Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-1×240 mm2- 0.6/1kV
| Model | Tiết diện dây mm2 |
Tiết diện Lõi pha mm2 |
Tiết diện Lõi trung tính mm2 |
Đường kính tổng mm |
Khối lượng cáp kg/km |
|---|---|---|---|---|---|
| CXV/FRT-3×4 + 1×2,5 | 3×4 + 1×2,5 | 4 | 2,5 | 13,5 | 306 |
| CXV/FRT-3×6 + 1×4 | 3×6 + 1×4 | 6 | 4 | 14,8 | 403 |
| CXV/FRT-3×10 + 1×6 | 3×10 + 1×6 | 10 | 6 | 16,3 | 560 |
| CXV/FRT-3×16 + 1×10 | 3×16 + 1×10 | 16 | 10 | 17,5 | 688 |
| CXV/FRT-3×25 + 1×16 | 3×25 + 1×16 | 25 | 16 | 20,9 | 1037 |
| CXV/FRT-3×35 + 1×16 | 3×35 + 1×16 | 35 | 16 | 22,8 | 1312 |
| CXV/FRT-3×35 + 1×25 | 3×35 + 1×25 | 35 | 25 | 23,7 | 1412 |
| CXV/FRT-3×50 + 1×25 | 3×50 + 1×25 | 50 | 25 | 26,2 | 1788 |
| CXV/FRT-3×50 + 1×35 | 3×50 + 1×35 | 50 | 35 | 26,8 | 1882 |
| CXV/FRT-3×70 + 1×35 | 3×70 + 1×35 | 70 | 35 | 30,5 | 2542 |
| CXV/FRT-3×70 + 1×50 | 3×70 + 1×50 | 70 | 50 | 31,4 | 2684 |
| CXV/FRT-3×95 + 1×50 | 3×95 + 1×50 | 95 | 50 | 34,5 | 3403 |
| CXV/FRT-3×95 + 1×70 | 3×95 + 1×70 | 95 | 70 | 35,7 | 3626 |
| CXV/FRT-3×120 + 1×70 | 3×120 + 1×70 | 120 | 70 | 38,8 | 4361 |
| CXV/FRT-3×120 + 1×95 | 3×120 + 1×95 | 120 | 95 | 39,7 | 4601 |
| CXV/FRT-3×150 + 1×70 | 3×150 + 1×70 | 150 | 70 | 42,3 | 5216 |
| CXV/FRT-3×150 + 1×95 | 3×150 + 1×95 | 150 | 95 | 43,4 | 5477 |
| CXV/FRT-3×185 + 1×95 | 3×185 + 1×95 | 185 | 95 | 47,6 | 6550 |
| CXV/FRT-3×185 + 1×120 | 3×185 + 1×120 | 185 | 120 | 48,5 | 6798 |
| CXV/FRT-3×240 + 1×120 | 3×240 + 1×120 | 240 | 120 | 53,5 | 8506 |
| CXV/FRT-3×240 + 1×150 | 3×240 + 1×150 | 240 | 150 | 54,6 | 8798 |
| CXV/FRT-3×240 + 1×185 | 3×240 + 1×185 | 240 | 185 | 56 | 9179 |
| CXV/FRT-3×300 + 1×150 | 3×300 + 1×150 | 300 | 150 | 59,6 | 10766 |
| CXV/FRT-3×300 + 1×185 | 3×300 + 1×185 | 300 | 185 | 60,8 | 11129 |
| CXV/FRT-3×400 + 1×185 | 3×400 + 1×185 | 400 | 185 | 67,4 | 13790 |
| CXV/FRT-3×400 + 1×240 | 3×400 + 1×240 | 400 | 240 | 69,1 | 14397 |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 900C.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 2500C.
Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.
Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.
TỔNG QUAN
Cáp chậm cháy CXV/FRT dùng cho hệ thống phân phối điện được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các loại công trình… cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
•TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
•TCVN 6612 / IEC 60228
•IEC 60332-1,3
•BS 4066-1,3
NHẬN BIẾT LÕI
•Bằng băng màu:
+ Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
+ Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ – vàng – xanh dương –
không băng màu.
• Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
Cách lựa chọn dây điện theo nhu cầu
Cách lựa chọn tiết diện dây dẫn theo dòng điện
Download tài liệu cáp điệncadivi
Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

Phích cắm di động Schneider PKE32M423, 32A, 2P+E, 230V
Bộ chuyển đổi nguồn ATS Chint NXZM-125S/3B 125A 25kA 3P
Cảm biến tiệm cận Omron E2B-M12LN08-M1-C2
Hộp số giảm tốc mini 70GK-3-H 1/3 (467 Vòng/phút)
Biến áp tự ngẫu 3 Pha 380V ra 220V 175KVA (Dây Nhôm)
Bộ chuyển nguồn ATS ABB OT63F4C 63A 4P - 1SCA105369R1001
Biến áp cách ly 1 Pha 380V ra 48V-600VA (12A)
Bộ chuyển đổi nguồn ATS Chint NXZM-400S/3B 350A 50kA 3P
Biến tần Hitachi NJ600B-1320HFF 132kW 175HP 3 Pha 380V
1SCA022775R4640 – Bộ chuyển nguồn ATS ABB OT250E04CP 250A 4P
Bộ chuyển đổi nguồn ATS Chint NXZM-630S/3B 630A 50kA 3P
Công tắc xoay 2 vị trí Hanyoung MRS-T2A2, 22mm (tự giữ)
Biến tần Hitachi SJ700D-1100HFEF3 110kW 150HP 3 Pha 380V
Cảm biến quang Omron E3JK-DR12-C 2M (phản xạ khuếch tán)
Động cơ điện + Hộp số NRMV-040 140W 1 Pha 220V (Có chỉnh tốc độ)
Công tắc 2 vị trí tự nhả Hanyoung MRT-N2R1A3G 25mm đèn 380V
Công tắc xoay 3 vị trí Hanyoung CRS-303A1 30mm tự giữ
Bộ chuyển nguồn ATS ABB OT160E04CP 160A 4P - 1SCA022775R9440
Encoder Autonics E40HB6-500-6-L-24 500 P/R 12-24V 6mm
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR-1×50 mm2 -0.6/1kV
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR-1×70 mm2-0.6/1kV
Cảm biến tiệm cận Omron E2B-M18KN10-M1-C1
Biến tần Hitachi NES1-004HB 0.4kW 1/2HP 3 Pha 380V
Công tắc xoay 2 vị trí Hanyoung CRS-252A2 25mm tự giữ
Công tắc 2 vị trí tự giữ Hanyoung MRT-T2A1A3G 22mm đèn 380V
Công tắc 2 vị trí tự nhả Hanyoung MRT-T2R1A3G 22mm đèn 380V
Động cơ điện + Hộp số NRMV-040 140W 1 Pha 220V
Công tắc xoay 2 vị trí Hanyoung MRS-N2R1, 25mm
Bộ chuyển đổi nguồn ATS Chint NXZM-250S/3B 225A 35kA 3P
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADI8
Bộ chuyển đổi nguồn ATS Chint NXZM-63S/3B 16A 25kA 3P
Biến tần Hitachi SJ700D-370HFEF3 37kW 50HP 3 Pha 380V
Biến áp tự ngẫu 3 Pha 380V ra 200-220V 25KVA (Dây Nhôm)
Biến tần Hitachi WJ200-015LFU 1.5kW 2HP 3 Pha 220V
Bộ chuyển đổi nguồn ATS Chint NXZM-63S/3B 10A 25kA 3P
Công tắc 2 vị trí tự nhả Hanyoung MRT-K2R1A3G 25mm đèn 380V
Công tắc xoay 2 vị trí Hanyoung MRS-K2R1, 25mm
Biến áp tự ngẫu 1 Pha 220V ra 110V 1.5KVA (Dây Đồng)
Encoder Autonics E40HB6-512-3-N-24 512 P/R 12-24V 6mm
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-2×4 mm2-0.6/1kV 

