Thông số kỹ thuật cơ bản Biến tần Schneider ATV212:
- Kiểu động cơ : Động cơ không đồng bộ
- Bộ lọc EMC : Bộ lọc EMC loại C2
- Truyền thông : Modbus, METASYS N2, APOGEE FLN, BACnet
- Điện áp hoạt động : 3P 380V~480V 50~60Hz
- Dòng định mức : 12A
- Công suất : 5.5kW – 7.5HP
- Khả năng chịu quá tải : 13.2A trong 60 giây
- Lớp bảo vệ : IP21
- Nhiệt độ hoạt động : -10°C ~ 50°C
- Nhiệt độ lưu trữ : -25ºC ~ 70ºC
- Độ ẩm cho phép : 5~95% RH, không ngưng tụ
- Kiểu lắp đặt :
- Kích thước biến tần : 142 x 232 X 150 (mm)
- Trọng lượng : 3,35 Kg
Hình ảnh biến tần
Đặc điểm chung của biến tần Schneider
– Tích hợp bộ lọc EMC
– Tích hợp bộ đều khiển trên biến tần
– Điều khiển qua mạng Modbus tích hợp sẵn
– PID tích hợp, điều khiển một bơm chính, một bơm phụ mà không cần mua thêm card phụ.
– Chế độ Sleep/ wake-up trong điều khiển bơm.
– Bảo vệ chế độ không tải.
– Cấu hình ngõ ra số LO ( Logic out put)
– Cấu hình ngõ ra tương tự AO ( Analogue output)
– Lắp đặt và setup dễ dàng, hoạt động ổn định, đáp ứng được những phụ tải hoạt động liên tục.
Ứng dụng Biến tần Schneider ATV212:
Biến tần Schneider ATV212 dùng cho động cơ không đồng bộ, hoạt động trong ngành xây dựng như: máy bơm nước, hệ thống quạt thông gió, điều khiển thang máy…


MCB Schneider EZ9F34210 10A 4.5kA 2P
MCB LS BKJ63N 16A 1P 6kA
MCB LS BKH 125A 3P 10kA
Encoder Autonics E40H6-512-3-V-24 512 P/R 12-24V 6mm
Encoder Autonics E40H6-5000-6-L-24-C 5000 P/R 12-24V 6mm
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung TF4N-ADAR
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADH4
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADV8
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCRT4-TS
Encoder Autonics E40HB6-50-6-L-24 50 P/R 12-24V 6mm
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS16
Công tắc hành trình Omron D4C-5202
MCB LS BKH 100A 1P 10kA
Công tắc hành trình Omron D4C-6232
Encoder Autonics E40HB6-600-6-L-5 600 P/R 5V 6mm 
