ĐẶC ĐIỂM VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT ỔN ÁP 3 PHA 150KVA FUSHIN
– Công suất định mức: 150KVA – 3Pha
– Điện áp đầu vào: 320V~420V (3P+N)
– Điện áp đầu ra: 3Pha 380V ± 2-3%
– Tần số: 50Hz /60Hz
– Hệ số: Φ = 0.8
– Hiệu suất 95%
– Tổ đấu dây: Y/Y(Đấu dây hình sao/đấu dây hình sao)
– Thời gian đáp ứng điện áp ra với 10% điện áp vào thay đổi: Từ 1-3s
– Dòng tải định mức(vào): 225A(Chịu quá tải 30% trong vòng 10 phút)
– Nguyên lý điều khiển: Sử dụng bo mạch độc lập cho từng pha, để điều khiển bằng động cơ DC 1 chiều
– Vật liệu chế tạo cuộn dây: Lõi thép silic, dây cuốn 100% dây đồng
+ Lõi sắt của biến áp làm bằng FE – Silic định hướng xuất xứ Nhật Bản có độ từ thẩm cao tổn hao điện áp thấp.
+ Dây quấn biến áp được quấn từ 100% dây đồng tráng men
– Cấp cách điện: Hạng F
– Điện trở cách điện: Lớn hơn 5MΩ ở điện áp 1000VDC
– Bảo vệ đầu vào/ra: MCB Input 225A ở mặt trước của máy
– Hiển thị: Có đồng hồ báo volt điện áp ra, đồng hồ báo Ampe và đèn báo điện đầu vào
– Kết nối điện áp vào/ra: Có các cọc tiếp điểm bằng thanh đồng bản và cố định bằng bulong Φ12
– Độ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 1000V trong 1 phút không phóng điện
– Nhiệt độ môi trường: -5 – 60˚C
– Hãng sản xuất: FUSHIN
– Nơi sản xuất: Made In Viet Nam
– Hệ thống quản lý sản xuất và chất lượng: 111711.QMS.CN17 ISO: 9001:2015
– Sản xuất theo tiêu chuẩn số: TCCS 04:2020/CTYFUSHIN./Trung tâm Kỹ Thuật Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng TP. HCM
SƠ ĐỒ TỔ ĐẤU DÂY ỔN ÁP FUSHIN 150KVA 3 PHA


Thông số kỹ thuật ổn áp cho năng lượng mặt trời 150KVA
| Điện áp vào/ Input |
350V ~ 500V (3P+N) |
| Điện áp ra/Output | 380V (3P+N) ± 2-3% |
| Tần số/frequency | 50Hz/60HZ |
| Nguyên lý điều khiển/ Operational principle | Động cơ Servo / Servo motor |
| Công suất/Capacity | 150KVA |
| Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi/ Response timme against 10% Input voltage deviation |
1s ÷ 3s |
| Bảo vệ quá tải/Overload protection | CB đầu vào 225A/MCCB Input 225A |
| Độ ồn/Noise level | ≤ 40dB |
| Nhiệt độ môi trường/Environment temperature | -5 – 45˚C |
| Hiển thị/Display | Lap, Vol meter, Ampe |
| Điện trở cách điện/Insulation | Lớn hơn 5MΩ ở điện áp 1000VDC/Greater than 5MΩ at 1000VDC |
| Độ bền điện – Dielectric Strenght | Kiểm tr ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút/Tested at AC 2000V for 1 min |
| Kiểu dáng-Style |
Kiểu dáng . kích thước thay đổi không cần báo trước/ The deesign can be changge |


