Dây cáp điện Cadivi CVV-3×50+1×25 mm2 – 0.6/1KV
| Mã hàng | Tiết diện mm2 |
Đường kính tổng mm |
Khối lượng kg/km |
|---|---|---|---|
| CVV-3×16 + 1×10 | 3×16 + 1×10 | 19 | 763 |
| CVV-3×25 + 1×16 | 3×25 + 1×16 | 22,3 | 1134 |
| CVV-3×35 + 1×16 | 3×35 + 1×16 | 24,3 | 1420 |
| CVV-3×35 + 1×25 | 3×35 + 1×25 | 25,2 | 1527 |
| CVV-3×50 + 1×25 | 3×50 + 1×25 | 28,2 | 1951 |
| CVV-3×50 + 1×35 | 3×50 + 1×35 | 28,8 | 2049 |
| CVV-3×70 + 1×35 | 3×70 + 1×35 | 32,1 | 2717 |
| CVV-3×70 + 1×50 | 3×70 + 1×50 | 33 | 2860 |
| CVV-3×95 + 1×50 | 3×95 + 1×50 | 37 | 3664 |
| CVV-3×95 + 1×70 | 3×95 + 1×70 | 38 | 3890 |
| CVV-3×120 + 1×70 | 3×120 + 1×70 | 40,8 | 4628 |
| CVV-3×120 + 1×95 | 3×120 + 1×95 | 42 | 4893 |
| CVV-3×150 + 1×70 | 3×150 + 1×70 | 44,3 | 5525 |
| CVV-3×150 + 1×95 | 3×150 + 1×95 | 45,9 | 5802 |
| CVV-3×185 + 1×95 | 3×185 + 1×95 | 49,8 | 6933 |
| CVV-3×185 + 1×120 | 3×185 + 1×120 | 50,7 | 7182 |
| CVV-3×240 + 1×120 | 3×240 + 1×120 | 56 | 8982 |
| CVV-3×240 + 1×150 | 3×240 + 1×150 | 57,1 | 9288 |
| CVV-3×240 + 1×185 | 3×240 + 1×185 | 58,3 | 9662 |
| CVV-3×300 + 1×150 | 3×300 + 1×150 | 62,5 | 11362 |
| CVV-3×300 + 1×185 | 3×300 + 1×185 | 63,7 | 11741 |
| CVV-3×400 + 1×185 | 3×400 + 1×185 | 70,2 | 14498 |
| CVV-3×400 + 1×240 | 3×400 + 1×240 | 72,1 | 15138 |
TỔNG QUAN
Cáp CVV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228
NHẬN BIẾT LÕI
Bằng màu cách điện:
+ Cáp 1 lõi: Màu đen.
+ Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen (trung tính) – xanh lục & vàng (TER).
Bằng vạch màu trên cách điện màu trắng:
+ Cáp 1 lõi: không vạch.
+ Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không vạch (trung tính) – xanh lục (TER).
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
5.1 – CÁP CVV/DATA – 1 LÕI. CVV/DATA CABLE – 1 CORE.
|
Ruột dẫn – Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày băng nhôm danh nghĩa Nominal thickness of aluminum tape |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
|||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|||||
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
mm |
mm |
kg/km |
|
4 |
7/0,85 |
2,55 |
4,61 |
1,0 |
0,5 |
1,4 |
10,9 |
189 |
|
6 |
7/1,04 Hoặc/or CC |
3,12 |
3,08 |
1,0 |
0,5 |
1,4 |
11,4 |
220 |
|
10 |
CC |
3,75 |
1,83 |
1,0 |
0,5 |
1,4 |
12,1 |
269 |
|
16 |
CC |
4,65 |
1,15 |
1,0 |
0,5 |
1,4 |
13,0 |
337 |
|
25 |
CC |
5,8 |
0,727 |
1,2 |
0,5 |
1,4 |
14,5 |
458 |
|
35 |
CC |
6,85 |
0,524 |
1,2 |
0,5 |
1,4 |
15,6 |
564 |
|
50 |
CC |
8,0 |
0,387 |
1,4 |
0,5 |
1,5 |
17,3 |
724 |
|
70 |
CC |
9,7 |
0,268 |
1,4 |
0,5 |
1,5 |
19,0 |
959 |
|
95 |
CC |
11,3 |
0,193 |
1,6 |
0,5 |
1,6 |
21,2 |
1244 |
|
120 |
CC |
12,7 |
0,153 |
1,6 |
0,5 |
1,6 |
22,6 |
1495 |
|
150 |
CC |
14,13 |
0,124 |
1,8 |
0,5 |
1,7 |
24,6 |
1812 |
|
185 |
CC |
15,7 |
0,0991 |
2,0 |
0,5 |
1,8 |
26,7 |
2200 |
|
240 |
CC |
18,03 |
0,0754 |
2,2 |
0,5 |
1,9 |
29,7 |
2814 |
|
300 |
CC |
20,4 |
0,0601 |
2,4 |
0,5 |
1,9 |
32,4 |
3503 |
|
400 |
CC |
23,2 |
0,0470 |
2,6 |
0,5 |
2,1 |
36,4 |
4476 |
|
500 |
CC |
26,2 |
0,0366 |
2,8 |
0,5 |
2,2 |
40,0 |
5587 |
|
630 |
CC |
30,2 |
0,0283 |
2,8 |
0,5 |
2,3 |
44,1 |
7200 |
– CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
– (*) Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements.
Download tài liệu cáp điệncadivi
Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS2
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung LF4N-B
6AV2124-1DC01-0AX0 – Màn hình SIMATIC HMI KP400 Comfort 4″
Màn hình HMI Omron NS12-TS00B-V2
Counter Module Mitsubishi RD60P8-G
Timer Omron H5CN-XBN AC100-240
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCRT4BW
Servo Motor Delta ECM-A3H-CA0401RS1
HMI Weintek cMT2108X2 10.1 inch
Timer Hanyoung T57N-E-10A (10s/ 10m/ 10h)
MCB Chint NXB-63 40A 6KA 3P
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADV8
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75D4
Encoder Autonics E40HB6-600-6-L-5 600 P/R 5V 6mm
Rơ le nhiệt LRD340 Schneider
HMI tích hợp PLC Delta TP04P-32TP1R
6AV2123-2DB03-0AX0 – Màn hình HMI Basic KTP400 4″
1SVR405613R4100 – Rơ le trung gian ABB 12VDC 6A 4CO-LED (CR-M012DC4L)
Encoder Autonics E40HB6-45-3-T-24 45 P/R 12-24V 6mm
Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T100 82A (65-100A)
Encoder Autonics E40H6-5000-6-L-24-C 5000 P/R 12-24V 6mm
Timer IDEC GT3F-2AF20 (Off delay)
Đèn tín hiệu Hanyoung STL060-F-C51-1-D 24V DC/AC (có còi)
Biến tần Hitachi SJ700D-1100HFEF3 110kW 150HP 3 Pha 380V
MCB Chint NXB-63 63A 6KA 2P
MCB Schneider EZ9F34120 20A 4.5kA 1P
MCB LS BKH 125A 3P 10kA
Biến tần Hitachi WJ200-007LFU 0.75kW 1HP 3 Pha 220V
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-3×150+1×95 mm2 -0.6/1kV 