0393435914
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Home » Điện dân dụng » Dây cáp điện » Dây cáp điện kế Cadivi DK-CVV-2×16 mm2 – 0.6/1KV

Dây cáp điện kế Cadivi DK-CVV-2×16 mm2 – 0.6/1KV

Thương hiệu: Cadivi Loại: Dây cáp điện
Tình trạng: Còn hàng
Mã sản phẩm: DK-CVV-2x16

105,500 

SKU: DK-CVV-2×16
Nhà sản xuất: Cadivi
Chất lượng: Mới 100%
Chứng từ: Hóa đơn VAT
Quy cách tính: Mét

Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

Dây cáp điện kế Cadivi DK-CVV-2×16 mm2 – 0.6/1KV

Cáp CVV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
TCVN 6610-4/ IEC 60227-4
• TCVN 6612/ IEC 60228

NHẬN BIẾT LÕI
Bằng màu cách điện:
Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen.
•Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Cấp điện áp U0/U: 300/500 V.
Điện áp thử: 2 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160OC

CẤU TRÚC CÁP CADIVI CVV
Ruột dẫn: Đồng
Cách điện PVC
Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
Vỏ bọc bên ngoài: PVC
CẤU TRÚC CÁP CADIVI CVV

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
 
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228
 
 
NHẬN BIẾT LÕI
Bằng màu cách điện:
–   Cáp 1 lõi: Màu đen.
–   Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen (trung tính) – xanh lục & vàng (TER).
Bằng vạch màu trên cách điện màu trắng:
–   Cáp 1 lõi: không vạch.
–   Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không vạch (trung tính) – xanh lục (TER).
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
 

 

BẢNG TRA TIẾT DIỆN DÂY DẪN THEO CÔNG SUẤT

 

CÁP CVV – 2 LÕI (2 CORE)

 

Tiết diện

 

Số sợi/Đường kính sợi

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

 

Đường kính tổng gần đúng(*)

Khối lượng cáp gần đúng(*)

 

mm2

N0/mm

Ω/km

mm

kg/km

1,5

7/0,52

12,1

10,6

157

2,5

7/0,67

7,41

11,5

196

4

7/0,85

4,61

13,3

276

6

7/1,04

3,08

14,5

345

10

CC

1,83

14,9

346

16

CC

1,15

16,7

474

25

CC

0,727

19,8

701

35

CC

0,524

21,9

906

50

CC

0,387

25,0

1204

70

CC

0,268

28,6

1681

95

CC

0,193

32,8

2247

120

CC

0,153

35,8

2770

150

CC

0,124

39,6

3412

185

CC

0,0991

43,9

4222

240

CC

0,0754

50,1

5516

300

CC

0,0601

55,9

6972

400

CC

0,0470

62,8

8948

500

CC

0,0366

630

CC

0,0283

 

CÁP CVV – 3 LÕI (3 CORE)

Tiết diện

 

Số sợi/Đường kính sợi

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

 

Đường kính tổng gần đúng(*)

Khối lượng cáp gần đúng(*)

 

mm2

N0/mm

Ω/km

mm

kg/km

1,5

7/0,52

12,1

11,1

179

2,5

7/0,67

7,41

12,0

228

4

7/0,85

4,61

14,1

325

6

7/1,04

3,08

15,3

412

10

CC

1,83

15,9

459

16

CC

1,15

17,8

639

25

CC

0,727

21,2

958

35

CC

0,524

23,4

1249

50

CC

0,387

26,8

1670

70

CC

0,268

30,8

2359

95

CC

0,193

35,3

3161

120

CC

0,153

38,5

3908

150

CC

0,124

42,6

4835

185

CC

0,0991

47,7

5974

240

CC

0,0754

53,9

7799

300

CC

0,0601

60,3

9902

400

CC

0,0470

67,9

12698

500

CC

0,0366

630

CC

0,0283

 

CÁP CVV – 4 LÕI (4 CORE)

Tiết diện

 

Số sợi/Đường kính sợi

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

 

Đường kính tổng gần đúng(*)

Khối lượng cáp gần đúng(*)

 

mm2

N0/mm

Ω/km

mm

kg/km

1,5

7/0,52

12,1

11,1

212

2,5

7/0,67

7,41

12,0

273

4

7/0,85

4,61

14,1

394

6

7/1,04

3,08

15,3

504

10

CC

1,83

15,9

586

16

CC

1,15

17,8

822

25

CC

0,727

21,2

1240

35

CC

0,524

23,4

1623

50

CC

0,387

26,8

2189

70

CC

0,268

30,8

3095

95

CC

0,193

35,3

4152

120

CC

0,153

38,5

5154

150

CC

0,124

42,6

6366

185

CC

0,0991

47,7

7874

240

CC

0,0754

53,9

10282

300

CC

0,0601

60,3

13068

400

CC

0,0470

67,9

16774

500

CC

0,0366

630

CC

0,0283

CÁP CVV – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH (3 PHASE +1 NEUTRAL CORES)

Tiết diện

 

Số sợi/Đường kính sợi

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

 

Đường kính tổng gần đúng(*)

Khối lượng cáp gần đúng(*)

 

mm2

N0/mm

Ω/km

mm

kg/km

3×4 + 1×2,5

14,7

362

3×6 + 1×4

16,3

474

3×10 + 1×6

17,0

545

3×16 + 1×10

19,0

763

3×25 + 1×16

22,3

1134

3×35 + 1×16

24,3

1420

3×35 + 1×25

25,2

1527

3×50 + 1×25

28,2

1951

3×50 + 1×35

28,8

2049

3×70 + 1×35

32,1

2717

3×70 + 1×50

33,0

2860

3×95 + 1×50

37,0

3664

3×95 + 1×70

38,0

3890

3×120 + 1×70

40,8

4628

3×120 + 1×95

42,0

4893

3×150 + 1×70

44,3

5525

3×150 + 1×95

45,9

5802

3×185 + 1×95

49,8

6933

3×185 + 1×120

50,7

7182

3×240 + 1×120

56,0

8982

3×240 + 1×150

57,1

9288

3×240 + 1×185

58,3

9662

3×300 + 1×150

62,5

11362

3×300 + 1×185

63,7

11741

3×400 + 1×185

70,2

14498

3×400 + 1×240

Download tài liệu cáp điệncadivi

Xem Thêm Catolog Dây Cáp Điện

Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

 

CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH

  1. Thời gian nhận bảo hành
    Thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần: 8h00-17h30
    Trừ ngày lễ và chủ nhật
  2. Địa điểm bảo hành
    Khi cần bảo hành sản phẩm hãy liên hệ với chúng tôi sớm nhất, chúng tôi sẽ có trách nhiệm hỗ trợ các bạn bảo hành sản phẩm tại hãng sản xuất.
    Địa điểm nhận bảo hành: 
    Người liên hệ: 
  3. Điều kiện bảo hành
    Sản phẩm được bán tại dientudonghoadonga.com là sản phẩm chính hãng và được hưởng chế độ bảo hành chính hãng tại Việt Nam. Do tính chất phức tạp của các loại thiết bị điện nên tùy theo từng nhà sản xuất và từng chủng loại sản phẩm mà chế độ bảo hành sẽ khác nhau, vui lòng tham khảo điều khoản cụ thể bên dưới.

Trường hợp được bảo hành:

Bảo hành sản phẩm là: khắc phục những lỗi hỏng hóc, sự cố kỹ thuật xảy ra do lỗi của nhà sản xuất
Sản phẩm còn trong thời hạn bảo hành theo quy định của từng hãng sản xuất và từng thiết bị
Có Phiếu bảo hành/tem niêm phong của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối
Có Hóa đơn mua hàng của dientudonghoadonga.com
Sản phẩm bảo hành sẽ tuân theo qui định bảo hành của từng nhà sản xuất đối với các sự cố về mặt kỹ thuật

Lưu ý:
Khách hàng chịu trách nhiệm cho chi phí vận chuyển nếu có phát sinh.
Hết thời hạn bảo hành,chi phí sửa chữa sẽ được trung tâm bảo hành hỗ trợ với giá ưu đãi nhất.

Trường hợp không được bảo hành:

Sản phẩm đã quá thời hạn bảo hành ghi trên phiếu Bảo hành/tem niêm phong hoặc mất Phiếu Bảo hành (nếu có).
Những sản phẩm không thể xác định được nguồn gốc mua tại dientudonghoadonga.com thì chúng tôi có quyền từ chối bảo hành.
Mất hóa đơn
Tem niêm phong bảo hành bị rách, vỡ, hoặc bị sửa đổi
Phiếu bảo hành (nếu có) không ghi rõ số Serial và ngày mua hàng
Số serial trên sản phẩm và Phiếu bảo hành không trùng khớp nhau hoặc – không xác định được vì bất kỳ lý do nào
Số serial trên sản phẩm không xác định được
Sản phẩm bị hư hỏng do sử dụng không đúng kỹ thuật theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Sản phẩm bị hư hỏng do tác động cơ học làm rơi, vỡ, va đập, trầy xước, móp méo, ẩm ướt, hoen rỉ, thấm nước.
Sản phẩm có dấu hiệu hư hỏng do chuột bọ hoặc côn trùng xâm nhập hoặc do hỏa hoạn, thiên tai gây nên
Tự ý tháo dỡ, sửa chữa bởi các cá nhân hoặc kỹ thuật viên không được sự ủy quyền của Codienhaiau.com
Quý khách muốn thay đổi chủng loại, mẫu mã sản phẩm.


Chúng tôi rất quan tâm đến quyền lợi của Quý khách hàng, trong trường hợp bạn có góp ý, thắc mắc liên quan đến chính sách của chúng tôi, vui lòng liên hệ:

Thông tin công ty  
Địa chỉ  
Điện thoại  
Email  
Giờ làm việc Từ 8h00am – 17h30pm ( Thứ 2 đến thứ 6)
CAM KẾT CỦA CHÚNG TÔI
Thông tin liên hệ