Dây cáp điện 1 lõi Cadivi CV-150 mm2 – 0.6/1kV
| Mã hàng | Tiết diện mm2 |
Đường kính ruột mm |
Đường kính tổng mm |
Khối lượng dây kg/km |
|---|---|---|---|---|
| CV-1,0 (E) | 1,0 (E) | 1,28 | 2,5 | 14 |
| CV-1,5 (E) | 1,5 (E) | 1,56 | 2,8 | 20 |
| CV-2,5 (E) | 2,5 (E) | 2,01 | 3,4 | 32 |
| CV-1 | 1 | 1,28 | 2,9 | 17 |
| CV-1,5 | 1,5 | 1,56 | 3,2 | 23 |
| CV-2,5 | 2,5 | 2,01 | 3,6 | 33 |
| CV-4 | 4 | 2,55 | 4,6 | 53 |
| CV-6 | 6 | 3,12 | 5,1 | 74 |
| CV-10 / 10 (CC) | 10 / 10 (CC) | 4,05 / 3,75 | 6,1 / 5,8 | 117 / 112 |
| CV-16 | 16 | 4,65 | 6,7 | 165 |
| CV-25 | 25 | 5,8 | 8,2 | 258 |
| CV-35 | 35 | 6,85 | 9,3 | 346 |
| CV-50 | 50 | 8 | 10,8 | 472 |
| CV-70 | 70 | 9,7 | 12,5 | 676 |
| CV-95 | 95 | 11,3 | 14,5 | 916 |
| CV-120 | 120 | 12,7 | 15,9 | 1142 |
| CV-150 | 150 | 14,13 | 17,7 | 1415 |
| CV-185 | 185 | 15,7 | 19,7 | 1755 |
| CV-240 | 240 | 18,03 | 22,4 | 2304 |
| CV-300 | 300 | 20,4 | 25,2 | 2938 |
| CV-400 | 400 | 23,2 | 28,4 | 3783 |
| CV-500 | 500 | 26,2 | 31,8 | 4805 |
| CV-630 | 630 | 30,2 | 35,8 | 6312 |
Cấu tạo dây CV

Bảng tra tiết diện dây dẫn theo mục đích sử dụng

Cáp điện đơn cứng CV 1.5 Cadivi là loại cáp dùng cho các ứng dụng truyền tải và phân phối điện có điện áp thấp, không quá 1 kV. Cáp này có thể lắp đặt trong nhà hoặc ngoài trời, trên cột hoặc dưới đất, tuỳ theo yêu cầu của khách hàng.
Tiêu chuẩn sản xuất
Cáp điện đơn cứng CV 1.5 Cadivi được sản xuất theo tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1 và AS/NZS 1125, đảm bảo chất lượng và an toàn. Cáp điện đơn cứng CV 1.5 Cadivi có lõi bằng đồng, được cách điện bằng nhựa PVC. Số lượng và màu sắc của lõi có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.
Đặc tính kỹ thuật của dây điện CV
Cáp CV có các đặc tính kỹ thuật như sau:
Cấp điện áp U0/U là 0,6/1 kV, có nghĩa là cáp này có thể chịu được điện áp tối đa là 1 kV giữa hai lõi hoặc giữa một lõi và đất.
Điện áp thử của cáp CV là 3,5 kV trong vòng 5 phút, để kiểm tra khả năng cách điện của cáp.
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC, không được vượt quá để đảm bảo tuổi thọ và an toàn của cáp.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi xảy ra ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là: 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2; hoặc 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
Bảng tra thông số tiết điện dây điện theo dòng điện

Download tài liệu cáp điệncadivi
Zalo bộ phận bán hàng : 0989 727 547

Servo Drive Delta ASD-A3-0121-E
HMI Delta DOP-107BV 7inch
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS16
Timer IDEC GT5P-N60SA200 (8 chân tròn)
Bộ điều khiển Servo Delta ASD-B2-0421-B 400W
Timer Hanyoung T57N-E-10A (10s/ 10m/ 10h)
Servo Driver Delta ASD-A2-0721-U 750W
Động cơ điện + Hộp số NRMV-040 180W 1 Pha 220V
Module nguồn Mitsubishi R61P
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75P4
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-C20604SS1 400W
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-E21320RS1 2kW
Bộ điều khiển Servo Delta ASD-B2-1021-B 1kW
Counter Module Mitsubishi RD62P2
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA4
Bộ điều khiển Servo Delta ASD-B2-3023-B 3kW
Module nguồn Mitsubishi R63P
HMI Weintek cMT2128X 12.1 inch
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADV8
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCRT4BW
Module nguồn Mitsubishi R63RP
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75D4
Bộ đếm Omron H7CX-AW-N 48x48mm
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADI8
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-E21320SS1 2kW
Bộ đếm Omron H7AN-W4DM DC12-24 72x72mm
Bộ điều khiển Servo Delta ASD-B2-2023-B 2kW
Biến tần Hitachi WJ200N-055HFC 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-C20401RS1 100W
Biến tần Hitachi NJ600B-1320HFF 132kW 175HP 3 Pha 380V
Counter / Timer Autonics FX4H-2P 96x48mm
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-E21310RS1 1kW
Timer Omron H5CN-XAN AC100-240
Module nguồn Mitsubishi R62P
Biến tần Hitachi NES1-002SB 0.2kW 1/4HP 1 Pha 220V
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS4
Biến tần Hitachi NES1-040HB 4.0kW 5HP 3 Pha 380V
MCB DC XL7-63 63A 1000VDC 4P
Bộ điều khiển Servo Delta ASD-B2-0721-B 750W
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-E21315SS1 1.5kW 