0393435914
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Home » Điện dân dụng » Dây cáp điện » Dây cáp điện 1 lõi Cadivi CVV-6 mm2 – 0.6/1KV

Dây cáp điện 1 lõi Cadivi CVV-6 mm2 – 0.6/1KV

Thương hiệu: Cadivi Loại: Dây cáp điện
Tình trạng: Còn hàng
Mã sản phẩm: CVV-6

15,500 

SKU: CVV-6
Nhà sản xuất: Cadivi
Chất lượng: Mới 100%
Chứng từ: Hóa đơn VAT
Quy cách tính: Mét

Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

Dây cáp điện 1 lõi Cadivi CVV-6 mm2 – 0.6/1KV

Mã hàng Tiết diện
mm2
Đường kính tổng
mm
Khối lượng
kg/km
CVV-3×16 + 1×10 3×16 + 1×10 19 763
CVV-3×25 + 1×16 3×25 + 1×16 22,3 1134
CVV-3×35 + 1×16 3×35 + 1×16 24,3 1420
CVV-3×35 + 1×25 3×35 + 1×25 25,2 1527
CVV-3×50 + 1×25 3×50 + 1×25 28,2 1951
CVV-3×50 + 1×35 3×50 + 1×35 28,8 2049
CVV-3×70 + 1×35 3×70 + 1×35 32,1 2717
CVV-3×70 + 1×50 3×70 + 1×50 33 2860
CVV-3×95 + 1×50 3×95 + 1×50 37 3664
CVV-3×95 + 1×70 3×95 + 1×70 38 3890
CVV-3×120 + 1×70 3×120 + 1×70 40,8 4628
CVV-3×120 + 1×95 3×120 + 1×95 42 4893
CVV-3×150 + 1×70 3×150 + 1×70 44,3 5525
CVV-3×150 + 1×95 3×150 + 1×95 45,9 5802
CVV-3×185 + 1×95 3×185 + 1×95 49,8 6933
CVV-3×185 + 1×120 3×185 + 1×120 50,7 7182
CVV-3×240 + 1×120 3×240 + 1×120 56 8982
CVV-3×240 + 1×150 3×240 + 1×150 57,1 9288
CVV-3×240 + 1×185 3×240 + 1×185 58,3 9662
CVV-3×300 + 1×150 3×300 + 1×150 62,5 11362
CVV-3×300 + 1×185 3×300 + 1×185 63,7 11741
CVV-3×400 + 1×185 3×400 + 1×185 70,2 14498
CVV-3×400 + 1×240 3×400 + 1×240 72,1 15138

TỔNG QUAN
Cáp CVV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228
NHẬN BIẾT LÕI
Bằng màu cách điện:
+ Cáp 1 lõi: Màu đen.
+ Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen (trung tính) – xanh lục & vàng (TER).
Bằng vạch màu trên cách điện màu trắng:
+ Cáp 1 lõi: không vạch.
+ Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – không vạch (trung tính) – xanh lục (TER).
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.

5.1 – CÁP CVV/DATA – 1 LÕI.                                                                CVV/DATA CABLE – 1 CORE.

Ruột dẫn – Conductor

Chiều dày cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày

băng nhôm

danh nghĩa

Nominal

thickness of

aluminum tape

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng(*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx.

mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

Number/Nominal Dia.of wire

Đường kính

ruột dẫn

gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC

tối đa ở 20 0C

Max. DC

resistance

at 20 0C

mm2

N0/mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

mm

kg/km

4

7/0,85

2,55

4,61

1,0

0,5

1,4

10,9

189

6

7/1,04

Hoặc/or CC

3,12

3,08

1,0

0,5

1,4

11,4

220

10

CC

3,75

1,83

1,0

0,5

1,4

12,1

269

16

CC

4,65

1,15

1,0

0,5

1,4

13,0

337

25

CC

5,8

0,727

1,2

0,5

1,4

14,5

458

35

CC

6,85

0,524

1,2

0,5

1,4

15,6

564

50

CC

8,0

0,387

1,4

0,5

1,5

17,3

724

70

CC

9,7

0,268

1,4

0,5

1,5

19,0

959

95

CC

11,3

0,193

1,6

0,5

1,6

21,2

1244

120

CC

12,7

0,153

1,6

0,5

1,6

22,6

1495

150

CC

14,13

0,124

1,8

0,5

1,7

24,6

1812

185

CC

15,7

0,0991

2,0

0,5

1,8

26,7

2200

240

CC

18,03

0,0754

2,2

0,5

1,9

29,7

2814

300

CC

20,4

0,0601

2,4

0,5

1,9

32,4

3503

400

CC

23,2

0,0470

2,6

0,5

2,1

36,4

4476

500

CC

26,2

0,0366

2,8

0,5

2,2

40,0

5587

630

CC

30,2

0,0283

2,8

0,5

2,3

44,1

7200

– CC   Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor

– (*)   Giá trị của cáp có lớp bọc bên trong là ép đùn PVC, và là giá trị tham khảo để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
      Reference value of extruded PVC inner sheath: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products.
      Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
      CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements.

Download tài liệu cáp điệncadivi

Xem Thêm Catolog Dây Cáp Điện

Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

 

CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH

  1. Thời gian nhận bảo hành
    Thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần: 8h00-17h30
    Trừ ngày lễ và chủ nhật
  2. Địa điểm bảo hành
    Khi cần bảo hành sản phẩm hãy liên hệ với chúng tôi sớm nhất, chúng tôi sẽ có trách nhiệm hỗ trợ các bạn bảo hành sản phẩm tại hãng sản xuất.
    Địa điểm nhận bảo hành: 
    Người liên hệ: 
  3. Điều kiện bảo hành
    Sản phẩm được bán tại dientudonghoadonga.com là sản phẩm chính hãng và được hưởng chế độ bảo hành chính hãng tại Việt Nam. Do tính chất phức tạp của các loại thiết bị điện nên tùy theo từng nhà sản xuất và từng chủng loại sản phẩm mà chế độ bảo hành sẽ khác nhau, vui lòng tham khảo điều khoản cụ thể bên dưới.

Trường hợp được bảo hành:

Bảo hành sản phẩm là: khắc phục những lỗi hỏng hóc, sự cố kỹ thuật xảy ra do lỗi của nhà sản xuất
Sản phẩm còn trong thời hạn bảo hành theo quy định của từng hãng sản xuất và từng thiết bị
Có Phiếu bảo hành/tem niêm phong của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối
Có Hóa đơn mua hàng của dientudonghoadonga.com
Sản phẩm bảo hành sẽ tuân theo qui định bảo hành của từng nhà sản xuất đối với các sự cố về mặt kỹ thuật

Lưu ý:
Khách hàng chịu trách nhiệm cho chi phí vận chuyển nếu có phát sinh.
Hết thời hạn bảo hành,chi phí sửa chữa sẽ được trung tâm bảo hành hỗ trợ với giá ưu đãi nhất.

Trường hợp không được bảo hành:

Sản phẩm đã quá thời hạn bảo hành ghi trên phiếu Bảo hành/tem niêm phong hoặc mất Phiếu Bảo hành (nếu có).
Những sản phẩm không thể xác định được nguồn gốc mua tại dientudonghoadonga.com thì chúng tôi có quyền từ chối bảo hành.
Mất hóa đơn
Tem niêm phong bảo hành bị rách, vỡ, hoặc bị sửa đổi
Phiếu bảo hành (nếu có) không ghi rõ số Serial và ngày mua hàng
Số serial trên sản phẩm và Phiếu bảo hành không trùng khớp nhau hoặc – không xác định được vì bất kỳ lý do nào
Số serial trên sản phẩm không xác định được
Sản phẩm bị hư hỏng do sử dụng không đúng kỹ thuật theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Sản phẩm bị hư hỏng do tác động cơ học làm rơi, vỡ, va đập, trầy xước, móp méo, ẩm ướt, hoen rỉ, thấm nước.
Sản phẩm có dấu hiệu hư hỏng do chuột bọ hoặc côn trùng xâm nhập hoặc do hỏa hoạn, thiên tai gây nên
Tự ý tháo dỡ, sửa chữa bởi các cá nhân hoặc kỹ thuật viên không được sự ủy quyền của Codienhaiau.com
Quý khách muốn thay đổi chủng loại, mẫu mã sản phẩm.


Chúng tôi rất quan tâm đến quyền lợi của Quý khách hàng, trong trường hợp bạn có góp ý, thắc mắc liên quan đến chính sách của chúng tôi, vui lòng liên hệ:

Thông tin công ty  
Địa chỉ  
Điện thoại  
Email  
Giờ làm việc Từ 8h00am – 17h30pm ( Thứ 2 đến thứ 6)
CAM KẾT CỦA CHÚNG TÔI
Thông tin liên hệ