ĐẶC ĐIỂM VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT ỔN ÁP 3 PHA 120KVA FUSHIN
– Công suất định mức: 120KVA – 3Pha
– Điện áp đầu vào: 320V~420V (3P+N)
– Điện áp đầu ra: 3Pha 380V ± 2-3%
– Tần số: 50Hz /60Hz
– Hệ số: Φ = 0.8
– Hiệu suất 95%
– Tổ đấu dây: Y/Y(Đấu dây hình sao/đấu dây hình sao)
– Thời gian đáp ứng điện áp ra với 10% điện áp vào thay đổi: Từ 1-3s
– Dòng tải định mức(vào): 180A(Chịu quá tải 30% trong vòng 10 phút)
– Nguyên lý điều khiển: Sử dụng bo mạch độc lập cho từng pha, để điều khiển bằng động cơ DC 1 chiều
– Vật liệu chế tạo cuộn dây: Lõi thép silic, dây cuốn 100% dây đồng
+ Lõi sắt của biến áp làm bằng FE – Silic định hướng xuất xứ Nhật Bản có độ từ thẩm cao tổn hao điện áp thấp.
+ Dây quấn biến áp được quấn từ 100% dây đồng tráng men
– Cấp cách điện: Hạng F
– Điện trở cách điện: Lớn hơn 5MΩ ở điện áp 1000VDC
– Bảo vệ đầu vào/ra: MCB Input 180A ở mặt trước của máy
– Hiển thị: Có đồng hồ báo volt điện áp ra, đồng hồ báo Ampe và đèn báo điện đầu vào
– Kết nối điện áp vào/ra: Có các cọc tiếp điểm bằng thanh đồng bản và cố định bằng bulong Φ12
– Độ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 1000V trong 1 phút không phóng điện Nhiệt độ môi trường: -5 – 60˚C
– Hệ thống quản lý sản xuất và chất lượng: 111711.QMS.CN17 ISO: 9001:2015
– Hãng sản xuất: FUSHIN
– Nơi sản xuất: Made In Viet Nam
– Sản xuất theo tiêu chuẩn số: TCCS 04:2020/CTYFUSHIN./Trung tâm Kỹ Thuật Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng TP. HCM
SƠ ĐỒ TỔ ĐẤU DÂY ỔN ÁP FUSHIN 120KVA 3 PHA


| Điện áp vào/ Input |
320V ~ 420V (3P+N) |
|
| Điện áp ra/Output | 380V (3P+N) ± 2-3% | |
| Tần số/frequency | 50Hz/60HZ | |
| Nguyên lý điều khiển/ Operational principle | Động cơ Servo / Servo motor | |
| Công suất/Capacity | 120KVA | |
| Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi/ Response timme against 10% Input voltage deviation |
1s ÷ 3s |
|
| Bảo vệ quá tải/Overload protection | CB đầu vào 180A/MCCB Input 180A | |
| Độ ồn/Noise level | ≤ 40dB | |
| Nhiệt độ môi trường/Environment temperature | –5 – 45˚C | |
| Hiển thị/Display | Lap, Vol meter, Ampe | |
| Điện trở cách điện/Insulation | Lớn hơn 5MΩ ở điện áp 1000VDC/Greater than 5MΩ at 1000VDC | |
| Độ bền điện – Dielectric Strenght | Kiểm tr ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút/Tested at AC 2000V for 1 min | |
| Kiểu dáng-Style |
Kiểu dáng . kích thước thay đổi không cần báo trước/ The deesign can be changge |
|

Biến tần Hitachi SJ700D-007HFEF3 0.75kW 1HP 3 Pha 380V
Báo mức Parker JC7-SL-500mm
Biến tần Hitachi WJ200N-055HFC 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi NES1-040HB 4.0kW 5HP 3 Pha 380V
Công tắc xoay 2 vị trí Hanyoung MRS-K2R1, 25mm
Công tắc xoay 2 vị trí Hanyoung ARS-L2R12, 22mm
Biến tần Hitachi WJ200-110LFU 11kW 15HP 3 Pha 220V
Công tắc đơn Schneider E30_1M_D_G19
Công tắc xoay 2 vị trí Hanyoung MRS-K2R1, 25mm
Công tắc 1 chiều size M Schneider M3T31_M1F_WE
Báo mức Parker JC7-SD-100mm
Báo mức Parker JB-SD
Van tiết lưu Sang-A GNSE0801 phi 6mm có ren 9.6
Biến tần Hitachi SJ700D-370HFEF3 37kW 50HP 3 Pha 380V
Van tiết lưu 2 đầu Sang-A GNSF12 phi 12mm
Van tiết lưu 2 đầu Sang-A GNSF08 phi 8mm
Ổn áp Fushin 3 Pha vào 320V-420V ra 220-380V 25KVA
Ổn áp 3 pha vào 320-420V ra 380V 80KVA
Van tiết lưu 2 đầu Sang-A GNSF10 phi 10mm
Ổn áp Fushin 3 Pha vào 320V-420V ra 220-380V 175KVA
Biến tần Hitachi SJ700D-1100HFEF3 110kW 150HP 3 Pha 380V
Ổn áp Fushin 3 pha vào 320V-420V ra 220-380V 10KVA
Ổn áp Fushin1 pha vào 50-250V ra 110-220V 5KVA 
