Thông số kỹ thuật biến tần Delta
DELTA VFD-VE SERIES, NOMINAL INPUT VAC: 480 VOLTS AC, INPUT RANGE VAC: 380 TO 480 VOLTS AC, HP (CT): 25 HORSEPOWER, AMPS (CT): 38 AMPS, HP (VT): 30 HORSEPOWER, AMPS (VT): 47 AMPS, INPUT PHASE: 3, OPERATOR CONTROLS: KEYPAD INCLUDEDMAX. FREQUENCY: 600 HERTZ, BRAKING TYPE: DC INJECTION;DYNAMIC BRAKING, MOTOR CONTROL-MAX LEVEL: CLOSED LOOP VECTOR
Biến tần Delta VFD-VE Series cung cấp 4 điểm điều chỉnh đường cong V/F, điều khiển Field-Oriented, điều khiển Sensorless Vector. Khả năng quá tải lên đến 200% giá trị dòng điện định mức trong vòng 2 giây và 150% giá trị dòng định mức trong vòng 1 phút. Hiện là lựa chọn lý tưởng được nhiều đơn vị sử dụng để ứng dụng trong các lĩnh vực: thang máy, cẩu trục, máy phun, máy đẩy,…
Đặc điểm biến tần Delta VFD-VE Series
– Là dòng biến tần được thiết kế chuyên dùng để điều khiển lực căng, vị trí.
– Có tần số ngõ ra lên đến 600Hz.
– Tích hợp 4 điểm điều chỉnh đường cong V/f curve, điều khiển Field-Oriented, điều khiển Sensorless Vector.
– Có sẵn chế độ điều khiển vị trí/tốc độ/mômen.
– Điều khiển Sensorless Vector 150% mô-men tại 0.5Hz.
– Mô-men giữ lên đến 50% với hồi tiếp tốc độ.
– Khả năng quá tải lên đến 200% giá trị dòng điện định mức trong vòng 2 giây và 150% giá trị dòng điện định mức trong vòng 1 phút.
– Tích hợp chế độ tự động điều chỉnh quán tính tải, tự động điều chỉnh Rotational/Static Auto-tuning thông số động cơ (motor).
– Giới hạn mô-men Excellence trong hoạt động của cả 4 điểm.
– 2 cổng truyền thông Fieldbus, RS-485 và phần mềm điều chỉnh PC cho các ứng dụng.
| Model | VFD185V43A-2 |
| Series | VFD-VE |
| Điện áp ngõ vào | 3 Pha 380-480V |
| Điện áp ngõ ra | 3 Pha 380-480V |
| Công suất | 18.5kW |
| Công suất định mức đầu ra | 29kVA |
| Dòng điện đầu vào | 35A |
| Khả năng chịu tải | 150% trong 60s |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá dòng, quá áp, quá tải, quá nhiệt, bảo vệ dòng rò |
| Truyền thông | Truyền thông RS485 |
| Bàn phím | KPV-CE01 |
| Độ kín nước | NEMA 1/IP20 |
| Kiểu làm mát | Làm mát bằng quạt |
| Ứng dụng | Thiết bị truyền tải điện, thang máy, cầu trục, máy công cụ CNC, máy đùn, máy ép phun, hệ thống lưu trữ và thu hồi tự động |
| Kích thước (WxHxD) | 250x403x250.4mm |

HMI Omron NB5Q-TW00B 5.6 inch
Biến tần Hitachi WJ200-007LFU 0.75kW 1HP 3 Pha 220V
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5CSL-QTC
Biến tần Hitachi NES1-022SB 2.2kW 3HP 1 Pha 220V
6AV2123-2GA03-0AX0 – Màn hình HMI Basic KTP700 7″
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS2
Mitsubishi EMU4-LM
Counter Module Mitsubishi RD62D2
Biến tần Hitachi WJ200-004HFC 0.4kW 1/2HP 3 Pha 380V
Module nguồn Mitsubishi R63RP
Biến tần Hitachi NJ600B-1320HFF 132kW 175HP 3 Pha 380V
HMI tích hợp PLC Delta TP04P-21EX1R
Đồng hồ đo điện năng Mitsubishi ME96SSEA-MB
Biến tần Hitachi WJ200-015LFU 1.5kW 2HP 3 Pha 220V
1SVR405611R7100 – Rơ le trung gian ABB 110VAC 12A 2CO-LED (CR-M110AC2L)
1SVR405612R0000 – Rơ le trung gian ABB 24VAC 10A 3CO (CR-M024AC3)
Module nguồn Mitsubishi R63P
Encoder Autonics E40H6-600-3-V-5 600 P/R 5V 6mm
Biến tần Hitachi NJ600B-055HFF 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA16-G
Module nguồn Mitsubishi R64P
Biến tần Hitachi WJ200-055HFC 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
HMI Proface PFXGP4601TAA 12.1 inch
Encoder Autonics E40H6-5000-6-L-24 5000 P/R 12-24V 6mm
Encoder Autonics E40HB6-500-3-T-24 500 P/R 12-24V 6mm
HMI Weintek cMT2108X2 10.1 inch
HMI Delta DOP-103BQ 4.3inch
HMI Delta DOP-107BV 7inch
MCB LS BKH 80A 1P 10kA
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA4
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS4
Encoder Autonics E40HB6-800-3-T-5 800 P/R 5V 6mm
Encoder Autonics E40H6-5000-6-L-24-C 5000 P/R 12-24V 6mm
Encoder Autonics E40HB6-512-3-N-24 512 P/R 12-24V 6mm
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75D2
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75D4
Bộ đếm Omron H7AN-4DM DC12-24 72x72mm
Động cơ điện + Hộp số NRMV-040 140W 1 Pha 220V (Có chỉnh tốc độ)
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5EC-RX2ASM-800 (Relay) 96x48mm
Encoder Autonics E40HB6-500-3-N-24 500 P/R 12-24V 6mm
Biến tần Hitachi NES1-022LB 2.2kW 3HP 3 Pha 220V
Biến tần Hitachi WJ200N-015SFC 1.5kW 2HP 1 Pha 220V 