cho việc cài đặt giá trị tuyến tính, dùng 8 biến trở ( độ phân giải 8 bit). |
| FX1N-1DA-BD | Bo mở rộng D/A 1 kênh ra: 0 ~ 10V DC/4 ~ 20mA (12 bit). |
| FX1N-232-BD | Bo mở rộng truyền thông RS-232C. |
| FX1N-422-BD | Bo mở rộng truyền thông RS-422. |
| FX1N-485-BD | Bo mở rộng truyền thông RS-485. |
| FX-232AWC-H | Bộ chuyển đổi giao tiếp từ RS-232C sang RS-422, dùng cho FX1S/1N/3G/3U/3UC. |
| FX-USB-AW | Bộ chuyển đổi giao tiếp từ USB sang RS-422, dùng cho FX1S/1N/3U/3UC. |
| FX1N-EEPROM-8L | Bộ nhớ chương trình EEPROM, 8000 step. |
| FX0N-30EC | Cáp nối dài FX-bus, 0.3m |
| FX0N-65EC | Cáp nối dài FX-bus, 0.65m |
| FX2N-2AD | Khối chức năng A/D , 2 kênh vào: 0~10VDC/ 0~5VDC/ 4~20mA (12 bit). |
| FX0N-3A | Khối chức năng A/D và D/A kết hợp, 2 kênh vào và 1 kênh ra: 0 ~ 5/10VDC / |
| FX2N-5A | Khối chức năng A/D và D/A kết hợp, 4 kênh vào: -10~10V/ -20 ~ 20mA / |
| FX2N-2DA | Khối chức năng D/A , 2 kênh ra: 0~10VDC/ 0~5VDC/ 4~20mA (12 bit). |
| FX2N-4DA | Khối chức năng D/A, 4 kênh ra: -10~10VDC/ 0~20mA/ 4~20mA (11bit + |
| FX2N-4AD | Khối chức năng D/A, 4 kênh vào: -10~10VDC / -20~20mA / 4~20mA (11bit |
| FX2N-8AD | Khối chức năng D/A, 4 kênh vào: -10~10VDC / -20~20mA / 4~20mA (14bit |
| FX2N-16CCL-M | Khối giao tiếp mạng CC-Link Ver. 1.0, chức năng làm trạm Master của mạng. |
| FX2N-32CCL | Khối giao tiếp mạng CC-Link Ver. 1.0, chức năng làm trạm Slave của mạng. |
| FX2N-64CL-M | Khối giao tiếp mạng CC-Link/ LT, chức năng làm Master của mạng. |
| FX-10DM-E | Khối hiển thị cho FX PLC, kiểu 2. |
| FX1N-5DM | Khối hiển thị cho FX1S/1N, kiểu 1 |
| FX2N-8ER-ES/UL | Khối mở rộng (****) 4 ngõ vào, 4 ngõ ra Relay. |
| FX2N-16EYR-ES/UL | Khối mở rộng 16 ngõ ra Relay. |
| FX2N-16EYT-ESS/UL | Khối mở rộng 16 ngõ ra Transistor (Source). |
| FX2N-32ER-ES/UL | Khối mở rộng 16 ngõ vào, 16 ngõ ra Relay. |
| FX2N-32ET-ESS/UL | Khối mở rộng 16 ngõ vào, 16 ngõ ra Transistor (source). |
| FX2N-16EX-ES/UL | Khối mở rộng 16 ngõ vào. |
| FX2N-48ER-ES/UL | Khối mở rộng 24 ngõ vào, 24 ngõ ra Relay. |
| FX2N-48ET-ESS/UL | Khối mở rộng 24 ngõ vào, 24 ngõ ra Transistor (source) |
| FX2N-8EYR-ES/UL | Khối mở rộng 8 ngõ ra Relay. |
| FX2N-8EYT-ESS/UL | Khối mở rộng 8 ngõ ra Transistor (Source). |
| FX2N-8EX-ES/UL | Khối mở rộng 8 ngõ vào. |
Thông tin bổ sung
| Thương hiệu | |
|---|---|
| Thời gian bảo hành |
1 Năm |
| Ngõ ra |
Relay |
| Điện áp ngõ vào |
110V, 220V |
| Series |
Mitsubishi FX1N |

Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CB-Q1TC AC100-240 48x48mm
Biến tần Hitachi NES1-040HB 4.0kW 5HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi NES1-022LB 2.2kW 3HP 3 Pha 220V
MCB Chint NXB-63 6A 6KA 3P
Biến tần Hitachi WJ200-110LFU 11kW 15HP 3 Pha 220V
Counter / Timer Hanyoung GF7-P61E 72x72mm
Relay nhiệt MT-150 (80-105)A LS
Biến tần Hitachi WJ200-015LFU 1.5kW 2HP 3 Pha 220V
HMI tích hợp PLC Delta TP04P-21EX1R
Biến tần Hitachi SJ700D-110HFEF3 11kW 15HP 3 Pha 380V
HMI Weintek cMT2108X2 10.1 inch
Biến tần Hitachi SJ700D-370HFEF3 37kW 50HP 3 Pha 380V
Dây cáp điện 4 lõi Cadivi AXV-4×25 mm2 – 0.6/1kV
HMI tích hợp PLC Delta TP04P-21EX1R
HMI Weintek MT8106iP 10.1 inch 24VDC
6AV2123-2GA03-0AX0 – Màn hình HMI Basic KTP700 7″
Bộ đếm Omron H7CZ-L8 48x48mm
Bộ điều khiển Servo Delta ASD-B2-3023-B 3kW
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS16
Bộ hiển thị nhiệt độ Hanyoung TC-PIP
Biến tần Hitachi SJ700D-1100HFEF3 110kW 150HP 3 Pha 380V
Rơ le nhiệt Schneider LRE02 (0.16-0.25A)
Biến tần Hitachi WJ200N-015SFC 1.5kW 2HP 1 Pha 220V
Counter Module Mitsubishi RD60P8-G
Biến tần Hitachi NES1-004HB 0.4kW 1/2HP 3 Pha 380V
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCRT4BW
Biến tần Hitachi WJ200N-007SFC 0.75kW 1HP 1 Pha 220V
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADV8 