Thông số kỹ thuật biến tần Delta
INVERTER – DELTA (VFD-B) – SUPPLY VOLTAGE (3-PHASE) (AC) 380-480V – RATED OUTPUT CURRENT 150A – FREQUENCY (OUTPUT) 0.1-400HZ – RATED OUTPUT POWER 75KW / 100HP – RATED OUTPUT CAPACITY 114KVA – IP20 – FRAME C – WALL-MOUNTED – WITH COOLING FANS
Biến tần VFD-B Series Delta là dòng biến tần tải nặng, có tần số đầu ra 0-2000Hz. Được tích hợp sẵn bộ hãm cho các ứng dụng yêu cầu lắp điện trở xả, khả năng tự động dò tìm tần số khởi động ưu việt. BVFD-B Series được ứng dụng trong các lĩnh vực: thang máy, thang cuốn, nước thải, chế biến gỗ…..
Đặc tính biến tần Delta VFD-B Series
– Bộ xử lý lên đến 16 bit, khả năng kiểm soát ngõ ra theo kiểu PWM.
– Dãy tần số ngõ ra rộng từ 0.1Hz ~ 400Hz.
– Đặc biệt, biến tần VFD-B Series Delta cho phép cài đặt tần số ngõ ra lên đến 2000Hz, đáp ứng hầu hết các yêu cầu cho động cơ tốc độ cao như bơm chân không, máy CNC, động cơ Spindee…
– Có sẵn bộ hãm cho các ứng dụng yêu cầu lắp thêm điện trở xả
– VFD-B Series có 15 bước xử lý tín hiệu, 16 bước điều khiển tốc độ, chức năng PLC.
– Khả năng tự động tăng moment và bù trượt. Tích hợp giao tiếp truyền thông RS485.
– Cho phép tự động điều chỉnh chế độ cài đặt thời gian tăng hoặc giảm tốc.
– Khả năng tự điều áp và độ dốc V/F.
– Cho phép tự động dò tìm tần số khởi động giúp thuận tiện trong sử dụng.
– Phương pháp điều khiển sensorless vector, PID có hồi tiếp và điều khiển PG
– Tính năng cao cấp và thông dụng với ngõ vào tham chiếu: -10~10VDC, 0~10VDC, 4~20MA.
– Giảm thiểu tối đa tiếng ồn trong quá trình làm việc.
| Model | VFD750B43A |
| Series | VFD-B |
| Điện áp ngõ vào | 3 Pha 380-460V |
| Điện áp ngõ ra | 3 Pha 380-460V |
| Công suất | 75kW |
| Công suất định mức đầu ra | 114kVA |
| Dòng điện đầu vào | 160A |
| Dòng điện ngõ ra | 150A |
| Khả năng chịu tải | 150% trong vòng 1 phút |
| Phương thức điều khiển | SPWM |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá áp, thấp áp, quá dòng, thấp dòng, quá tải, lỗi tác động bên ngoài, lỗi tiếp đất, quá nhiệt, nhiệt điện, ngắn mạch IGBT |
| Truyền thông | Modbus 485 |
| Bàn phím | 8 phím, 5 chữ số, 7 đoạn, 8 đèn LED trạng thái |
| Độ kín nước | IP20 |
| Kiểu làm mát | Làm mát bằng quạt |
| Ứng dụng | Điều hòa không khí cho các tòa nhà lớn, máy khắc gỗ, máy đục lỗ, máy giặt, máy nén, máy dệt tròn, máy dệt kim phẳng, hệ thống xử lý nước thải |
| Khối lượng | 36kg |
| Kích thước (WxHxD) | 425x660x280mm |

Quạt hút mái nhà xưởng 1460 Winston
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS2
Rơ le thời gian (Timer) Omron H3JA-8C AC200-240 30M
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA16-G
Counter Module Mitsubishi RD62P2
Module nguồn Mitsubishi R63P
Motion Controller Module Mitsubishi RD77GF8
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADH4
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA4
Counter Module Mitsubishi RD60P8-G
Timer Hanyoung T21-3H-4A20 (3h/ 6h/ 12h/ 24h)
Timer IDEC GT5P-N60SAD24 (8 chân tròn)
Module nguồn Mitsubishi R64RP
Rơ le thời gian (Timer) Omron H3CR-G8EL AC200-240
1SVR405613R0100 – Rơ le trung gian ABB 24VAC 6A 4CO-LED (CR-M024AC4L)
1SVR405611R9100 – Rơ le trung gian ABB 220VDC 12A 2CO-LED (CR-M220DC2L)
Quạt hút nhà xưởng Composite 1060
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS16
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCTRT2TT2
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung TF4N-ADAR
Module nguồn Mitsubishi R62P
Timer IDEC GT5P-N10MAD24 (8 chân tròn)
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCRT4BW
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DAH4
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADI8
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS4
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75P4
Timer Omron H5CN-XBN AC100-240
Rơ le thời gian (Timer) Omron H3JA-8A AC200-240 10S
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung MA4N-B
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADV8
Counter Module Mitsubishi RD62D2
Màn hình HMI Omron NS12-TS00B-V2
Module nguồn Mitsubishi R63RP
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75D4
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADI8-HA
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75D2 