INVERTER – FAN / PUMP VECTOR CONTROL DRIVE – DELTA (CP2000) – SUPPLY VOLTAGE (3-PHASE) (AC) 380-480V – RATED OUTPUT CURRENT 38A – FREQUENCY (OUTPUT) 0-599HZ – RATED OUTPUT POWER (NORMAL DUTY) 18.5KW / (NORMAL DUTY) 25HP – RATED OUTPUT CAPACITY (NORMAL DUTY) 30KVA – IP20 – FRAME C – WALL-MOUNTED – WITH COOLING FANS
Biến tần CP2000 Series Delta được thiết kế đặc biệt trong các ứng dụng máy thổi khí, bơm quạt, hệ thống HVAC cùng với chế độ điều khiển PID thông minh. Biến tần CP2000 Series tích hợp các tính năng mang đến hiệu quả vận hành tối đa như chế độ điều khiển Sesorless Vector Control ( SVC ) đáp ứng an toàn tới cho tải tăng giảm đồng thời nâng cao hiệu suất của động cơ. Chế độ điều khiển đường cong V/F được sử dụng khi tải có momen thay đổi nhằm thay đổi phù hợp điện áp đầu vào. Đồng thời Delta CP2000 có thêm các chức năng bảo vệ trong điều kiện tải thay đổi như khi cần khởi động nhanh, tự động tăng giảm, khởi động lại khi mất điện tạm thời, tự động dò thông số động cơ…
Những tính năng kỹ thuật nổi bật của Biến tần Delta CP2000 Series
Thiết kế dạng module, chắc chắn với khả năng chịu va đập mạnh và chịu nhiệt cao, tiện lợi trong việc bảo dưỡng, sửa chữa, cũng như việc gắn thêm các module mở rộng.
Tích hợp PLC Delta với bộ nhớ chương trình lên đến 10 K bước, với card mở rộng. Cho phép lập trình như 1 bộ điều khiển độc lập hoặc kết nối nội bộ.
Board mạch được thiết kế với lớp phủ PCB (Printed Circuit Board ) đồng thời thiết kế tản nhiệt tốt giúp hoạt động được ở nhiều môi trường khắc nhiệt khác nhau, môi trường nhiệt độ cao lên đến 50 độ, giúp tăng tuổi thọ cho biến tần
Thiết kế tản nhiệt tốt. Có khả năng hoạt động ở nhiệt độ 50°C và tự động điều chỉnh giá trị định mức đầu ra để biến tần làm việc liên tục.
Tích hợp truyền thông tốc độ cao bao gồm Modbus và BACnet. Ngoài ra, có thể chọn các giao thức truyền thông khác như: Profibus-DP, DeviceNet, Modbus TCP và Ethernet/IP bằng các card tùy chọn
Điều khiển Sensorless Vector (SVC) đáp ứng kịp thời tải mô-men xoắn tăng / giảm, đáp ứng yêu cầu cho tải thay đổi đồng thời tăng cường hiệu suất động cơ.
Bàn phím LCD ( KPC-CC01 ), hiển thị 3 thông số cùng lúc, dễ dàng sử dụng cài đặt thông số biến tần. Bàn phím có thể kéo dài ra ngoài lên đến 20 m mà không bị nhiễu.
Chức năng điều khiển nhiều bơm, có thể điều khiển đồng thời 8 bơm, hoặc điều khiển luân phiên, được sử dụng trong các ứng dụng bơm điều áp
Tuân theo tiêu chuẩn an toàn quốc tế: CE, UL, CUL.
| Model | VFD185CP43B-21 |
| Series | VFD-CP2000 |
| Điện áp ngõ vào | 3 Pha 380-460V |
| Điện áp ngõ ra | 3 Pha 380-460V |
| Công suất | 18.5kW |
| Công suất định mức đầu ra | 30/25kVA |
| Dòng điện đầu vào | 42/35A |
| Dòng điện ngõ ra | 38/32A |
| Khả năng chịu tải | 120% trong vòng 1 phút trong mỗi 5 phút |
| Phương thức điều khiển | Điều chế độ rộng xung (PWM) |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá dòng, quá áp, quá nhiệt, ngăn chết máy, bảo vệ dòng rò, khởi động lại ngay lập tức nếu mất điện |
| Truyền thông | ProfiBUS-DP, DeviceNet, MODBUS TCP, Ethernet-IP, CANopen |
| Bàn phím | KPC-CC01 |
| Độ kín nước | IP20 |
| Kiểu làm mát | Làm mát bằng quạt |
| Ứng dụng | Máy bơm, tự động hóa tòa nhà, tự động hóa nhà máy, tháp giải nhiệt |
| Khối lượng | 5.4±1kg |
| Kích thước (WxHxD) | 190x320x190mm |
Kích thước biến tần Delta CP2000 VFD185CP43B-21 3P 380V 185KW

MCB LS BKH 100A 1P 10kA
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-C20602RS1 200W
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DAI8
MCB Schneider EZ9F34120 20A 4.5kA 1P
Biến tần Hitachi SJ700D-1100HFEF3 110kW 150HP 3 Pha 380V
Đèn tín hiệu Hanyoung STL060-A-A11-5-D 110-220V
Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T65KP 42A (34-50A)
Đồng hồ đo Schneider A9MEM3365
Công tắc hành trình Omron D4C-4302
MCB Chint NXB-63 32A 6KA 4P
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADV8
Biến tần Hitachi WJ200-055HFC 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
Đồng hồ đo điện năng Mitsubishi EMU4-HD1-MB
Cảm biến tiệm cận Pepperl+Fuchs NBN4-12GM50-E2-V1
Đèn tín hiệu Hanyoung STL060-F-C51-2-D 24V DC/AC (có còi)
Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T18 15A (12-18A)
HMI Weintek cMT2128X 12.1 inch
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5EC-QX2ASM-800 (Transistor) 96x48mm
HMI Weintek cMT2108X2 10.1 inch
HMI tích hợp PLC Delta TP04P-32TP1R
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DAH4
Biến tần Hitachi WJ200-040HFC 4.0kW 5HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi WJ200N-055HFC 5.5kW 7.5HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi SJ700D-110HFEF3 11kW 15HP 3 Pha 380V
6AV2123-2DB03-0AX0 – Màn hình HMI Basic KTP400 4″
Rơ le nhiệt TH-T18 1.3A Mitsubishi
1SVR405613R7000 – Rơ le trung gian ABB 110VAC 6A 4CO (CR-M110AC4)
Biến tần Hitachi WJ200-015LFU 1.5kW 2HP 3 Pha 220V
Biến tần Hitachi NES1-040HB 4.0kW 5HP 3 Pha 380V
Contactor LS MC-85a 110V 85A 45kW 2NC+2NO
Cảm biến quang Omron EE-SX671P (thu phát)
Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T18KP 11A (9-13A)
Motion Controller Module Mitsubishi RD77GF8
Relay trung gian Omron LY4N-J AC220/240
Ổn áp 3 pha vào 320-420V ra 380V 80KVA
Rơ le nhiệt TH-T18 3.6A Mitsubishi
1SVR405631R3100 – Rơ le trung gian ABB CR-MX230AC2L, 8 chân
HMI tích hợp PLC Delta TP04P-21EX1R
Quạt trên tủ điện Leipole F2E220-230-DP
Rơ le bán dẫn Hanyoung HSR-SLD40LZN1C 40A 1 Pha
Biến tần Hitachi WJ200N-075HFC 7.5kW 10HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi WJ200-110LFU 11kW 15HP 3 Pha 220V 