Dây tiếp địa Cadivi VC-3 mm2 (TE) – 600V
| Mã hàng | Tiết diện mm2 |
Đường kính ruột mm |
Đường kính tổng mm |
Khối lượng dây kg/km |
|---|---|---|---|---|
| CV-1,0 (E) | 1,0 (E) | 1,28 | 2,5 | 14 |
| CV-1,5 (E) | 1,5 (E) | 1,56 | 2,8 | 20 |
| CV-2,5 (E) | 2,5 (E) | 2,01 | 3,4 | 32 |
| CV-1 | 1 | 1,28 | 2,9 | 17 |
| CV-1,5 | 1,5 | 1,56 | 3,2 | 23 |
| CV-2,5 | 2,5 | 2,01 | 3,6 | 33 |
| CV-4 | 4 | 2,55 | 4,6 | 53 |
| CV-6 | 6 | 3,12 | 5,1 | 74 |
| CV-10 / 10 (CC) | 10 / 10 (CC) | 4,05 / 3,75 | 6,1 / 5,8 | 117 / 112 |
| CV-16 | 16 | 4,65 | 6,7 | 165 |
| CV-25 | 25 | 5,8 | 8,2 | 258 |
| CV-35 | 35 | 6,85 | 9,3 | 346 |
| CV-50 | 50 | 8 | 10,8 | 472 |
| CV-70 | 70 | 9,7 | 12,5 | 676 |
| CV-95 | 95 | 11,3 | 14,5 | 916 |
| CV-120 | 120 | 12,7 | 15,9 | 1142 |
| CV-150 | 150 | 14,13 | 17,7 | 1415 |
| CV-185 | 185 | 15,7 | 19,7 | 1755 |
| CV-240 | 240 | 18,03 | 22,4 | 2304 |
| CV-300 | 300 | 20,4 | 25,2 | 2938 |
| CV-400 | 400 | 23,2 | 28,4 | 3783 |
| CV-500 | 500 | 26,2 | 31,8 | 4805 |
| CV-630 | 630 | 30,2 | 35,8 | 6312 |
Cấu tạo dây CV

Bảng tra tiết diện dây dẫn theo mục đích sử dụng

Cáp điện đơn cứng CV 1.5 Cadivi là loại cáp dùng cho các ứng dụng truyền tải và phân phối điện có điện áp thấp, không quá 1 kV. Cáp này có thể lắp đặt trong nhà hoặc ngoài trời, trên cột hoặc dưới đất, tuỳ theo yêu cầu của khách hàng.
Tiêu chuẩn sản xuất
Cáp điện đơn cứng CV 1.5 Cadivi được sản xuất theo tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1 và AS/NZS 1125, đảm bảo chất lượng và an toàn. Cáp điện đơn cứng CV 1.5 Cadivi có lõi bằng đồng, được cách điện bằng nhựa PVC. Số lượng và màu sắc của lõi có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.
Đặc tính kỹ thuật của dây điện CV
Cáp CV có các đặc tính kỹ thuật như sau:
Cấp điện áp U0/U là 0,6/1 kV, có nghĩa là cáp này có thể chịu được điện áp tối đa là 1 kV giữa hai lõi hoặc giữa một lõi và đất.
Điện áp thử của cáp CV là 3,5 kV trong vòng 5 phút, để kiểm tra khả năng cách điện của cáp.
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC, không được vượt quá để đảm bảo tuổi thọ và an toàn của cáp.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi xảy ra ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là: 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2; hoặc 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
Bảng tra thông số tiết điện dây điện theo dòng điện

Download tài liệu cáp điệncadivi
Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADI8-HA
Màn hình HMI Omron NB7W-TW10B
Encoder Autonics E40HB6-50-6-L-24 50 P/R 12-24V 6mm
Encoder Autonics E40HB6-500-3-T-24 500 P/R 12-24V 6mm
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75D2
Biến tần Hitachi SJ700D-110HFEF3 11kW 15HP 3 Pha 380V
Cảm biến quang Omron EE-SX673A (thu phát)
MCB DC XL7-63 63A 1000VDC 4P
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA16-G
Biến tần Hitachi WJ200N-055HFC 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA4
Counter Module Mitsubishi RD62P2
Biến tần Hitachi NES1-002LB 0.2kW 1/4HP 3 Pha 220V
MCB Schneider EZ9F34120 20A 4.5kA 1P
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADI8
6AV2123-2GA03-0AX0 – Màn hình HMI Basic KTP700 7″
Biến tần Hitachi WJ200N-015SFC 1.5kW 2HP 1 Pha 220V
Biến tần Hitachi WJ200N-007SFC 0.75kW 1HP 1 Pha 220V
HMI Proface PFXGP4601TAA 12.1 inch
Rơ le bán dẫn Omron G3PE-235B-3H DC12-24 35A
HMI Delta DOP-107BV 7inch
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS2
Module nguồn Mitsubishi R64RP
Encoder Autonics E40HB6-500-3-N-24 500 P/R 12-24V 6mm
HMI tích hợp PLC Delta TP04P-21EX1R
CB chống giật Mitsubishi BV-DN 1PN 6A 300mA 4.5kA
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCRT4BW
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS16
HMI Delta DOP-107DV 7inch
Biến tần Hitachi NES1-040HB 4.0kW 5HP 3 Pha 380V
1SVR405631R7100 – Rơ le trung gian ABB CR-MX110AC2L 2C/O 110VAC Có đèn Led
HMI Weintek cMT2108X2 10.1 inch
Cảm biến tiệm cận Omron E2B-M18KS08-WP-B1 2M
6AV2123-2JB03-0AX0 – Màn hình HMI Basic KTP 900 9″
Biến tần Hitachi SJ700D-370HFEF3 37kW 50HP 3 Pha 380V
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR-1×70 mm2-0.6/1kV 