Thông số kỹ thuật biến tần Delta
VARIABLE SPEED/FREQUENCY DRIVE (VSD/VFD) / INVERTER – FAN / PUMP VECTOR CONTROL DRIVE – DELTA (CP2000) – SUPPLY VOLTAGE (3-PHASE) (AC) 200-240V – RATED OUTPUT CURRENT 215A – FREQUENCY (OUTPUT) 0-400HZ – RATED OUTPUT POWER (NORMAL DUTY) 55KW / (NORMAL DUTY) 75HP – RATED OUTPUT CAPACITY (NORMAL DUTY) 86KVA – IP00 – FRAME E1 – WALL-MOUNTED – WITH COOLING FANS
Biến tần CP2000 Series Delta được thiết kế đặc biệt trong các ứng dụng máy thổi khí, bơm quạt, hệ thống HVAC cùng với chế độ điều khiển PID thông minh. Biến tần CP2000 Series tích hợp các tính năng mang đến hiệu quả vận hành tối đa như chế độ điều khiển Sesorless Vector Control ( SVC ) đáp ứng an toàn tới cho tải tăng giảm đồng thời nâng cao hiệu suất của động cơ. Chế độ điều khiển đường cong V/F được sử dụng khi tải có momen thay đổi nhằm thay đổi phù hợp điện áp đầu vào. Đồng thời Delta CP2000 có thêm các chức năng bảo vệ trong điều kiện tải thay đổi như khi cần khởi động nhanh, tự động tăng giảm, khởi động lại khi mất điện tạm thời, tự động dò thông số động cơ…
Những tính năng kỹ thuật nổi bật của Biến tần Delta CP2000 Series
Thiết kế dạng module, chắc chắn với khả năng chịu va đập mạnh và chịu nhiệt cao, tiện lợi trong việc bảo dưỡng, sửa chữa, cũng như việc gắn thêm các module mở rộng.
Tích hợp PLC Delta với bộ nhớ chương trình lên đến 10 K bước, với card mở rộng. Cho phép lập trình như 1 bộ điều khiển độc lập hoặc kết nối nội bộ.
Board mạch được thiết kế với lớp phủ PCB (Printed Circuit Board ) đồng thời thiết kế tản nhiệt tốt giúp hoạt động được ở nhiều môi trường khắc nhiệt khác nhau, môi trường nhiệt độ cao lên đến 50 độ, giúp tăng tuổi thọ cho biến tần
Thiết kế tản nhiệt tốt. Có khả năng hoạt động ở nhiệt độ 50°C và tự động điều chỉnh giá trị định mức đầu ra để biến tần làm việc liên tục.
Tích hợp truyền thông tốc độ cao bao gồm Modbus và BACnet. Ngoài ra, có thể chọn các giao thức truyền thông khác như: Profibus-DP, DeviceNet, Modbus TCP và Ethernet/IP bằng các card tùy chọn
Điều khiển Sensorless Vector (SVC) đáp ứng kịp thời tải mô-men xoắn tăng / giảm, đáp ứng yêu cầu cho tải thay đổi đồng thời tăng cường hiệu suất động cơ.
Bàn phím LCD ( KPC-CC01 ), hiển thị 3 thông số cùng lúc, dễ dàng sử dụng cài đặt thông số biến tần. Bàn phím có thể kéo dài ra ngoài lên đến 20 m mà không bị nhiễu.
Chức năng điều khiển nhiều bơm, có thể điều khiển đồng thời 8 bơm, hoặc điều khiển luân phiên, được sử dụng trong các ứng dụng bơm điều áp
Tuân theo tiêu chuẩn an toàn quốc tế: CE, UL, CUL.
| Model | VFD550CP23A-00 |
| Series | VFD-CP2000 |
| Điện áp ngõ vào | 3 Pha 230V |
| Điện áp ngõ ra | 3 Pha 230V |
| Công suất | 55kW |
| Công suất định mức đầu ra | 86/72kVA |
| Dòng điện đầu vào | 215/171A |
| Dòng điện ngõ ra | 215/180A |
| Khả năng chịu tải | 120% trong vòng 1 phút trong mỗi 5 phút |
| Phương thức điều khiển | Điều chế độ rộng xung (PWM) |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá dòng, quá áp, quá nhiệt, ngăn chết máy, bảo vệ dòng rò, khởi động lại ngay lập tức nếu mất điện |
| Truyền thông | ProfiBUS-DP, DeviceNet, MODBUS TCP, Ethernet-IP, CANopen |
| Bàn phím | KPC-CC01 |
| Độ kín nước | IP00 |
| Kiểu làm mát | Làm mát bằng quạt |
| Ứng dụng | Máy bơm, tự động hóa tòa nhà, tự động hóa nhà máy, tháp giải nhiệt |
| Khối lượng | 64.8±1.5kg |
| Kích thước (WxHxD) | 370x589x300mm |

Rơ le điện tử EOCR Schneider EOCRSSD-60W 380-440V
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADV8
Timer IDEC GT5Y-4SN6D24 (14 chân dẹp)
Màn hình HMI Omron NB7W-TW10B
Rơ le bán dẫn Omron G3PE-225B-2N DC12-24 25A
Encoder Autonics E40H6-512-3-N-24 512 P/R 12-24V 6mm
1SVR405611R3000 – Rơ le trung gian ABB 230VAC 12A 2CO (CR-M230AC2)
Đèn báo vàng Hanyoung MRP-KA3Y 380V 25mm
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-E21320SS1 2kW
Quạt tủ điện Leipole FK9925.230-162.NO (có đèn báo + lọc bụi)
Counter Module Mitsubishi RD62D2
MCB LS BKJ63N 16A 1P 6kA
Bộ đếm Omron H7AN-RT8M AC100-240 72x72mm
Bộ điều khiển Servo Delta ASD-B2-0421-B 400W
HMI tích hợp PLC Delta TP04P-21EX1R
HMI Delta DOP-107EV 7inch
Rơ le bán dẫn Omron G3NA-210B-UTU AC200-240
Encoder Autonics E40H6-512-3-V-24 512 P/R 12-24V 6mm
Cảm biến quang Omron EE-SPY412
Module nguồn Mitsubishi R64P
Counter Module Mitsubishi RD60P8-G
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADI8-HA
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA16-G
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DAH4
1SVR405613R4000 – Rơ le trung gian ABB 12VDC 6A 4CO (CR-M012DC4)
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS4
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75D4
Bộ hiển thị nhiệt độ Hanyoung AT6-K
Encoder Autonics E40H6-512-6-L-24 512 P/R 12-24V 6mm
Biến tần Hitachi WJ200N-055HFC 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T65KP 42A (34-50A)
Encoder Autonics E40H6-512-6-L-5 512 P/R 5V 6mm
Encoder Autonics E40H6-500-3-V-24 500 P/R 12-24V 6mm
Encoder Autonics E40HB6-50-6-L-24 50 P/R 12-24V 6mm
MCB Schneider EZ9F34210 10A 4.5kA 2P
Cảm biến quang Omron EE-SX670A (thu phát)
Đèn báo vàng Hanyoung MRP-KD0Y 12-24V 25mm
Đồng hồ đo điện năng Mitsubishi EMU4-CM-C
HMI Omron NB5Q-TW00B 5.6 inch
HMI Weintek MT8106iP 10.1 inch 24VDC
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DAI8
Biến tần Hitachi SJ700D-370HFEF3 37kW 50HP 3 Pha 380V 
