GD27 là biến tần thông minh được INVT phát triển với cấu trúc đơn giản, nhỏ gọn, dễ sử dụng, hiệu suất đáng tin cậy và chức năng đa dạng. Biến tần GD27 có thể được ứng dụng rộng rãi trong ngành chế biến gỗ, dệt may, thực phẩm, in ấn, đóng gói, nhựa, thiết bị vận chuyển hậu cần và các ngành công nghiệp khác.
| Đặc điểm nổi bật | Ưu điểm |
| Khả năng chịu quá tải | 150%/60s, 180%/10s |
| Mức độ bảo vệ | IP20 |
| Điều kiện môi trường làm việc | -10~500C |
| Độ cao | Dưới 1000, 1000 – 2000m, cứ tăng 100m thì giảm 1% hiệu suất |
| EMC | Phiên bản EU tích hợp bộ lọc C3 để đáp ứng tiêu chuẩn C3 (4kHz/10m) |
| Công nghệ an toàn | Safety Torque Off (STO) |
| Chế độ điều khiển | SVPWM (V/F), Sensorless Vector Control (SVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ và động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cữu |
| Nguồn cấp bên ngoài | 10V, dòng ra tối đa 50mA; 24V, dòng ra tối đa 100mA |
| Ngõ vào Analog | AI1: 0~10V/0~20mA; AI2: 0~10v |
| Ngõ ra Analog | AO1: 0~10V/0~20mA |
| Ngõ vào Digital | 4 đầu vào thông thường, tần số tối đa 1kHz 1 đầu vào tốc đô cao, tần số tối đa 50kHz |
| Ngõ ra Digital | 1 đầu ra open-collector Y1 |
| Ngõ ra Relay | 2 đầu ra Realy (3A/AC250V, 1A/DC30V) Lưu ý: Phiên bản EU chỉ có 1 terminal Relay và STO |
| Truyền thông | Tích hợp sẵn chuẩn 485 |
| Chứng nhận | Đáp ứng yêu cầu chứng nhận CE |
Đặc tính kỹ thuật
Sử dụng cho tải nặng (150%, 1min).
Chế độ điều khiển vector với hiệu suất xuất sắc.
Hỗ trợ được cho cả động cơ đồng bộ (SM) và động cơ không đồng bộ (AM).
Thiết kế dạng khối booktype (cấu trúc sách) nhỏ gọn, tiết kiệm không gian tủ điện.
Tùy chọn lắp đặt trên thanh rail và dễ dàng tháo gỡ.
Thiết kế tự làm mát (loại A) không cần quạt và không cần bảo dưỡng.
Cấu hình theo nhu cầu, tiết kiệm thời gian.
Tích hợp sẵn bộ hãm trong phiên bản tiêu chuẩn, tiết kiệm không gian.
Nắp kết nối gọn gàng và thẩm mỹ.
Đấu nối dây nhanh gọn hơn với cơ chế Push-In terminal.
Bộ sao chép thông số bên ngoài giúp dễ dàng thay đổi và kiểm tra lỗi.
Tính năng phong phú: Tích hợp Modbus, PID, PLC đơn giản, điều khiển đa cấp tốc độ…
INVT GD27
| SKU | Công suất | Dòng chịu tải | Điện áp vào/Ra |
|---|---|---|---|
| GD27-0R7G-S2-B | 0.75kW | 4.2A | 1 Pha 220V/ 3 Pha 220V |
| GD27-1R5G-S2-B | 1.5kW | 7.5A | 1 Pha 220V/ 3 Pha 220V |
| GD27-2R2G-S2-B | 2.2kW | 10A | 1 Pha 220V/ 3 Pha 220V |
| GD27-0R7G-4-B | 0.75kW | 2.5A | 3 Pha 380V |
| GD27-1R5G-4-B | 1.5kW | 3.7A | 3 Pha 380V |
| GD27-2R2G-4-B | 2.2kW | 5.5A | 3 Pha 380V |
| GD27-004G-4-B | 4kW | 9.5A | 3 Pha 380V |
| GD27-5R5G-4-B | 5.5kW | 14A | 3 Pha 380V |
| GD27-7R5G-4-B | 7.5kW | 18.5A | 3 Pha 380V |

Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCTRT2TT2
Rơ le thời gian (Timer) Omron H3JA-8C AC200-240 30M
Module nguồn Mitsubishi R62P
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung LF4N-A
CB chống giật LS 32GRhS 30A 2P 30mA 2.5kA
Counter Module Mitsubishi RD62P2
Timer Omron H5CN-XBN AC100-240
Timer Omron H3CR-H8L AC200-240 S
Timer IDEC GT3A-3AF20 (Đa chức năng)
MCB Schneider EZ9F34240 40A 4.5kA 2P
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung LF4N-C
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS16
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung MA4N-B
2CDS212001R0064 – MCB ABB SH202-C6 6KA 6A 2P
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung TF4N-ADAR
MCB Chint NXB-125 100A 10KA 2P
Timer Hanyoung T57N-E-10A (10s/ 10m/ 10h)
Timer Hanyoung T57N-P-12HA (12h/ 24h/ 48h)
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75P4
Timer IDEC GT5P-N10MAD24 (8 chân tròn)
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung LF4N-B
Rơ le bán dẫn Hanyoung HSR-3SLD252Z 25A 3 Pha
MCB Schneider EZ9F34263 63A 4.5kA 2P
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADI8
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DAI8
Timer Omron H5CN-XAN AC100-240
Rơ le bán dẫn Hanyoung HSR-3SLD254Z 25A 3 Pha
Rơ le thời gian (Timer) Omron H3JA-8A AC200-240 10S
6AV2123-2GA03-0AX0 – Màn hình HMI Basic KTP700 7″
HMI Delta DOP-107BV 7inch
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung TF4N-BDAR 