Dây cáp điều khiển Cadivi DVV/Sc-5×2.5 mm2 – 0.6/1kV
| Thương hiệu | Cadivi |
|---|---|
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Đường kính | 2.5mm |
| Tiết diện dây | 5×2.5mm2 |
| Mức cách điện | 0.6/1KV |
| Loại | Dây điện 5 lõi |
| Chất liệu | Ruột đồng |
| Series | Cadivi DVV/Sc |
CÁP ĐIỀU KHIỂN RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, có MÀN CHẮN CHỐNG NHIỄU, VỎ PVC
TỔNG QUAN
Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu DVV/Sc sử dụng cho mạch điều khiển, cấp điện áp 0,6/1 kV, tần số 50Hz, lắp đặt cố định.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
TCVN 6612 / IEC 60228
Hoặc JIS C 3401-1992
NHẬN BIẾT LÕI
Bằng màu cách điện hoặc bằng số trên cách điện.
Số lõi cáp: 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 12, 14, 16, 19, 24, 27, 30, 33, 37.
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
CẤU TRÚC
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
|
|
|
|
|
|
Ruột dẫn – Conductor |
Chiều dày cách điện danh định |
Điện trở DC tối đa ở 200C |
||
|
Tiết diện danh định |
Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) |
||
|
Nominal area |
Number/Nominal Dia.of wire |
Approx.conductordiameter |
Nominal thickness of insulation |
Max. Dc resistance at 200C |
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
mm |
Ω/km |
|
0,5 |
1/0,80 |
0,80 |
0,8 |
36,0 |
|
0,75 |
1/0,97 |
0,97 |
0,8 |
24,5 |
|
1 |
7/0,425 |
1,275 |
0,8 |
18,1 |
|
1,25 |
7/0,45 |
1,35 |
0,8 |
16,8 |
|
1,5 |
7/0,52 |
1,56 |
0,8 |
12,1 |
|
2 |
7/0,60 |
1,80 |
0,8 |
9,42 |
|
2,5 |
7/0,67 |
2,01 |
0,8 |
7,41 |
|
3 |
7/0,75 |
2,25 |
1,0 |
6,18 |
|
3,5 |
7/0,80 |
2,40 |
1,0 |
5,30 |
|
4 |
7/0,85 |
2,55 |
1,0 |
4,61 |
|
5,5 |
7/1,00 |
3,00 |
1,0 |
3,40 |
|
6 |
7/1,04 |
3,12 |
1,0 |
3,08 |
|
8 |
7/1,20 |
3,60 |
1,0 |
2,36 |
|
10 |
7/1,35 |
4,05 |
1,0 |
1,83 |
|
11 |
7/1,40 |
4,20 |
1,0 |
1,71 |
|
14 |
7/1,60 |
4,80 |
1,0 |
1,33 |
|
16 |
7/1,70 |
5,10 |
1,0 |
1,15 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
2 lõi – 2 cores |
3 lõi – 3 cores |
||||
|
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass
|
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass
|
|
|
mm2 |
mm |
mm |
kg/km |
mm |
mm |
kg/km |
|
0,5 |
1,8 |
8,4 |
81 |
1,8 |
8,8 |
94 |
|
0,75 |
1,8 |
8,8 |
90 |
1,8 |
9,2 |
106 |
|
1 |
1,8 |
9,4 |
103 |
1,8 |
9,9 |
124 |
|
1,25 |
1,8 |
9,5 |
107 |
1,8 |
10,0 |
129 |
|
1,5 |
1,8 |
10,0 |
120 |
1,8 |
10,5 |
146 |
|
2 |
1,8 |
10,4 |
136 |
1,8 |
11,0 |
168 |
|
2,5 |
1,8 |
10,9 |
151 |
1,8 |
11,4 |
188 |
|
3 |
1,8 |
12,1 |
185 |
1,8 |
12,8 |
233 |
|
3,5 |
1,8 |
12,4 |
197 |
1,8 |
13,1 |
250 |
|
4 |
1,8 |
12,7 |
210 |
1,8 |
13,5 |
268 |
|
5,5 |
1,8 |
13,6 |
252 |
1,8 |
14,4 |
327 |
|
6 |
1,8 |
13,9 |
264 |
1,8 |
14,7 |
344 |
|
8 |
1,8 |
14,8 |
316 |
1,8 |
15,7 |
416 |
|
10 |
1,8 |
15,7 |
369 |
1,8 |
16,7 |
491 |
|
11 |
1,8 |
16,0 |
387 |
1,8 |
17,0 |
518 |
|
14 |
1,8 |
17,2 |
468 |
1,8 |
18,3 |
632 |
|
16 |
1,8 |
17,8 |
511 |
1,8 |
19,0 |
694 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
4 lõi – 4 cores |
5 lõi – 5 cores |
||||
|
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass
|
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass
|
|
|
mm2 |
mm |
mm |
kg/km |
mm |
mm |
kg/km |
|
0,5 |
1,8 |
9,4 |
111 |
1,8 |
10,1 |
126 |
|
0,75 |
1,8 |
9,9 |
125 |
1,8 |
10,6 |
144 |
|
1 |
1,8 |
10,6 |
148 |
1,8 |
11,4 |
170 |
|
1,25 |
1,8 |
10,8 |
155 |
1,8 |
11,6 |
179 |
|
1,5 |
1,8 |
11,3 |
177 |
1,8 |
12,2 |
206 |
|
2 |
1,8 |
11,9 |
205 |
1,8 |
12,8 |
239 |
|
2,5 |
1,8 |
12,4 |
231 |
1,8 |
13,4 |
271 |
|
3 |
1,8 |
13,9 |
288 |
1,8 |
15,1 |
340 |
|
3,5 |
1,8 |
14,3 |
310 |
1,8 |
15,5 |
367 |
|
4 |
1,8 |
14,7 |
334 |
1,8 |
15,9 |
395 |
|
5,5 |
1,8 |
15,7 |
410 |
1,8 |
17,1 |
488 |
|
6 |
1,8 |
16,0 |
432 |
1,8 |
17,5 |
515 |
|
8 |
1,8 |
17,2 |
526 |
1,8 |
18,8 |
631 |
|
10 |
1,8 |
18,3 |
625 |
1,8 |
20,0 |
751 |
|
11 |
1,8 |
18,6 |
659 |
1,8 |
20,4 |
793 |
|
14 |
1,8 |
20,1 |
809 |
1,8 |
22,0 |
977 |
|
16 |
1,8 |
20,8 |
890 |
1,8 |
22,8 |
1076 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
7 lõi – 7 cores |
8 lõi – 8 cores |
||||
|
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass
|
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass
|
|
|
mm2 |
mm |
mm |
kg/km |
mm |
mm |
kg/km |
|
0,5 |
1,8 |
10,8 |
152 |
1,8 |
11,9 |
175 |
|
0,75 |
1,8 |
11,4 |
176 |
1,8 |
12,5 |
202 |
|
1 |
1,8 |
12,3 |
210 |
1,8 |
13,6 |
242 |
|
1,25 |
1,8 |
12,5 |
222 |
1,8 |
13,8 |
256 |
|
1,5 |
1,8 |
13,1 |
258 |
1,8 |
14,5 |
297 |
|
2 |
1,8 |
13,8 |
302 |
1,8 |
15,4 |
349 |
|
2,5 |
1,8 |
14,5 |
345 |
1,8 |
16,1 |
399 |
|
3 |
1,8 |
16,4 |
435 |
1,8 |
18,3 |
504 |
|
3,5 |
1,8 |
16,8 |
472 |
1,8 |
18,8 |
547 |
|
4 |
1,8 |
17,3 |
511 |
1,8 |
19,3 |
591 |
|
5,5 |
1,8 |
18,6 |
637 |
1,8 |
20,9 |
737 |
|
6 |
1,8 |
19,0 |
673 |
1,8 |
21,3 |
779 |
|
8 |
1,8 |
20,4 |
830 |
1,8 |
23,0 |
961 |
|
10 |
1,8 |
21,8 |
994 |
1,8 |
24,5 |
1151 |
|
11 |
1,8 |
22,2 |
1052 |
1,8 |
25,0 |
1218 |
|
14 |
1,8 |
24,0 |
1303 |
– |
– |
– |
|
16 |
1,8 |
24,9 |
1439 |
– |
– |
– |
– (*) : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
– (*) : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.
Download tài liệu cáp điệncadivi
Xem Thêm Catolog Dây Cáp Điện
Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

Timer IDEC GT5P-N60SA200 (8 chân tròn)
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung TF4N-CDAR
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung TF4N-BDAR
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung LF4N-D
Rơ le thời gian (Timer) Omron H3JA-8C AC200-240 60M
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung MA4N-B
Timer Hanyoung T57N-E-10A (10s/ 10m/ 10h)
Timer IDEC GT5Y-2SN6A200 (8 chân dẹp)
Timer Hanyoung T21-3H-4A20 (3h/ 6h/ 12h/ 24h)
Rơ le thời gian (Timer) Omron H3JA-8A AC200-240 10S
Timer IDEC GT3W-A11AD24N (Đôi)
Timer IDEC GT3A-3AF20 (Đa chức năng)
Timer Omron H3CR-H8L AC200-240 S
Timer Omron H5CN-XAN AC100-240
Timer Hanyoung T57N-P-12HA (12h/ 24h/ 48h)
Rơ le thời gian (Timer) Omron H3JA-8C AC200-240 30M
Timer IDEC GT3W-A11AF20N (Đôi)
Đèn LED đường Duhal DHO0501 50W (NLMT)
Đèn LED nhà xưởng Duhal SDRP120 120W
Đèn LED nhà xưởng Duhal DDB2002 200W
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR-1×35 mm2 – 0.6/1kV 
