Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-3×185 mm2- 0.6/1kV
| Model | Tiết diện dây mm2 |
Tiết diện Lõi pha mm2 |
Tiết diện Lõi trung tính mm2 |
Đường kính tổng mm |
Khối lượng cáp kg/km |
|---|---|---|---|---|---|
| CXV/FRT-3×4 + 1×2,5 | 3×4 + 1×2,5 | 4 | 2,5 | 13,5 | 306 |
| CXV/FRT-3×6 + 1×4 | 3×6 + 1×4 | 6 | 4 | 14,8 | 403 |
| CXV/FRT-3×10 + 1×6 | 3×10 + 1×6 | 10 | 6 | 16,3 | 560 |
| CXV/FRT-3×16 + 1×10 | 3×16 + 1×10 | 16 | 10 | 17,5 | 688 |
| CXV/FRT-3×25 + 1×16 | 3×25 + 1×16 | 25 | 16 | 20,9 | 1037 |
| CXV/FRT-3×35 + 1×16 | 3×35 + 1×16 | 35 | 16 | 22,8 | 1312 |
| CXV/FRT-3×35 + 1×25 | 3×35 + 1×25 | 35 | 25 | 23,7 | 1412 |
| CXV/FRT-3×50 + 1×25 | 3×50 + 1×25 | 50 | 25 | 26,2 | 1788 |
| CXV/FRT-3×50 + 1×35 | 3×50 + 1×35 | 50 | 35 | 26,8 | 1882 |
| CXV/FRT-3×70 + 1×35 | 3×70 + 1×35 | 70 | 35 | 30,5 | 2542 |
| CXV/FRT-3×70 + 1×50 | 3×70 + 1×50 | 70 | 50 | 31,4 | 2684 |
| CXV/FRT-3×95 + 1×50 | 3×95 + 1×50 | 95 | 50 | 34,5 | 3403 |
| CXV/FRT-3×95 + 1×70 | 3×95 + 1×70 | 95 | 70 | 35,7 | 3626 |
| CXV/FRT-3×120 + 1×70 | 3×120 + 1×70 | 120 | 70 | 38,8 | 4361 |
| CXV/FRT-3×120 + 1×95 | 3×120 + 1×95 | 120 | 95 | 39,7 | 4601 |
| CXV/FRT-3×150 + 1×70 | 3×150 + 1×70 | 150 | 70 | 42,3 | 5216 |
| CXV/FRT-3×150 + 1×95 | 3×150 + 1×95 | 150 | 95 | 43,4 | 5477 |
| CXV/FRT-3×185 + 1×95 | 3×185 + 1×95 | 185 | 95 | 47,6 | 6550 |
| CXV/FRT-3×185 + 1×120 | 3×185 + 1×120 | 185 | 120 | 48,5 | 6798 |
| CXV/FRT-3×240 + 1×120 | 3×240 + 1×120 | 240 | 120 | 53,5 | 8506 |
| CXV/FRT-3×240 + 1×150 | 3×240 + 1×150 | 240 | 150 | 54,6 | 8798 |
| CXV/FRT-3×240 + 1×185 | 3×240 + 1×185 | 240 | 185 | 56 | 9179 |
| CXV/FRT-3×300 + 1×150 | 3×300 + 1×150 | 300 | 150 | 59,6 | 10766 |
| CXV/FRT-3×300 + 1×185 | 3×300 + 1×185 | 300 | 185 | 60,8 | 11129 |
| CXV/FRT-3×400 + 1×185 | 3×400 + 1×185 | 400 | 185 | 67,4 | 13790 |
| CXV/FRT-3×400 + 1×240 | 3×400 + 1×240 | 400 | 240 | 69,1 | 14397 |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 900C.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 2500C.
Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.
Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.
TỔNG QUAN
Cáp chậm cháy CXV/FRT dùng cho hệ thống phân phối điện được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các loại công trình… cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
•TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
•TCVN 6612 / IEC 60228
•IEC 60332-1,3
•BS 4066-1,3
NHẬN BIẾT LÕI
•Bằng băng màu:
+ Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
+ Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ – vàng – xanh dương –
không băng màu.
• Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
Cách lựa chọn dây điện theo nhu cầu
Cách lựa chọn tiết diện dây dẫn theo dòng điện
Download tài liệu cáp điệncadivi
Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

2CDS212001R0064 – MCB ABB SH202-C6 6KA 6A 2P
CB chống giật LS 32GRc 30A 2P 30mA 1.5kA
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-1×240 mm2-0.6/1kV
MCB Schneider EZ9F34263 63A 4.5kA 2P
Biến tần Hitachi SJ700D-055HFEF3 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
Bộ chuyển đổi nguồn ATS Chint NXZM-125S/3B 100A 25kA 3P
Biến tần Hitachi WJ200N-007SFC 0.75kW 1HP 1 Pha 220V
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-3×95+1×70 mm2-0.6/1kV
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-1×50 mm2-0.6/1kV
MCB Schneider A9F74232 32A 6kA 2P
Bộ nguồn tổ ong Omron S8FS-C35012 29A 12V 350W
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5AC-RX3ASM-808 96x96mm
HMI Delta DOP-103BQ 4.3inch
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR-1×16 mm2-0.6/1kV
1SCA022785R6130 – Bộ chuyển nguồn ATS ABB OT630E04CP 630A 4P
Biến tần Hitachi NES1-004HB 0.4kW 1/2HP 3 Pha 380V
CB chống rò LS RKN 40A 3P+N 30mA
HMI Delta DOP-107EV 7inch
Công tắc xoay 2 vị trí Hanyoung MRS-K2R1, 25mm
Biến tần Hitachi WJ200N-075HFC 7.5kW 10HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi NJ600B-750HFF 75kW 100HP 3 Pha 380V
1SCA022775R4640 – Bộ chuyển nguồn ATS ABB OT250E04CP 250A 4P
RCBO CB chống giật Siemens 5SU9356-1KK10 10A 30mA 6kA 1P+N
CB chống giật LS RKC 10A 1P+N 30mA 6kA
Bộ chuyển đổi nguồn ATS Chint NXZM-630S/3B 630A 50kA 3P
Ổ cắm Panasonic F2232-6 32A 2P+E 230V IP67
Biến tần Hitachi WJ200-055HFC 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
HMI Omron NB5Q-TW00B 5.6 inch
Biến tần Hitachi WJ200N-015SFC 1.5kW 2HP 1 Pha 220V
Biến tần Hitachi WJ200-004HFC 0.4kW 1/2HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi SJ700D-1100HFEF3 110kW 150HP 3 Pha 380V
Ổ cắm Panasonic F225-6 32A 5P 400V IP44
MCB Chint NXB-63 63A 6KA 3P
Biến tần Hitachi NJ600B-370HFF 37kW 50HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi NES1-002LB 0.2kW 1/4HP 3 Pha 220V
HMI Delta TP08G-BT2 3.8inch
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CWL-Q1TC AC100-240
CB chống giật Mitsubishi BV-DN 1PN 25A 30mA 4.5kA
Biến tần Hitachi NJ600B-150HFF 15kW 20HP 3 Pha 380V
Bộ chuyển đổi nguồn ATS Chint NXZM-400S/3B 400A 50kA 3P
CB chống giật Schneider A9D31606 6A 30mA 6kA 1P+N
CB chống giật Schneider A9D41610 10A 300mA 6kA 1P+N
Bộ chuyển đổi nguồn ATS Chint NXZM-630S/3B 500A 50kA 3P
Bộ chuyển đổi nguồn ATS Chint NXZM-250S/3B 250A 35kA 3P
HMI Weintek cMT2128X 12.1 inch
Biến tần Hitachi WJ200-015LFU 1.5kW 2HP 3 Pha 220V
CB chống giật Schneider A9D41625 25A 300mA 6kA 1P+N
Biến tần Hitachi WJ200-007LFU 0.75kW 1HP 3 Pha 220V
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-1×16 mm2-0.6/1kV 

