Thông số kỹ thuật biến tần Delta
DELTA VFD-VE SERIES, NOMINAL INPUT VAC: 480 VOLTS AC, INPUT RANGE VAC: 380 TO 480 VOLTS AC, HP (CT): 10 HORSEPOWER, AMPS (CT): 18 AMPS, HP (VT): 15 HORSEPOWER, AMPS (VT): 22 AMPS, INPUT PHASE: 3, OPERATOR CONTROLS: KEYPAD INCLUDEDMAX. FREQUENCY: 600 HERTZ, BRAKING TYPE: DC INJECTION;DYNAMIC BRAKING, MOTOR CONTROL-MAX LEVEL: CLOSED LOOP VECTOR
Biến tần Delta VFD-VE Series cung cấp 4 điểm điều chỉnh đường cong V/F, điều khiển Field-Oriented, điều khiển Sensorless Vector. Khả năng quá tải lên đến 200% giá trị dòng điện định mức trong vòng 2 giây và 150% giá trị dòng định mức trong vòng 1 phút. Hiện là lựa chọn lý tưởng được nhiều đơn vị sử dụng để ứng dụng trong các lĩnh vực: thang máy, cẩu trục, máy phun, máy đẩy,…
Đặc điểm biến tần Delta VFD-VE Series
– Là dòng biến tần được thiết kế chuyên dùng để điều khiển lực căng, vị trí.
– Có tần số ngõ ra lên đến 600Hz.
– Tích hợp 4 điểm điều chỉnh đường cong V/f curve, điều khiển Field-Oriented, điều khiển Sensorless Vector.
– Có sẵn chế độ điều khiển vị trí/tốc độ/mômen.
– Điều khiển Sensorless Vector 150% mô-men tại 0.5Hz.
– Mô-men giữ lên đến 50% với hồi tiếp tốc độ.
– Khả năng quá tải lên đến 200% giá trị dòng điện định mức trong vòng 2 giây và 150% giá trị dòng điện định mức trong vòng 1 phút.
– Tích hợp chế độ tự động điều chỉnh quán tính tải, tự động điều chỉnh Rotational/Static Auto-tuning thông số động cơ (motor).
– Giới hạn mô-men Excellence trong hoạt động của cả 4 điểm.
– 2 cổng truyền thông Fieldbus, RS-485 và phần mềm điều chỉnh PC cho các ứng dụng.
| Model | VFD075V43A-2 |
| Series | VFD-VE |
| Điện áp ngõ vào | 3 Pha 380-480V |
| Điện áp ngõ ra | 3 Pha 380-480V |
| Công suất | 7.5kW |
| Công suất định mức đầu ra | 14kVA |
| Dòng điện đầu vào | 17A |
| Khả năng chịu tải | 150% trong 60s |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá dòng, quá áp, quá tải, quá nhiệt, bảo vệ dòng rò |
| Truyền thông | Truyền thông RS485 |
| Bàn phím | KPV-CE01 |
| Độ kín nước | NEMA 1/IP20 |
| Kiểu làm mát | Làm mát bằng quạt |
| Ứng dụng | Thiết bị truyền tải điện, thang máy, cầu trục, máy công cụ CNC, máy đùn, máy ép phun, hệ thống lưu trữ và thu hồi tự động |
| Kích thước (WxHxD) | 200x323x183.2mm |

CB chống giật Mitsubishi BV-DN 1PN 16A 100mA 4.5kA
Module nguồn Mitsubishi R61P
Encoder Autonics E40H6-512-3-N-24 512 P/R 12-24V 6mm
Biến tần Hitachi NES1-022LB 2.2kW 3HP 3 Pha 220V
Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T18 15A (12-18A)
HMI Delta DOP-107BV 7inch
Biến tần Hitachi NJ600B-150HFF 15kW 20HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi WJ200N-075HFC 7.5kW 10HP 3 Pha 380V
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75P4
Biến tần Hitachi WJ200-015LFU 1.5kW 2HP 3 Pha 220V
Biến tần Hitachi SJ700D-007HFEF3 0.75kW 1HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi NES1-002SB 0.2kW 1/4HP 1 Pha 220V
Khởi động mềm Siemens 3RW4026-2TB04
Encoder Autonics E40HB6-500-3-N-24 500 P/R 12-24V 6mm
Biến tần Hitachi SJ700D-450HFEF3 45kW 60HP 3 Pha 380V
Module nguồn Mitsubishi R62P
Encoder Autonics E40HB8-1024-3-N-5 1024 P/R 5V 8mm
Module nguồn Mitsubishi R64RP
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5AC-RX3ASM-808 96x96mm
Biến tần Hitachi WJ200-007LFU 0.75kW 1HP 3 Pha 220V
Biến tần Hitachi WJ200-110LFU 11kW 15HP 3 Pha 220V
Đèn tín hiệu Hanyoung STL060-A-A11-4-D 110-220V
MCB Chint NXB-63 16A 6KA 2P
Motion Controller Module Mitsubishi RD77GF32
Biến tần Hitachi NES1-022SB 2.2kW 3HP 1 Pha 220V
Encoder Autonics E40H6-600-3-N-24 600 P/R 12-24V 6mm
Bộ hiển thị nhiệt độ Hanyoung D55-2Y
HMI Delta DOP-103BQ 4.3inch
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA16-G
Encoder Autonics E40HB6-500-3-T-24 500 P/R 12-24V 6mm
Công tắc hành trình Omron D4C-6231
Encoder Autonics E40HB6-500-6-L-5 500 P/R 5V 6mm
6AV2123-2MB03-0AX0 – Màn hình HMI Basic KTP1200 12″
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADV8
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75D2
Màn hình HMI Omron NS12-TS00B-V2
MCB DC XL7-63 63A 1000VDC 4P
Encoder Autonics E40H6-500-3-V-24 500 P/R 12-24V 6mm
Motion Controller Module Mitsubishi RD77GF8
Encoder Autonics E40HB6-500-6-L-24 500 P/R 12-24V 6mm
Encoder Autonics E40H6-512-6-L-5 512 P/R 5V 6mm
Biến tần Hitachi WJ200-004HFC 0.4kW 1/2HP 3 Pha 380V 