| Model | ATV320U22M2W |
| Điện áp ngõ vào | 1 Pha 200-240VAC |
| Điện áp ngõ ra | 3 Pha 200-240VAC |
| Công suất | 2.2kW |
| Dòng điện ngõ vào | 24A |
| Dòng điện ngõ ra | 11A |
| Tần số ra Max | 599Hz |
| Lọc EMC | Có tích hợp |
| Đầu vào digital | 6 |
| Đầu vào analog | 3 |
| Đầu vào xung | Không |
| Đầu ra transistor | Không |
| Đầu ra rơ le | 2 |
| Đầu ra analog | 1 |
| Phương pháp điều khiển/ Chế độ điều khiển | V/f Control |
| Kết nối với PC | RJ45, USB port |
| Truyền thông | CANopen, EtherCAT, Modbus TCP |
| Chức năng | Over current, Over voltage, Overload Protection, Overvoltage during ac celeration |
| Công suất quá tải ở mức tải bình thường (60s) | 120% |
| Công suất quá tải ở mức tải nặng (60s) | 150% |
| Bộ phanh | Có tích hợp |
| Điện trở phanh (Bán riêng) | VW3A7732 |
| Bàn phím (Bán riêng) | VW3A1006, VW3A1007 |
| Ứng dụng | Cần trục, Xử lý vật liệu, Máy đóng gói, Bơm, máy dệt |
| Tích hợp quạt làm mát | Có |
| Khối lượng | 7.4kg |
| Kích thước | 250x340x235mm |
2. Ưu điểm
– Tích hợp sẵn 5 chức năng an toàn cho người vận hành máy: Safe Torque Off SIL3, Safe stop 1, Safe limited speed, Safe maximum speed, Guard door locking, tuân theo chứng chỉ Machinery Directive 2006/42/EC.
– Tích hợp sẵn chức năng Altivar Logic (tương đương PLC đơn giản) hỗ trợ điều khiển một số ứng dụng đơn giản, lập trình thông qua phần mềm.
– Khả năng kết nối mạng linh hoạt thông qua nhiều chuẩn truyền thông phổ biến hiện nay như: Modbus RTU, CANopen và phụ kiện card truyền thông: Ethernet/IP, Modbus TCP, Profinet, EtherCAT, Profibus DP, DeviceNet, CANopen dual port.
– Có khả năng vận hành trong môi trường khắc nghiệt, đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60721-3-3, 3C3&3S2, hoạt động liên tục trong điều kiện nhiệt độ môi trường lên đến 60ºC, nhiệt độ môi trường dưới 50ºC không bị suy giảm công suất ngõ ra của biến tần.
3. Kích thước & bản vẽ kích thước
Trọng lượng (kg): 5.1
Kích thước (W x D x H): 250 x 182 x 340 mm
4. Sơ đồ đấu nối
Diagram with Line Contactor
Connection diagrams conforming to standards ISO13849 category 1 and IEC/EN 61508 capacity SIL1, stopping category 0 in accordance with standard IEC/EN 60204-1.
Control Connection Diagram in Source Mode

Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA4
HMI Delta DOP-107EV 7inch
Biến tần Hitachi NES1-002SB 0.2kW 1/4HP 1 Pha 220V
Module nguồn Mitsubishi R61P
6AV2123-2GA03-0AX0 – Màn hình HMI Basic KTP700 7″
HMI Delta TP04G-BL-C 4.1inch
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADV8
Cảm biến tiệm cận Omron E2B-M18KN16-WP-C2 2M
HMI tích hợp PLC Delta TP04P-32TP1R
Counter Module Mitsubishi RD62P2
Khởi động mềm Siemens 3RW4046-1TB04
Màn hình HMI Omron NB7W-TW10B
Biến tần Hitachi NES1-022SB 2.2kW 3HP 1 Pha 220V
HMI Omron NB5Q-TW00B 5.6 inch
HMI Delta TP04G-AL2 4.1inch
6AV2123-2JB03-0AX0 – Màn hình HMI Basic KTP 900 9″
1SVR405612R7100 – Rơ le trung gian ABB 110VAC 10A 3CO-LED (CR-M110AC3L)
Biến tần Hitachi WJ200-007LFU 0.75kW 1HP 3 Pha 220V
Module nguồn Mitsubishi R63RP
Biến tần Hitachi SJ700D-007HFEF3 0.75kW 1HP 3 Pha 380V
Motion Controller Module Mitsubishi RD77GF8
Biến tần Hitachi WJ200-015LFU 1.5kW 2HP 3 Pha 220V
HMI Delta DOP-103BQ 4.3inch
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75D4
Biến tần Hitachi WJ200-004HFC 0.4kW 1/2HP 3 Pha 380V 



