Thông số kỹ thuật cơ bản Biến tần Schneider ATV212:
– Dòng biến tần: ATV212
– Công suất: 3kW
– Tần số nguồn điện cung cấp ngõ vào: 50/60 Hz
– Điện áp đinh mức: 3 Pha 220V
– Dòng điện đinh mức: 13.7 A
– Kích thước(W x H x D): 107 x 192 x 150
– Trọng lượng (kg):3.05 kg
– Cấp độ bảo vệ: IP21
– Cách lắp đặt: treo tường
– Khả năng chịu quá tải: 200% trong 2 giây và 120% trong 60 giây
– Nhiệt độ hoạt động: -10°C ~ 50°C
– Tiêu chuẩn toàn cầu CE UL 61800-5-1
Hình ảnh biến tần
Đặc điểm chung của biến tần Schneider
– Tích hợp bộ lọc EMC
– Tích hợp bộ đều khiển trên biến tần
– Điều khiển qua mạng Modbus tích hợp sẵn
– PID tích hợp, điều khiển một bơm chính, một bơm phụ mà không cần mua thêm card phụ.
– Chế độ Sleep/ wake-up trong điều khiển bơm.
– Bảo vệ chế độ không tải.
– Cấu hình ngõ ra số LO ( Logic out put)
– Cấu hình ngõ ra tương tự AO ( Analogue output)
– Lắp đặt và setup dễ dàng, hoạt động ổn định, đáp ứng được những phụ tải hoạt động liên tục.
Ứng dụng Biến tần Schneider ATV212:
Biến tần Schneider ATV212 dùng cho động cơ không đồng bộ, hoạt động trong ngành xây dựng như: máy bơm nước, hệ thống quạt thông gió, điều khiển thang máy…


Timer IDEC GT5P-N60SA200 (8 chân tròn)
Counter Module Mitsubishi RD62P2
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DAH4
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADI8
Contactor LS MC-130a 220V 130A 60kW 2NC+2NO
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADH4
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung LF4N-C
1SVR405613R7000 – Rơ le trung gian ABB 110VAC 6A 4CO (CR-M110AC4)
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung TF4N-ADAR
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA4
Module nguồn Mitsubishi R63P
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung LF4N-B
Contactor LS MC-150a 220V 150A 75kW 2NC+2NO 
