Đặc điểm kỹ thuật của máy biến tần Mitsubishi FR-E800
| Đặc tính kỹ thuật | Thông số | |||
| Nguồn điện vào | Điện áp ngõ vào | 3 phase AC 200 – 240V 50/60 Hz, 0.1 – 0.75 kW
3 phase AC 3800 – 480V, 50/60 Hz, 0.4 – 0.75 kW |
||
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50/60 Hz | |||
| Nguồn điện ra | Điện áp ngõ ra tối đa | 3 pha AC 200-240V
3 pha AC 380-480 V |
||
| Đặc tính điều khiển | Tần số ngõ ra (Hz) | Induction motor | 0.2 – 590 Hz (The upper-limit frequency is 400 Hz under Advanced magnetic flux vector control and Real sensorless
vector control.) |
|
| PM motor | 0.2 to 400 Hz (not operable at maximum motor frequency or higher) | |||
| Chế độ điều khiển | Soft-PWM control/ high carrier frequency PWM control
Induction motor: Selectable among V/F control, Advanced magnetic flux vector control, and Real sensorless vector control PM motor: PM sensorless vector control |
|||
| Loại động cơ | Động cơ cảm ứng, động cơ PM | |||
| Torque khởi động | Induction motor | 150% 0.5 Hz (Advanced magnetic flux vector control)
200% 0.3 Hz (0.4K to 3.7K), 150% 0.3 Hz (5.5K or more) (Real sensorless vector control) |
||
| PM motor | 50% | |||
| Khả năng quá tải | Tải thấp LD | 120% 60 s, 150% 3 s (inverse-time characteristics) at surrounding air temperature of 50°C | ||
| Tải bình thường (ND) | 150% 60 s, 200% 3 s (inverse-time characteristics) at surrounding air temperature of 50°C | |||
| Terminal | Ngõ vào số | 7 ngõ vào số | ||
| Ngõ vào xung tốc độ cao | ||||
| Ngõ vào Analog | 0 – 10 VDC, 0 – 5 VDC, 0 – 20 mA DC, 4 – 20 mA DC | |||
| Ngõ ra Analog | 1 ngõ ra analog 0 – 10 VDC | |||
| Ngõ ra số | Relay output (CB, CA) | |||
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v… | |||
| Chức năng khác | Làm mát | Làm mát tự nhiên, hoặc làm mát không khí cưỡng bức | ||
| Bàn phím nối dài | ||||
| IP | Enclosed type (IP | |||
| Gắn điện trở xả | Tùy chọn | |||
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến +60°C | |||
| Truyền thông | CC-Link IE TSN, MODBUS/TCP, PROFINET, EtherNet/IP, and EtherCAT | |||
Cách lựa chọn Biến tần Mitsubishi FR-E800
| Mã sản phẩm | Công suất động cơ | Dòng điện ngõ ra định mức | Kích thước HxWxD | |
| kW | HP | A | mm | |
| Biến tần Mitsubishi FR-E800 3 pha 200-240VAC, 50/60 Hz, 0.1-7.5 kW – Ngõ vào: 3 pha AC 200-240V, 50/60Hz (điện áp cho phép từ 170-264V) – Ngõ ra: 3 pha AC 200-240V |
||||
| FR-E820-0.1K | 0.1 | 0.3 | 0.8 | 128x68x80.5 |
| FR-E820-0.2K | 0.2 | 0.6 | 1.5 (1.4) | 128x68x80.5 |
| FR-E820-0.4K | 0.4 | 1.2 | 3 (2.5) | 128x68x12.5 |
| FR-E820-0.75K | 0.75 | 2.0 | 5 (4.1) | 128x68x132.5 |
| FR-E820-1.5K | 1.5 | 3.2 | 8 (7) | 128x108x135.5 |
| FR-E820-2.2K | 2.2 | 4.4 | 11 (10) | 128x108x135.5 |
| FR-E820-3.7K | 3.7 | 7.0 | 17.5 (16.5) | 128x140x142.5 |
| FR-E820-5.5K | 5.5 | 9.6 | 24 (23) | 260x180x165 |
| FR-E820-7.5K | 7.5 | 13.1 | 33 (31) | 260x180x165 |
| Biến tần Mitsubishi FR-E800 3 pha 380-480VAC, 50/60 Hz, 0.4-7.5 kW – Ngõ vào: 3 pha AC 380-480V, 50/60Hz (điện áp cho phép từ 323-528V) – Ngõ ra: 3 pha AC 380-480V |
||||
| FR-E840-0.4K | 0.4 | 1.2 | 1.6 (1.4) | 128x108x129.5 |
| FR-E840-0.75K | 0.75 | 2.0 | 2.3 (2.2) | 128x108x129.5 |
| FR-E840-1.5K | 1.5 | 3.0 | 4 (3.8) | 128x108x135 |
| FR-E840-2.2K | 2.2 | 4.6 | 6 (5.4) | 150x140x135 |
| FR-E840-3.7K | 3.7 | 7.2 | 9.5 (8.7 | 150x140x135 |
| FR-E840-5.5K | 5.5 | 9.1 | 12 | 150x220x147 |
| FR-E840-7.5K | 7.5 | 13.0 | 17 | 150x220x147 |
Ứng dụng của Biến tần Mitsubishi FR-E840-7.5K
Biến tần Mitsubishi FR-E800 phù hợp với hầu hết các ứng dụng phổ biến ở Việt Nam như bơm nước, quạt hút, quạt thổi, máy cắt bao bì, máy thổi chai, máy làm bánh, máy bẻ đai, cẩu trục, máy dệt bao bì…

Động cơ Servo Delta ECM-B3M-C20602RS1 200W 