| Model | NE-Q05 |
| Current consumption | 180 mA |
| Power voltage | 24 VDC ± 10% |
| Operating ambient temperature | 0 to +50°C32 to 122°F*1 (no freezing) |
| Operating ambient humidity | 10 to 95%RH (no condensation) |
| Storage ambient temperature | -20 to +70°C-4 to 158°F |
| Operating environment | Minimal amount of dust and corrosive gas present |
| Operating altitude | 2000m or less |
| Noise immunity | 1,500 Vp-p, pulse width: 1 µs, 50 ns (by way of a noise simulator) |
| Withstand voltage | 1,500 VAC for 1 minute between the power supply terminal and the communication terminal and between all the external terminals and the case |
| Insulation resistance | 50 MΩ or more (tested with a 500 VDC megger, between the power supply terminal and the communication terminal and between all the external terminals and the case) |
| Shock resistance | Acceleration: 150 m/s2, operating time: 11 ms, 2 times in each of the X, Y, and Z directions |
| Overvoltage category | I |
| Pollution degree | 2 |
| Intermittent vibration | Frequency: 10 to 57 Hz, Amplitude: 0.075 mm*2 Frequency: 57 to 150 Hz, Acceleration: 9.8 m/s2*2 |
| Continuous vibration | Frequency: 10 to 57 Hz, Amplitude: 0.035 mm*2 Frequency: 57 to 150 Hz, Acceleration: 4.9 m/s2*2 |
| Weight | Approx 180g |
| Data transfer speed | 10 Mbps, 100 Mbps, automatic support for full duplex and half duplex modes |
| MDI/MDI-X automatic switching function | Provided |
| Auto-negotiation function | |
| MAC address retention | 300 s |
| Upper limit for the number of MAC addresses that can be registered | 2048 |
| QoS function | Priority control of EtherNet/IPTM cyclic data |
| PoE function | None |
| Switching type | Store and forward method |
| Flow control | Half duplex: back pressure, full duplex: conforms to IEEE802.3x; pose packets are used to perform flow control |
Bộ chia mạng Keyence NE-Q05
SKU: NE-Q05
Hãng sản xuất: Keyence
Chất lượng: Mới 100%
Bảo hành: Chính hãng
Chứng từ: hóa đơn VAT
✓ Lập trình & Sửa chữa PLC Keyence theo yêu cầu
✓ Lắp đặt & vận hành tận nơi
✓ Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH
- Thời gian nhận bảo hành
Thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần: 8h00-17h30
Trừ ngày lễ và chủ nhật - Địa điểm bảo hành
Khi cần bảo hành sản phẩm hãy liên hệ với chúng tôi sớm nhất, chúng tôi sẽ có trách nhiệm hỗ trợ các bạn bảo hành sản phẩm tại hãng sản xuất.
Địa điểm nhận bảo hành:
Người liên hệ: - Điều kiện bảo hành
Sản phẩm được bán tại dientudonghoadonga.com là sản phẩm chính hãng và được hưởng chế độ bảo hành chính hãng tại Việt Nam. Do tính chất phức tạp của các loại thiết bị điện nên tùy theo từng nhà sản xuất và từng chủng loại sản phẩm mà chế độ bảo hành sẽ khác nhau, vui lòng tham khảo điều khoản cụ thể bên dưới.
Trường hợp được bảo hành:
Bảo hành sản phẩm là: khắc phục những lỗi hỏng hóc, sự cố kỹ thuật xảy ra do lỗi của nhà sản xuất
Sản phẩm còn trong thời hạn bảo hành theo quy định của từng hãng sản xuất và từng thiết bị
Có Phiếu bảo hành/tem niêm phong của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối
Có Hóa đơn mua hàng của dientudonghoadonga.com
Sản phẩm bảo hành sẽ tuân theo qui định bảo hành của từng nhà sản xuất đối với các sự cố về mặt kỹ thuật
Lưu ý:
Khách hàng chịu trách nhiệm cho chi phí vận chuyển nếu có phát sinh.
Hết thời hạn bảo hành,chi phí sửa chữa sẽ được trung tâm bảo hành hỗ trợ với giá ưu đãi nhất.
Trường hợp không được bảo hành:
Sản phẩm đã quá thời hạn bảo hành ghi trên phiếu Bảo hành/tem niêm phong hoặc mất Phiếu Bảo hành (nếu có).
Những sản phẩm không thể xác định được nguồn gốc mua tại dientudonghoadonga.com thì chúng tôi có quyền từ chối bảo hành.
Mất hóa đơn
Tem niêm phong bảo hành bị rách, vỡ, hoặc bị sửa đổi
Phiếu bảo hành (nếu có) không ghi rõ số Serial và ngày mua hàng
Số serial trên sản phẩm và Phiếu bảo hành không trùng khớp nhau hoặc – không xác định được vì bất kỳ lý do nào
Số serial trên sản phẩm không xác định được
Sản phẩm bị hư hỏng do sử dụng không đúng kỹ thuật theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Sản phẩm bị hư hỏng do tác động cơ học làm rơi, vỡ, va đập, trầy xước, móp méo, ẩm ướt, hoen rỉ, thấm nước.
Sản phẩm có dấu hiệu hư hỏng do chuột bọ hoặc côn trùng xâm nhập hoặc do hỏa hoạn, thiên tai gây nên
Tự ý tháo dỡ, sửa chữa bởi các cá nhân hoặc kỹ thuật viên không được sự ủy quyền của Codienhaiau.com
Quý khách muốn thay đổi chủng loại, mẫu mã sản phẩm.
Chúng tôi rất quan tâm đến quyền lợi của Quý khách hàng, trong trường hợp bạn có góp ý, thắc mắc liên quan đến chính sách của chúng tôi, vui lòng liên hệ:
| Thông tin công ty | |
| Địa chỉ | |
| Điện thoại | |
| Giờ làm việc | Từ 8h00am – 17h30pm ( Thứ 2 đến thứ 6) |
Cam kết 100% chính hãng
Hoàn tiền 111% nếu hàng giả
Giao tận tay khách hàng
Mở hộp kiểm tra nhận hàng
Hỗ trợ 24/7
Đổi trả trong 7 ngày

Encoder Autonics E40HB6-500-3-T-24 500 P/R 12-24V 6mm
MCB Chint NXB-63 10A 6KA 3P
Encoder Autonics E40HB6-500-6-L-24 500 P/R 12-24V 6mm
Encoder Autonics E40HB6-500-6-L-24 500 P/R 12-24V 6mm
HMI Weintek MT8106iP 10.1 inch 24VDC
MCB Chint NXB-63 63A 6KA 2P
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCTRT2TT2
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA16-G
MCB Schneider EZ9F34120 20A 4.5kA 1P
Encoder Autonics E40H6-512-3-V-24 512 P/R 12-24V 6mm
1SVR405612R4000 – Rơ le trung gian ABB 12VDC 10A 3CO (CR-M012DC3)
Encoder Autonics E40HB6-512-6-L-5 512 P/R 5V 6mm
MCB Schneider A9K27110 10A 6kA 1P
1SVR405613R4000 – Rơ le trung gian ABB 12VDC 6A 4CO (CR-M012DC4)
Encoder Autonics E40HB6-500-3-N-5 500 P/R 5V 6mm
Encoder Autonics E40HB6-50-6-L-24 50 P/R 12-24V 6mm
Encoder Autonics E40HB8-1024-3-N-5 1024 P/R 5V 8mm
MCB Schneider EZ9F34132 32A 4.5kA 1P
Encoder Autonics E40HB6-500-6-L-24 500 P/R 12-24V 6mm
Encoder Autonics E40H6-600-6-L-24 600 P/R 12-24V 6mm
Encoder Autonics E40H6-512-3-T-24 512 P/R 12-24V 6mm
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75D2
1SVR405611R0100 – Rơ le trung gian ABB 24VAC 12A 2CO-LED (CR-M024AC2L)
Encoder Autonics E40HB6-512-3-N-24 512 P/R 12-24V 6mm
Module nguồn Mitsubishi R64RP
MCB Chint NXB-63 40A 6KA 3P
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung TF4N-ADAR
1SVR405612R3100 – Rơ le trung gian ABB 230VAC 10A 3CO-LED (CR-M230AC3L)
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCRT4BW
6AV2123-2MB03-0AX0 – Màn hình HMI Basic KTP1200 12″
HMI Weintek cMT2078X 7 inch
MCB LS BKH 80A 1P 10kA
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADH4
Encoder Autonics E40HB6-45-3-T-24 45 P/R 12-24V 6mm
Encoder Autonics E40H6-500-3-V-24 500 P/R 12-24V 6mm
Encoder Autonics E40H6-500-6-L-5 500 P/R 5V 6mm
Encoder Autonics E40HB6-600-6-L-5 600 P/R 5V 6mm
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-E21310SS1 1kW
Module nguồn Mitsubishi R63P
Module nguồn Mitsubishi R64P
1SVR405612R7000 – Rơ le trung gian ABB 110VAC 10A 3CO (CR-M110AC3)
1SVR405613R1100 – Rơ le trung gian ABB 24Vdc 6A 4Co Led CR-M024DC4L
Counter Module Mitsubishi RD60P8-G
Module nguồn Mitsubishi R62P 