Dây cáp điện 1 lõi Cadivi CV-70 mm2 – 0.6/1kV
| Mã hàng | Tiết diện mm2 |
Đường kính ruột mm |
Đường kính tổng mm |
Khối lượng dây kg/km |
|---|---|---|---|---|
| CV-1,0 (E) | 1,0 (E) | 1,28 | 2,5 | 14 |
| CV-1,5 (E) | 1,5 (E) | 1,56 | 2,8 | 20 |
| CV-2,5 (E) | 2,5 (E) | 2,01 | 3,4 | 32 |
| CV-1 | 1 | 1,28 | 2,9 | 17 |
| CV-1,5 | 1,5 | 1,56 | 3,2 | 23 |
| CV-2,5 | 2,5 | 2,01 | 3,6 | 33 |
| CV-4 | 4 | 2,55 | 4,6 | 53 |
| CV-6 | 6 | 3,12 | 5,1 | 74 |
| CV-10 / 10 (CC) | 10 / 10 (CC) | 4,05 / 3,75 | 6,1 / 5,8 | 117 / 112 |
| CV-16 | 16 | 4,65 | 6,7 | 165 |
| CV-25 | 25 | 5,8 | 8,2 | 258 |
| CV-35 | 35 | 6,85 | 9,3 | 346 |
| CV-50 | 50 | 8 | 10,8 | 472 |
| CV-70 | 70 | 9,7 | 12,5 | 676 |
| CV-95 | 95 | 11,3 | 14,5 | 916 |
| CV-120 | 120 | 12,7 | 15,9 | 1142 |
| CV-150 | 150 | 14,13 | 17,7 | 1415 |
| CV-185 | 185 | 15,7 | 19,7 | 1755 |
| CV-240 | 240 | 18,03 | 22,4 | 2304 |
| CV-300 | 300 | 20,4 | 25,2 | 2938 |
| CV-400 | 400 | 23,2 | 28,4 | 3783 |
| CV-500 | 500 | 26,2 | 31,8 | 4805 |
| CV-630 | 630 | 30,2 | 35,8 | 6312 |
Cấu tạo dây CV

Bảng tra tiết diện dây dẫn theo mục đích sử dụng

Cáp điện đơn cứng CV 1.5 Cadivi là loại cáp dùng cho các ứng dụng truyền tải và phân phối điện có điện áp thấp, không quá 1 kV. Cáp này có thể lắp đặt trong nhà hoặc ngoài trời, trên cột hoặc dưới đất, tuỳ theo yêu cầu của khách hàng.
Tiêu chuẩn sản xuất
Cáp điện đơn cứng CV 1.5 Cadivi được sản xuất theo tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1 và AS/NZS 1125, đảm bảo chất lượng và an toàn. Cáp điện đơn cứng CV 1.5 Cadivi có lõi bằng đồng, được cách điện bằng nhựa PVC. Số lượng và màu sắc của lõi có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.
Đặc tính kỹ thuật của dây điện CV
Cáp CV có các đặc tính kỹ thuật như sau:
Cấp điện áp U0/U là 0,6/1 kV, có nghĩa là cáp này có thể chịu được điện áp tối đa là 1 kV giữa hai lõi hoặc giữa một lõi và đất.
Điện áp thử của cáp CV là 3,5 kV trong vòng 5 phút, để kiểm tra khả năng cách điện của cáp.
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC, không được vượt quá để đảm bảo tuổi thọ và an toàn của cáp.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi xảy ra ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là: 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2; hoặc 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
Bảng tra thông số tiết điện dây điện theo dòng điện

Download tài liệu cáp điệncadivi
Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

Biến tần Hitachi WJ200-004HFC 0.4kW 1/2HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi WJ200-015LFU 1.5kW 2HP 3 Pha 220V
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CC-RX2ASM-800 (Ngõ ra Relay)
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CSL-RP
MCB Schneider A9K27116 16A 6kA 1P
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5EC-RX2ASM-800 (Relay) 96x48mm
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS16
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CWL-Q1TC AC100-240
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DAH4
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCTRT2TT2
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CSL-QTC
Biến tần Hitachi NES1-022LB 2.2kW 3HP 3 Pha 220V
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR-1×10 mm2-0.6/1kV
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR-1×70 mm2-0.6/1kV
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-3×150+1×95 mm2 -0.6/1kV
Bộ điều khiển Servo Delta ASD-B2-3023-B 3kW
Biến tần Hitachi WJ200N-075HFC 7.5kW 10HP 3 Pha 380V
Động cơ điện + Hộp số NRMV-030 40W 3 Pha
Bộ điều khiển nhiệt độ Selec TC544C 48x48mm
Công tắc 2 vị trí tự nhả Hanyoung MRT-T2R1A3G 22mm đèn 380V
Biến tần Hitachi NES1-040HB 4.0kW 5HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi SJ700D-450HFEF3 45kW 60HP 3 Pha 380V
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-2×185 mm2-0.6/1kV
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-E21320SS1 2kW
Hộp số giảm tốc mini 70GK-90-H 1/90 (16 Vòng/phút)
Khởi động mềm Siemens 3RW4047-1TB04
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-1×240 mm2-0.6/1kV
Bộ hiển thị nhiệt độ đa năng Selec PIC152A-VI
MCB Schneider EZ9F34125 25A 4.5kA 1P
Đồng hồ đo Schneider METSEPM2130
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-1×95 mm2- 0.6/1kV
Công tắc xoay 2 vị trí Hanyoung MRS-K2R1, 25mm
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CB-Q1TC AC100-240 48x48mm
Đèn tín hiệu Hanyoung STL060-A-C51-2-D 24V DC/AC
Biến tần Hitachi SJ700D-1100HFEF3 110kW 150HP 3 Pha 380V
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CWL-R1TC AC100-240 48x48mm
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5AC-QX3ASM-800 96x96mm
Module nguồn Mitsubishi R64P
Biến tần Hitachi WJ200N-007SFC 0.75kW 1HP 1 Pha 220V
Copy of Công tắc 2 vị trí tự nhả Hanyoung MRT-T2R1A3G 22mm đèn 380V
CB chống giật LS 32GRhS 30A 2P 30mA 2.5kA
MCB Schneider EZ9F34310 10A 4.5kA 3P
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CV/FR-1×35 mm2 – 0.6/1kV
MCB Chint NXB-125 80A 10KA 3P
CB chống giật Schneider A9D41625 25A 300mA 6kA 1P+N
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-2×10 mm2-0.6/1kV 