Lựa chọn dây cáp điện 1 lõi Cadivi AV-95 mm2 – 0.6/1kV
| Model | Tiết diện mm2 |
Đường kính tổng mm |
Khối lượng dây kg/km |
|---|---|---|---|
| AV-16 | 16 | 6,7 | 69,3 |
| AV-25 | 25 | 8,2 | 106 |
| AV-35 | 35 | 9,3 | 132 |
| AV-50 | 50 | 10,8 | 186 |
| AV-70 | 70 | 12,6 | 259 |
| AV-95 | 95 | 14,5 | 348 |
| AV-120 | 120 | 15,9 | 422 |
| AV-150 | 150 | 17,7 | 531 |
| AV-185 | 185 | 19,7 | 650 |
| AV-240 | 240 | 22,4 | 847 |
| AV-300 | 300 | 25,2 | 1074 |
| AV-400 | 400 | 28,4 | 1356 |
| AV-500 | 500 | 31,8 | 1717 |
| AV-630 | 630 | 35,8 | 2209 |
TỔNG QUAN
Cáp điện lực AV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
TCVN 6612 / IEC 60228
NHẬN BIẾT LÕI
Bằng màu cách điện: Màu xám.
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
CẤU TRÚC CÁP
Ruột dẫn: Nhôm
Cách điện:PVC


2CSR255040R1064 – CB chống giật ABB DS201 6A 30mA 6kA 1P+N
Đồng hồ đo điện năng Mitsubishi ME96SSEA-MB
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADI8-HA
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCRT4-TS
Module nguồn Mitsubishi R64P
Counter / Timer Hanyoung GE6-T6A 72x36mm
HMI Delta DOP-107BV 7inch
6AV2124-1DC01-0AX0 – Màn hình SIMATIC HMI KP400 Comfort 4″
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS4
Biến tần Hitachi WJ200-110LFU 11kW 15HP 3 Pha 220V
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-3×16 mm2-0.6/1kV 