Dây cáp điện chậm cháy Cadivi CXV/FRT-3×4+1×2.5 mm2 – 0.6/1kV
| Model | Tiết diện dây mm2 |
Tiết diện Lõi pha mm2 |
Tiết diện Lõi trung tính mm2 |
Đường kính tổng mm |
Khối lượng cáp kg/km |
|---|---|---|---|---|---|
| CXV/FRT-3×4 + 1×2,5 | 3×4 + 1×2,5 | 4 | 2,5 | 13,5 | 306 |
| CXV/FRT-3×6 + 1×4 | 3×6 + 1×4 | 6 | 4 | 14,8 | 403 |
| CXV/FRT-3×10 + 1×6 | 3×10 + 1×6 | 10 | 6 | 16,3 | 560 |
| CXV/FRT-3×16 + 1×10 | 3×16 + 1×10 | 16 | 10 | 17,5 | 688 |
| CXV/FRT-3×25 + 1×16 | 3×25 + 1×16 | 25 | 16 | 20,9 | 1037 |
| CXV/FRT-3×35 + 1×16 | 3×35 + 1×16 | 35 | 16 | 22,8 | 1312 |
| CXV/FRT-3×35 + 1×25 | 3×35 + 1×25 | 35 | 25 | 23,7 | 1412 |
| CXV/FRT-3×50 + 1×25 | 3×50 + 1×25 | 50 | 25 | 26,2 | 1788 |
| CXV/FRT-3×50 + 1×35 | 3×50 + 1×35 | 50 | 35 | 26,8 | 1882 |
| CXV/FRT-3×70 + 1×35 | 3×70 + 1×35 | 70 | 35 | 30,5 | 2542 |
| CXV/FRT-3×70 + 1×50 | 3×70 + 1×50 | 70 | 50 | 31,4 | 2684 |
| CXV/FRT-3×95 + 1×50 | 3×95 + 1×50 | 95 | 50 | 34,5 | 3403 |
| CXV/FRT-3×95 + 1×70 | 3×95 + 1×70 | 95 | 70 | 35,7 | 3626 |
| CXV/FRT-3×120 + 1×70 | 3×120 + 1×70 | 120 | 70 | 38,8 | 4361 |
| CXV/FRT-3×120 + 1×95 | 3×120 + 1×95 | 120 | 95 | 39,7 | 4601 |
| CXV/FRT-3×150 + 1×70 | 3×150 + 1×70 | 150 | 70 | 42,3 | 5216 |
| CXV/FRT-3×150 + 1×95 | 3×150 + 1×95 | 150 | 95 | 43,4 | 5477 |
| CXV/FRT-3×185 + 1×95 | 3×185 + 1×95 | 185 | 95 | 47,6 | 6550 |
| CXV/FRT-3×185 + 1×120 | 3×185 + 1×120 | 185 | 120 | 48,5 | 6798 |
| CXV/FRT-3×240 + 1×120 | 3×240 + 1×120 | 240 | 120 | 53,5 | 8506 |
| CXV/FRT-3×240 + 1×150 | 3×240 + 1×150 | 240 | 150 | 54,6 | 8798 |
| CXV/FRT-3×240 + 1×185 | 3×240 + 1×185 | 240 | 185 | 56 | 9179 |
| CXV/FRT-3×300 + 1×150 | 3×300 + 1×150 | 300 | 150 | 59,6 | 10766 |
| CXV/FRT-3×300 + 1×185 | 3×300 + 1×185 | 300 | 185 | 60,8 | 11129 |
| CXV/FRT-3×400 + 1×185 | 3×400 + 1×185 | 400 | 185 | 67,4 | 13790 |
| CXV/FRT-3×400 + 1×240 | 3×400 + 1×240 | 400 | 240 | 69,1 | 14397 |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 900C.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 2500C.
Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.
Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.
TỔNG QUAN
Cáp chậm cháy CXV/FRT dùng cho hệ thống phân phối điện được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các loại công trình… cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
•TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
•TCVN 6612 / IEC 60228
•IEC 60332-1,3
•BS 4066-1,3
NHẬN BIẾT LÕI
•Bằng băng màu:
+ Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
+ Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ – vàng – xanh dương –
không băng màu.
• Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
Cách lựa chọn dây điện theo nhu cầu
Cách lựa chọn tiết diện dây dẫn theo dòng điện
Download tài liệu cáp điệncadivi
Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

Module nguồn Mitsubishi R64RP
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS16
Contactor LS MC-85a 110V 85A 45kW 2NC+2NO
Counter Module Mitsubishi RD60P8-G
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADI8-HA
Contactor Schneider A9C20843 40A 3NO 3P 220V
Contactor Siemens 3RT2028-1AC20
MCB LS BKJ63N 16A 1P 6kA
MCB Schneider EZ9F34210 10A 4.5kA 2P
Servo Driver Delta ASD-A2-0721-U 750W
HMI Proface PFXGP4601TAA 12.1 inch
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DAI8
Rơ le nhiệt LRE353 Schneider
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-C20401RS1 100W
Module nguồn Mitsubishi R63P
Module nguồn Mitsubishi R62P
Rơ le nhiệt MITSUBISHI TH-T18 15A
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-F21830SS1 3kW
Encoder Autonics E40HB8-100-6-L-24 100 P/R 12-24V 8mm
Contactor Schneider LC1E1810M6 18A 1NO 220V
Encoder Autonics E40HB6-500-6-L-24 500 P/R 12-24V 6mm
Contactor Schneider A9C20162 63A 2NO 2P 24VAC
Rơ le nhiệt LRE07 Schneider
Rơ le nhiệt TH-T18 6.6A Mitsubishi
Encoder Autonics E40H6-5000-6-L-24-C 5000 P/R 12-24V 6mm
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS2
1SVR405611R1100 – Rơ le trung gian ABB 24VDC 12A 2CO-LED (CR-M024DC2L)
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA16-G
Rơ le nhiệt TH-T18 3.6A Mitsubishi
1SVR405613R8000 – Rơ le trung gian ABB 110VDC 6A 4CO (CR-M110DC4)
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-C20807RS1 750W
Contactor Fuji SC-0/G 24VDC 12A 5.5kW NO, NC
Contactor Schneider LC1D95M7 95A 1NO+1NC 220V
Contactor LS MC-500a 220V 500A 265kW 2NC+2NO
Encoder Autonics E40H6-512-3-N-24 512 P/R 12-24V 6mm
Contactor LS MC-65a 110V 65A 30kW 2NC+2NO
Encoder Autonics E40H6-512-6-L-5 512 P/R 5V 6mm
Contactor Siemens 3RT2018-1AP01
MCB Schneider EZ9F34220 20A 4.5kA 2P
Encoder Autonics E40H6-500-3-T-24 500 P/R 12-24V 6mm
Contactor LS MC-65a 110V 65A 30kW 2NC+2NO
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS4
Encoder Autonics E40H6-500-6-L-5 500 P/R 5V 6mm
Encoder Autonics E40H6-500-3-V-24 500 P/R 12-24V 6mm
Encoder Autonics E40HB6-500-6-L-24 500 P/R 12-24V 6mm
Encoder Autonics E40H6-5000-6-L-24 5000 P/R 12-24V 6mm
Encoder Autonics E40HB6-50-6-L-24 50 P/R 12-24V 6mm
1SVR405613R3100 – Rơ le trung gian ABB 220V 6A 4Co Led CR-M230AC4L
Encoder Autonics E40HB8-1024-3-N-5 1024 P/R 5V 8mm
Encoder Autonics E40HB6-500-3-N-5 500 P/R 5V 6mm
HMI Weintek cMT2078X 7 inch
Encoder Autonics E40H6-512-3-T-24 512 P/R 12-24V 6mm
Counter Module Mitsubishi RD62P2
6AV2123-2MB03-0AX0 – Màn hình HMI Basic KTP1200 12″
HMI Delta DOP-107BV 7inch
Contactor LS MC-265a 220V 265A 147kW 2NC+2NO 

