Dây cáp điện Cadivi CVV/DSTA-3×70 mm2 – 0.6/1kV
CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC
TỔNG QUAN
Cáp CVV/DATA, CVV/DSTA dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện ngầm, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228
NHẬN BIẾT LÕI
Bằng màu cách điện:
+ Cáp 1 lõi: Màu đen.
+ Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen (trung tính) – xanh lục & vàng (TER).
Bằng vạch màu trên cách điện màu trắng:
+ Cáp 1 lõi: không vạch.
+ Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không vạch (trung tính) – xanh lục (TER).
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
CẤU TRÚC
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 – CÁP CVV/DSTA – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH. CVV/DSTA CABLE – 3 PHASE +1 NEUTRAL CORES.
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Lõi pha – Phase conductor |
Lõi trung tính – Neutral conductor |
Chiều dày băng thép danh nghĩa Nominal thickness of steel tape
|
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath
|
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass |
||||||||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
Tiết diện danh nghĩa Nominal area
|
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|||||
|
mm2 |
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
|
3×4 + 1×2,5 |
4 |
7/0,85 |
2,55 |
1,0 |
4,61 |
2,5 |
7/0,67 |
2,01 |
0,8 |
7,41 |
0,2 |
1,8 |
17,5 |
564 |
|
3×6 + 1×4 |
6 |
7/1,04 |
3,12 |
1,0 |
3,08 |
4 |
7/0,85 |
2,55 |
1,0 |
4,61 |
0,2 |
1,8 |
19,1 |
698 |
|
3×10 + 1×6 |
10 |
CC |
3,75 |
1,0 |
1,83 |
6 |
7/1,04 |
3,12 |
1,0 |
3,08 |
0,2 |
1,8 |
19,8 |
777 |
|
3×16 + 1×10 |
16 |
7/1,70 Hoặc/or CC |
4,65 |
1,0 |
1,15 |
10 |
CC |
3,75 |
1,0 |
1,83 |
0,2 |
1,8 |
21,8 |
1023 |
|
3×25 + 1×16 |
25 |
CC |
5,8 |
1,2 |
0,727 |
16 |
CC |
4,65 |
1,0 |
1,15 |
0,2 |
1,8 |
25,1 |
1439 |
|
3×35 + 1×16 |
35 |
CC |
6,85 |
1,2 |
0,524 |
16 |
CC |
4,65 |
1,0 |
1,15 |
0,2 |
1,8 |
27,1 |
1750 |
|
3×35 + 1×25 |
35 |
CC |
6,85 |
1,2 |
0,524 |
25 |
CC |
5,80 |
1,2 |
0,727 |
0,2 |
1,8 |
28,0 |
1870 |
|
3×50 + 1×25 |
50 |
CC |
8,0 |
1,4 |
0,387 |
25 |
CC |
5,80 |
1,2 |
0,727 |
0,2 |
1,9 |
31,0 |
2333 |
|
3×50 + 1×35 |
50 |
CC |
8,0 |
1,4 |
0,387 |
35 |
CC |
6,85 |
1,2 |
0,524 |
0,2 |
1,9 |
32,0 |
2472 |
|
3×70 + 1×35 |
70 |
CC |
9,7 |
1,4 |
0,268 |
35 |
CC |
6,85 |
1,2 |
0,524 |
0,2 |
2,0 |
35,3 |
3186 |
|
3×70 + 1×50 |
70 |
CC |
9,7 |
1,4 |
0,268 |
50 |
CC |
8,00 |
1,4 |
0,387 |
0,2 |
2,1 |
36,4 |
3357 |
|
3×95 + 1×50 |
95 |
CC |
11,3 |
1,6 |
0,193 |
50 |
CC |
8,00 |
1,4 |
0,387 |
0,5 |
2,2 |
41,4 |
4702 |
|
3×95 + 1×70 |
95 |
CC |
11,3 |
1,6 |
0,193 |
70 |
CC |
9,7 |
1,4 |
0,268 |
0,5 |
2,3 |
42,6 |
4973 |
|
3×120 + 1×70 |
120 |
CC |
12,7 |
1,6 |
0,153 |
70 |
CC |
9,7 |
1,4 |
0,268 |
0,5 |
2,3 |
45,6 |
5815 |
|
3×120 + 1×95 |
120 |
CC |
12,7 |
1,6 |
0,153 |
95 |
CC |
11,3 |
1,6 |
0,193 |
0,5 |
2,4 |
47,0 |
6134 |
|
3×150 + 1×70 |
150 |
CC |
14,13 |
1,8 |
0,124 |
70 |
CC |
9,7 |
1,4 |
0,268 |
0,5 |
2,5 |
49,2 |
6829 |
|
3×150 + 1×95 |
150 |
CC |
14,13 |
1,8 |
0,124 |
95 |
CC |
11,3 |
1,6 |
0,193 |
0,5 |
2,5 |
50,9 |
7153 |
|
3×185 + 1×95 |
185 |
CC |
15,70 |
2,0 |
0,0991 |
95 |
CC |
11,3 |
1,6 |
0,193 |
0,5 |
2,6 |
54,6 |
8369 |
|
3×185 + 1×120 |
185 |
CC |
15,70 |
2,0 |
0,0991 |
120 |
CC |
12,7 |
1,6 |
0,153 |
0,5 |
2,7 |
55,6 |
8665 |
|
3×240 + 1×120 |
240 |
CC |
18,03 |
2,2 |
0,0754 |
120 |
CC |
12,7 |
1,6 |
0,153 |
0,5 |
2,8 |
61,2 |
10650 |
|
3×240 + 1×150 |
240 |
CC |
18,03 |
2,2 |
0,0754 |
150 |
CC |
14,13 |
1,8 |
0,124 |
0,5 |
2,9 |
62,5 |
11015 |
|
3×240 + 1×185 |
240 |
CC |
18,03 |
2,2 |
0,0754 |
185 |
CC |
15,7 |
2,0 |
0,0991 |
0,5 |
2,9 |
63,6 |
11425 |
|
3×300 + 1×150 |
300 |
CC |
20,40 |
2,4 |
0,0601 |
150 |
CC |
14,13 |
1,8 |
0,124 |
0,5 |
3,0 |
67,7 |
13215 |
|
3×300 + 1×185 |
300 |
CC |
20,40 |
2,4 |
0,0601 |
185 |
CC |
15,7 |
2,0 |
0,0991 |
0,5 |
3,1 |
69,0 |
13658 |
|
3×400 + 1×185 |
400 |
CC |
23,20 |
2,6 |
0,047 |
185 |
CC |
15,7 |
2,0 |
0,0991 |
0,5 |
3,3 |
76,0 |
16681 |
|
3×400 + 1×240 |
400 |
CC |
23,20 |
2,6 |
0,047 |
240 |
CC |
18,03 |
2,2 |
0,0754 |
0,5 |
3,3 |
77,7 |
17343 |
– CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
– (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements.
Download tài liệu cáp điệncadivi
Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

HMI Delta DOP-103BQ 4.3inch
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75D4
Servo Drive Delta ASD-A3-0121-F
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCTRT2TT2
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS4
Module nguồn Mitsubishi R64RP
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADI8
Động cơ Servo Delta ECMA-E21320SS 2kW
6AV2123-2GA03-0AX0 – Màn hình HMI Basic KTP700 7″
Module nguồn Mitsubishi R63RP
Counter Module Mitsubishi RD60P8-G
Bộ điều khiển Servo Delta ASD-B2-0121-B 100W
Module nguồn Mitsubishi R61P
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS2
MCB Schneider EZ9F34116 16A 4.5kA 1P
Module nguồn Mitsubishi R62P
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCRT4-TS 
