Nội dung
- 1) Ứng dụng Motor Điện 3 Pha 25Hp 18.5Kw
- 2) Ưu điểm Motor Điện 3 Pha 25Hp 18.5Kw
- 3) Cấu tạo Motor Điện 3 Pha 25Hp 18.5Kw
- 4) Thông số kỹ thuật Motor Điện 3 Pha 25Hp 18.5Kw
- 5) Phân loại Motor Điện 3 Pha 25Hp 18.5Kw
- a) Motor 18.5Kw 25hp 4 pole 3 pha chân đế
- b) Motor 25hp 18.5kw 4 cực 3 pha bích 1400-1500 RPM
- c) Motor 18.5Kw 25hp 6 pole 3 pha chân đế
- d) Motor 25hp 18.5kw 6 cực 380v mặt bích 900-1000 vòng
- e) Motor 18.5Kw 25hp 2 pole 3 pha chân đế
- f) Motor 25Hp 18.5Kw 2 cực 3 pha bích 2900-3000 vòng
- g) Motor điện 3 pha 25Hp 18.5kw 8 pole 3 pha chân đế
- h) Motor 18kw mặt bích 3 pha 700-720 vòng/phút
- 6) Lựa chọn Motor Điện 3 Pha 25Hp 18.5Kw
1) Ứng dụng Motor Điện 3 Pha 25Hp 18.5Kw
Dưới đây là một số ví dụ phổ biến về việc sử dụng motor 18.5Kw 3 pha trong các ngành công nghiệp khác nhau:
- Cung cấp năng lượng cho máy nén khí trong các nhà máy, xưởng sản xuất và hệ thống khí nén công nghiệp.
- Được sử dụng trong các hệ thống cấp nước công nghiệp hoặc hệ thống tưới tiêu.
- Cung cấp sức mạnh cho các máy ép hoặc máy nghiền.
- Cung cấp động lực cho các máy cắt kim loại như máy cắt plasma, máy cắt laser hoặc máy cắt dập.
- Sử dụng trong các thiết bị nghiền, như máy nghiền đá, máy nghiền bột, hoặc máy nghiền thức ăn gia súc.
- Được sử dụng để cung cấp năng lượng cho các máy chế biến gỗ như máy chà nhám, máy cưa hoặc máy đánh bóng.
2) Ưu điểm Motor Điện 3 Pha 25Hp 18.5Kw
Motor điện motor 25HP 3 pha có một số ưu điểm quan trọng, bao gồm:
- Công suất mạnh mẽ
- Hiệu suất cao hơn so với motor đơn pha. Điều này có nghĩa là motor 3 pha 25HP có khả năng chuyển đổi năng lượng điện thành công suất cơ hữu một cách hiệu quả, giúp tiết kiệm điện năng và giảm chi phí vận hành.
- Khả năng khởi động mềm và điều khiển tốt hơn so với motor đơn pha. Điều này cho phép điều chỉnh tốc độ và moment xoắn của motor để phù hợp với yêu cầu công việc, đồng thời giảm sự mệt mỏi và hao mòn của motor.
- Tuổi thọ dài. Điều này đảm bảo rằng motor có thể hoạt động ổn định và đáng tin cậy trong thời gian dài, giảm thiểu thời gian chết và gián đoạn trong quá trình sản xuất.
- Có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau trong ngành công nghiệp. Có thể tùy chỉnh cách cấu hình và kết nối của motor để phù hợp với yêu cầu cụ thể của từng ứng dụng.
- Được trang bị các chế độ bảo vệ quá tải, bao gồm bảo vệ quá dòng, quá nhiệt và quá áp. Điều này giúp bảo vệ motor khỏi những tình huống quá tải có thể gây hư hỏng hoặc giảm tuổi thọ của motor.
3) Cấu tạo Motor Điện 3 Pha 25Hp 18.5Kw
Dưới đây là một phân tích cơ bản về cấu tạo của động cơ 18.5Kw 3 pha:
- Stator: Stator là phần tĩnh của motor, được làm từ vật liệu nam châm hoặc từ các cuộn dây dẫn điện. Nó bao gồm các cuộn dây quấn xung quanh một lõi từ. Stator tạo ra trường từ xoay 3 pha khi được cấp điện.
- Rotor: Rotor là phần quay của motor, được đặt bên trong stator. Rotor có thể có một số thiết kế khác nhau, như rotor quay tự do hoặc rotor có chổi than . Khi trường từ xoay của stator được tạo ra, nó tương tác với rotor, tạo ra moment xoắn và làm cho rotor quay.
- Cuộn dây: Cuộn dây được sử dụng để tạo ra từ điện trong motor. Cuộn dây thường được quấn quanh stator và được kết nối với nguồn điện 3 pha để cung cấp điện cho motor.
- Bộ điều khiển: Motor điện 3 pha thường được điều khiển bằng các bộ điều khiển điện tử hoặc bộ điều khiển từ xa. Bộ điều khiển giúp điều chỉnh tốc độ và moment xoắn của motor, đảm bảo hoạt động ổn định và điều chỉnh theo yêu cầu của ứng dụng.
- Hệ thống làm mát: Motor điện 3 pha thường có hệ thống làm mát để giữ nhiệt độ hoạt động trong giới hạn an toàn. Điều này có thể bao gồm quạt làm mát hoặc hệ thống tuần hoàn chất làm mát để giải nhiệt và bảo vệ motor khỏi quá nhiệt.
4) Thông số kỹ thuật Motor Điện 3 Pha 25Hp 18.5Kw
- Điện áp 3 pha tiêu chuẩn: Việt Nam 380v; Châu Âu: 400v, 415v, 420v.
- Tần số điện: 50Hz, 60hz
- Tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng: IE3, IE2, IE1 chứng nhận từ Châu Âu.
- Tiêu chuẩn chất lượng và an toàn điện: ISO 9001
Tốc độ thông dụng của motor điện 3 pha 25Hp 18.5Kw gồm có:
- 4 pole, 4 cực điện, trục quay 1400-1500 vòng/phút
- 2 pole, 2 cực điện, trục quay 2800-3000 vòng/phút
- 6 pole, 6 cực điện, trục quay 900-1000 vòng/phút
- 8 pole, 8 cực điện, trục quay 700-760 vòng/phút
5) Phân loại Motor Điện 3 Pha 25Hp 18.5Kw
a) Motor 18.5Kw 25hp 4 pole 3 pha chân đế
Động cơ 25HP 3 pha chân đế 1400-1500 vòng trục 48mm như hình:
- Đường kính cốt trục: 48 mm
- Mã hàng: Y3-180M-4 18.5kw 4 cực điện Parma
- Tốc độ: 1470 – 1400 – 1500 vòng phút
| Chân đế | Mặt bích | Công suất | Đường kính trục | Tốc độ |
|---|---|---|---|---|
| MS-631-2-B3 | MS-631-2-B5 | 0.18kW | 11mm | 2 Cực ( ~2800 Vòng/Phút) |
| MS-711-2-B3 | MS-711-2-B5 | 0.37kW | 14mm | 2 Cực ( ~2800 Vòng/Phút) |
| YE2-801-2-B3 | YE2-801-2-B5 | 0.75kW | 19mm | 2 Cực ( ~2800 Vòng/Phút) |
| YE2-90S-2-B3 | YE2-90S-2-B5 | 1.5kW | 24mm | 2 Cực ( ~2800 Vòng/Phút) |
| YE2-90L-2-B3 | YE2-90L-2-B5 | 2.2kW | 24mm | 2 Cực ( ~2800 Vòng/Phút) |
| YE2-100L-2-B3 | YE2-100L-2-B5 | 3kW | 28mm | 2 Cực ( ~2800 Vòng/Phút) |
| YE2-112M-2-B3 | YE2-112M-2-B5 | 4kW | 28mm | 2 Cực ( ~2800 Vòng/Phút) |
| YE2-132S1-2-B3 | YE2-132S1-2-B5 | 5.5kW | 38mm | 2 Cực ( ~2800 Vòng/Phút) |
| YE2-132S2-2-B3 | YE2-132S2-2-B5 | 7.5kW | 38mm | 2 Cực ( ~2800 Vòng/Phút) |
| YE2-160M1-2-B3 | YE2-160M1-2-B5 | 11kW | 42mm | 2 Cực ( ~2800 Vòng/Phút) |
| YE2-160M2-2-B3 | YE2-160M2-2-B5 | 15kW | 42mm | 2 Cực ( ~2800 Vòng/Phút) |
| YE2-160L-2-B3 | YE2-160L-2-B5 | 18.5kW | 42mm | 2 Cực ( ~2800 Vòng/Phút) |
| YE2-180M-2-B3 | YE2-180M-2-B5 | 22kW | 48mm | 2 Cực ( ~2800 Vòng/Phút) |
| YE2-200-L1-2-B3 | YE2-200-L1-2-B5 | 30kW | 55mm | 2 Cực ( ~2800 Vòng/Phút) |
| YE2-200-L2-2-B3 | YE2-200-L2-2-B5 | 37kW | 55mm | 2 Cực ( ~2800 Vòng/Phút) |
| YE2-225M-2-B3 | YE2-225M-2-B5 | 45kW | 55mm | 2 Cực ( ~2800 Vòng/Phút) |
| YE2-250M-2-B3 | YE2-250M-2-B5 | 55kW | 60mm | 2 Cực ( ~2800 Vòng/Phút) |
| YE2-280S-2-B3 | YE2-280S-2-B5 | 75kW | 65mm | 2 Cực ( ~2800 Vòng/Phút) |
| YE2-280M-2-B3 | YE2-280M-2-B5 | 90kW | 65mm | 2 Cực ( ~2800 Vòng/Phút) |
| MS-63M-4-B3 | MS-63M-4-B5 | 0.18kW | 11mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| MS-7124-4-B3 | MS-7124-4-B5 | 0.37kW | 14mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| MS-802-4-B3 | MS-802-4-B5 | 0.75kW | 19mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| YE2-80M-4-B3 | YE2-80M-4-B5 | 0.75kW | 19mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| MS-90L-4-B3 | MS-90L-4-B5 | 1.5kW | 24mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| YE2-90L-4-B3 | YE2-90L-4-B5 | 1.5kW | 24mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| MS-100L1-4-B3 | MS-100L1-4-B5 | 2.2kW | 28mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| YE2-100L2-4-B3 | YE2-100L2-4-B5 | 3kW | 28mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| YE2-112M-4-B3 | YE2-112M-4-B5 | 4kW | 28mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| YE2-132S-4-B3 | YE2-132S-4-B5 | 5.5kW | 38mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| YE2-132M-4-B3 | YE2-132M-4-B5 | 7.5kW | 38mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| YE2-160M-4-B3 | YE2-160M-4-B5 | 11kW | 42mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| YE2-160L-4-B3 | YE2-160L-4-B5 | 15kW | 42mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| YE2-180M-4-B3 | YE2-180M-4-B5 | 18.5kW | 48mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| YE2-180L-4-B3 | YE2-180L-4-B5 | 22kW | 48mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| YE2-200L-4-B3 | YE2-200L-4-B5 | 30kW | 55mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| YE2-225S-4-B3 | YE2-225S-4-B5 | 37kW | 60mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| YE2-225M-4-B3 | YE2-225M-4-B5 | 45kW | 60mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| YE2-250M-4-B3 | YE2-250M-4-B5 | 55kW | 65mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| YE2-280S-4-B3 | YE2-280S-4-B5 | 75kW | 75mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| YE2-280M-4-B3 | YE2-280M-4-B5 | 90kW | 75mm | 4 Cực ( ~1400 Vòng/Phút) |
| YE2-90S-6-B3 | YE2-90S-6-B5 | 0.75kW | 24mm | 6 Cực ( ~900 Vòng/Phút) |
| YE2-100L-6-B3 | YE2-100L-6-B5 | 1.5kW | 28mm | 6 Cực ( ~900 Vòng/Phút) |
| YE2-112M-6-B3 | YE2-112M-6-B5 | 2.2kW | 28mm | 6 Cực ( ~900 Vòng/Phút) |
| YE2-132S-6-B3 | YE2-132S-6-B5 | 3kW | 38mm | 6 Cực ( ~900 Vòng/Phút) |
| YE2-132M1-6-B3 | YE2-132M1-6-B5 | 4kW | 38mm | 6 Cực ( ~900 Vòng/Phút) |
| YE2-132M2-6-B3 | YE2-132M2-6-B5 | 5.5kW | 38mm | 6 Cực ( ~900 Vòng/Phút) |
| YE2-160M-6-B3 | YE2-160M-6-B5 | 7.5kW | 42mm | 6 Cực ( ~900 Vòng/Phút) |
| YE2-160L-6-B3 | YE2-160L-6-B5 | 11kW | 42mm | 6 Cực ( ~900 Vòng/Phút) |
| YE2-180L-6-B3 | YE2-180L-6-B5 | 15kW | 48mm | 6 Cực ( ~900 Vòng/Phút) |
| YE2-200L1-6-B3 | YE2-200L1-6-B5 | 18.5kW | 55mm | 6 Cực ( ~900 Vòng/Phút) |
| YE2-200L2-6-B3 | YE2-200L2-6-B5 | 22kW | 55mm | 6 Cực ( ~900 Vòng/Phút) |
| YE2-225M-6-B3 | YE2-225M-6-B5 | 30kW | 60mm | 6 Cực ( ~900 Vòng/Phút) |
| YE2-250M-6-B3 | YE2-250M-6-B5 | 37kW | 65mm | 6 Cực ( ~900 Vòng/Phút) |
| YE2-280S-6-B3 | YE2-280S-6-B5 | 45kW | 75mm | 6 Cực ( ~900 Vòng/Phút) |
| YE2-280M-6-B3 | YE2-280M-6-B5 | 55kW | 75mm | 6 Cực ( ~900 Vòng/Phút) |
Download tài liệu Hộp giảm tốc NMRV Series
Xem Thêm Catolog Về Motor Hộp Số
Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

Công tắc hành trình Omron D4C-5220
Biến tần Hitachi WJ200-015LFU 1.5kW 2HP 3 Pha 220V
Bộ hiển thị nhiệt độ Hanyoung AT6-K
HMI Delta DOP-107EV 7inch
HMI tích hợp PLC Delta TP04P-32TP1R
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR-1×16 mm2-0.6/1kV
Bộ hiển thị nhiệt độ Hanyoung TC-PLP
HMI Delta DOP-107BV 7inch
HMI Delta TP08G-BT2 3.8inch
Đèn tín hiệu Hanyoung STL060-F-C51-3-D 24V DC/AC (có còi)
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CB-R1PD AC/DC24 48x48mm
Biến tần Hitachi NES1-022LB 2.2kW 3HP 3 Pha 220V
HMI tích hợp PLC Delta TP04P-21EX1R
Biến tần Hitachi WJ200-055HFC 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
Bộ hiển thị nhiệt độ Hanyoung TC-POP
Rơ le nhiệt Schneider LRD3365 (80-104A)
Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T25KP 6.6A (5.2-8A)
Module nguồn Mitsubishi R64P
Biến tần Hitachi WJ200N-015SFC 1.5kW 2HP 1 Pha 220V
HMI Delta TP04G-AL2 4.1inch
Biến tần Hitachi NJ600B-370HFF 37kW 50HP 3 Pha 380V
HMI Weintek cMT2108X2 10.1 inch
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75D2
Biến tần Hitachi WJ200N-075HFC 7.5kW 10HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi NJ600B-150HFF 15kW 20HP 3 Pha 380V
Bộ điều khiển nhiệt độ Selec TC544C 48x48mm
Đồng hồ đo Schneider A9MEM3300
Biến tần Hitachi WJ200N-055HFC 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
Module nguồn Mitsubishi R63P
CB chống giật Mitsubishi BV-DN 1PN 16A 300mA 4.5kA
Biến tần Hitachi NES1-002SB 0.2kW 1/4HP 1 Pha 220V
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-2×185 mm2-0.6/1kV
6AV2124-1DC01-0AX0 – Màn hình SIMATIC HMI KP400 Comfort 4″
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-E21320SS1 2kW
Bộ hiển thị nhiệt độ Hanyoung D55-2Y
Động cơ điện + Hộp số NRMV-030 90W 1 Pha 220V
Servo Driver Delta ASD-A2-0221-L 200W
Biến tần Hitachi WJ200-004HFC 0.4kW 1/2HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi SJ700D-055HFEF3 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
6AV2123-2DB03-0AX0 – Màn hình HMI Basic KTP400 4″
1SVR405611R8100 – Rơ le trung gian ABB 110VDC 12A 2CO-LED (CR-M110DC2L)
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA16-G
Dây điện đơn mềm Cadivi VCm-16 mm2 (Đen) – 0.6/1KV
Biến tần Hitachi WJ200-110LFU 11kW 15HP 3 Pha 220V
Hộp số giảm tốc mini 60GK-50-H 1/50 (28 Vòng/phút) 
