Dây cáp điện 1 lõi Cadivi CV-240 mm2 – 0.6/1kV
| Mã hàng | Tiết diện mm2 |
Đường kính ruột mm |
Đường kính tổng mm |
Khối lượng dây kg/km |
|---|---|---|---|---|
| CV-1,0 (E) | 1,0 (E) | 1,28 | 2,5 | 14 |
| CV-1,5 (E) | 1,5 (E) | 1,56 | 2,8 | 20 |
| CV-2,5 (E) | 2,5 (E) | 2,01 | 3,4 | 32 |
| CV-1 | 1 | 1,28 | 2,9 | 17 |
| CV-1,5 | 1,5 | 1,56 | 3,2 | 23 |
| CV-2,5 | 2,5 | 2,01 | 3,6 | 33 |
| CV-4 | 4 | 2,55 | 4,6 | 53 |
| CV-6 | 6 | 3,12 | 5,1 | 74 |
| CV-10 / 10 (CC) | 10 / 10 (CC) | 4,05 / 3,75 | 6,1 / 5,8 | 117 / 112 |
| CV-16 | 16 | 4,65 | 6,7 | 165 |
| CV-25 | 25 | 5,8 | 8,2 | 258 |
| CV-35 | 35 | 6,85 | 9,3 | 346 |
| CV-50 | 50 | 8 | 10,8 | 472 |
| CV-70 | 70 | 9,7 | 12,5 | 676 |
| CV-95 | 95 | 11,3 | 14,5 | 916 |
| CV-120 | 120 | 12,7 | 15,9 | 1142 |
| CV-150 | 150 | 14,13 | 17,7 | 1415 |
| CV-185 | 185 | 15,7 | 19,7 | 1755 |
| CV-240 | 240 | 18,03 | 22,4 | 2304 |
| CV-300 | 300 | 20,4 | 25,2 | 2938 |
| CV-400 | 400 | 23,2 | 28,4 | 3783 |
| CV-500 | 500 | 26,2 | 31,8 | 4805 |
| CV-630 | 630 | 30,2 | 35,8 | 6312 |
Cấu tạo dây CV

Bảng tra tiết diện dây dẫn theo mục đích sử dụng

Cáp điện đơn cứng CV 1.5 Cadivi là loại cáp dùng cho các ứng dụng truyền tải và phân phối điện có điện áp thấp, không quá 1 kV. Cáp này có thể lắp đặt trong nhà hoặc ngoài trời, trên cột hoặc dưới đất, tuỳ theo yêu cầu của khách hàng.
Tiêu chuẩn sản xuất
Cáp điện đơn cứng CV 1.5 Cadivi được sản xuất theo tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1 và AS/NZS 1125, đảm bảo chất lượng và an toàn. Cáp điện đơn cứng CV 1.5 Cadivi có lõi bằng đồng, được cách điện bằng nhựa PVC. Số lượng và màu sắc của lõi có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.
Đặc tính kỹ thuật của dây điện CV
Cáp CV có các đặc tính kỹ thuật như sau:
Cấp điện áp U0/U là 0,6/1 kV, có nghĩa là cáp này có thể chịu được điện áp tối đa là 1 kV giữa hai lõi hoặc giữa một lõi và đất.
Điện áp thử của cáp CV là 3,5 kV trong vòng 5 phút, để kiểm tra khả năng cách điện của cáp.
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC, không được vượt quá để đảm bảo tuổi thọ và an toàn của cáp.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi xảy ra ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là: 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2; hoặc 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
Bảng tra thông số tiết điện dây điện theo dòng điện

Download tài liệu cáp điệncadivi
Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

Counter Module Mitsubishi RD60P8-G
Module nguồn Mitsubishi R64RP
Encoder Autonics E40H6-600-3-V-5 600 P/R 5V 6mm
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-F21830SS1 3kW
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS16
Động cơ Servo Delta ECMA-E21320SS 2kW
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA16-G
Encoder Autonics E40HB6-512-3-N-24 512 P/R 12-24V 6mm
Bộ điều khiển Servo Delta ASD-B2-0421-B 400W
Contactor Siemens 3RT2018-1AP01
Timer IDEC GT3W-A11AD24N (Đôi)
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCTRT2TT2
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS2
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCRT4-TS
Bộ điều khiển Servo Delta ASD-B2-0721-B 750W
Bộ điều khiển Servo Delta ASD-B2-0221-B 200W
Module nguồn Mitsubishi R64P
Rơ le thời gian (Timer) Omron H3JA-8C AC200-240 30M
Bộ điều khiển Servo Delta ASD-B2-3023-B 3kW
Bộ điều khiển Servo Delta ASD-B2-1021-B 1kW
Servo Driver Delta ASD-A2-0221-L 200W
Motion Controller Module Mitsubishi RD77GF8
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS4
Màn hình HMI Omron NB7W-TW10B
Servo Drive Delta ASD-A3-0121-E
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung TF4N-CDAR
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-E21310SS1 1kW
Contactor LS MC-130a 220V 130A 60kW 2NC+2NO
CB chống rò LS RKN 40A 3P+N 30mA
HMI Delta TP04G-AL2 4.1inch
Biến tần Hitachi WJ200N-055HFC 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi NJ600B-1320HFF 132kW 175HP 3 Pha 380V
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75P4
Encoder Autonics E40H6-512-3-V-24 512 P/R 12-24V 6mm
Bộ đếm Omron H7AN-2D AC100-240 72x72mm
CB chống sét DC XLSPD-PV 1000VDC 40kA 2P
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-C20604SS1 400W
Timer Omron H5CN-XAN AC100-240
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DAH4
Servo Driver Delta ASD-A2-0421-L 400W
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DAI8
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADI8-HA
Bộ đếm Omron H7AN-R8DM AC100-240 72x72mm
Module nguồn Mitsubishi R63RP
6AV2123-2DB03-0AX0 – Màn hình HMI Basic KTP400 4″
Encoder Autonics E40HB6-800-3-T-5 800 P/R 5V 6mm
Counter Module Mitsubishi RD62P2
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA4
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-C20401RS1 100W
HMI Delta TP08G-BT2 3.8inch
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-E21310RS1 1kW
Encoder Autonics E40H6-500-6-L-5 500 P/R 5V 6mm
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-E21315SS1 1.5kW
HMI Omron NB5Q-TW00B 5.6 inch
Bộ điều khiển Servo Delta ASD-B2-0121-B 100W
Timer IDEC GT5P-N10MAD24 (8 chân tròn)
Module nguồn Mitsubishi R62P
Servo Driver Delta ASD-A2-0721-U 750W
6AV2123-2GA03-0AX0 – Màn hình HMI Basic KTP700 7″
Timer Hanyoung T57N-E-10A (10s/ 10m/ 10h)
Module nguồn Mitsubishi R63P
HMI Proface PFXGP4601TAA 12.1 inch
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung TF4N-ADAR
HMI tích hợp PLC Delta TP04P-21EX1R
Bộ điều khiển Servo Delta ASD-B2-2023-B 2kW
6AV2124-1DC01-0AX0 – Màn hình SIMATIC HMI KP400 Comfort 4″
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung TF4N-BDAR
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75D2
Counter Module Mitsubishi RD62D2
HMI Delta DOP-103BQ 4.3inch
Bộ đếm Omron H7AN-4D DC12-24 72x72mm
Biến tần Hitachi NES1-022LB 2.2kW 3HP 3 Pha 220V
MCB ABB SH201-C32 6KA 32A 1P
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75D4
Motion Controller Module Mitsubishi RD77GF32
HMI Delta DOP-107DV 7inch
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung MA4N-B
Encoder Autonics E40HB6-500-6-L-24 500 P/R 12-24V 6mm
Contactor LS MC-65a 110V 65A 30kW 2NC+2NO 