Thông số kĩ thuật biến tần Schneider ATV930U30M3
- Kiểu động cơ : Động cơ đồng bộ và không đồng bộ
- Bộ lọc EMC : Không tích hợp bộ lọc
- Truyền thông : Modbus TCP/EtherNet/IP, RTU for Modbus serial, RJ45, RS485
- Điện áp hoạt động : 3P 200V~240V 50~60Hz
- Dòng định mức : 13.7A (tải nhẹ), 11.2A (tải nặng)
- Công suất : 2.2kW 3HP (tải nặng); 3kW 3HP (tải nhẹ)
- Khả năng chịu quá tải : 16.8A (tải nặng) – 16.4A (tải nhẹ) trong 60 giây
- Lớp bảo vệ : IP21
- Nhiệt độ hoạt động : -10°C ~ 50°C
- Nhiệt độ lưu trữ : -40ºC ~ 70ºC
- Độ ẩm cho phép : 5~95% RH, không ngưng tụ
- Kiểu lắp đặt : gắn treo tường
- Kích thước biến tần : 144 x 350 X 206 (mm)
- Trọng lượng : 4,5 Kg
Đặc điểm chung của biến tần Schneider
• Loại biến tần đa năng, Chất lượng cao cấp, độ tin cậy cao
• Kích thước nhỏ gọn, chắc chắn, giao diện dể sử dụng
• Trang bị nhiều ứng dụng và chức năng đặc biệt
• Bảo vệ quá nhiệt, quá áp, thấp áp, ngắt mạch, ngắt pha động cơ
• 3 ngõ vào Analog, 10 ngõ vào Digital
• 2 ngõ ra Analog, 3 ngõ ra relay ( NO/NC; NO; NO )
• 2 ngõ ra chức năng an toàn STO
• Đầu vào có thể điều chỉnh tốc độ 16 bước
• Điều khiển vector không cảm biến với chế độ V/F thích ứng cao
• Kết nối PC, màn hình ngoài và điều khiển từ xa, hỗ trợ đa ngôn ngữ
• Dễ dàng cài đặt và thao tác, thay thế, sửa chữa, bảo trì
Hình ảnh biến tần
Kích thước biến tần Schneider


HMI Weintek MT8106iP 10.1 inch 24VDC
Biến tần Hitachi WJ200N-007SFC 0.75kW 1HP 1 Pha 220V
Biến tần Hitachi NES1-040HB 4.0kW 5HP 3 Pha 380V
HMI Delta TP04G-AL2 4.1inch
MCB Schneider A9K24340 40A 6kA 3P
Biến tần Hitachi NJ600B-370HFF 37kW 50HP 3 Pha 380V
Đồng hồ đo Schneider A9MEM3300
Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T100KP 67A (54-80A)
CB chống giật Mitsubishi BV-DN 1PN 25A 300mA 4.5kA
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CC-QX3A5M-003 (Ngõ ra SSR)
HMI Delta DOP-107EV 7inch
HMI Delta DOP-103BQ 4.3inch
Biến tần Hitachi SJ700D-450HFEF3 45kW 60HP 3 Pha 380V 