
Hình ảnh biến tần VFD055V23A-2
Thông số kỹ thuật biến tần Delta VFD055V23A-2
DELTA VFD-VE SERIES, NOMINAL INPUT VAC: 208; 240 VOLTS AC, INPUT RANGE VAC: 200 TO 240 VOLTS AC, HP (CT): 7.5 HORSEPOWER, AMPS (CT): 25 AMPS, HP (VT): 10 HORSEPOWER, AMPS (VT): 31 AMPS, INPUT PHASE: 3, OPERATOR CONTROLS: KEYPAD INCLUDEDMAX. FREQUENCY: 600 HERTZ, BRAKING TYPE: DC INJECTION;DYNAMIC BRAKING, MOTOR CONTROL-MAX LEVEL: CLOSED LOOP VECTOR
Biến tần Delta VFD-VE Series cung cấp 4 điểm điều chỉnh đường cong V/F, điều khiển Field-Oriented, điều khiển Sensorless Vector. Khả năng quá tải lên đến 200% giá trị dòng điện định mức trong vòng 2 giây và 150% giá trị dòng định mức trong vòng 1 phút. Hiện là lựa chọn lý tưởng được nhiều đơn vị sử dụng để ứng dụng trong các lĩnh vực: thang máy, cẩu trục, máy phun, máy đẩy,…
Đặc điểm biến tần Delta VFD-VE Series
– Là dòng biến tần được thiết kế chuyên dùng để điều khiển lực căng, vị trí.
– Có tần số ngõ ra lên đến 600Hz.
– Tích hợp 4 điểm điều chỉnh đường cong V/f curve, điều khiển Field-Oriented, điều khiển Sensorless Vector.
– Có sẵn chế độ điều khiển vị trí/tốc độ/mômen.
– Điều khiển Sensorless Vector 150% mô-men tại 0.5Hz.
– Mô-men giữ lên đến 50% với hồi tiếp tốc độ.
– Khả năng quá tải lên đến 200% giá trị dòng điện định mức trong vòng 2 giây và 150% giá trị dòng điện định mức trong vòng 1 phút.
– Tích hợp chế độ tự động điều chỉnh quán tính tải, tự động điều chỉnh Rotational/Static Auto-tuning thông số động cơ (motor).
– Giới hạn mô-men Excellence trong hoạt động của cả 4 điểm.
– 2 cổng truyền thông Fieldbus, RS-485 và phần mềm điều chỉnh PC cho các ứng dụng.
| Model | VFD055V23A-2 |
| Series | VFD-VE |
| Điện áp ngõ vào | 3 Pha 200-240V |
| Điện áp ngõ ra | 3 Pha 200-240V |
| Công suất | 5.5kW |
| Công suất định mức đầu ra | 9.5kVA |
| Dòng điện đầu vào | 25A |
| Khả năng chịu tải | 150% trong 60s |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá dòng, quá áp, quá tải, quá nhiệt, bảo vệ dòng rò |
| Truyền thông | Truyền thông RS485 |
| Bàn phím | KPV-CE01 |
| Độ kín nước | NEMA 1/IP20 |
| Kiểu làm mát | Làm mát bằng quạt |
| Ứng dụng | Thiết bị truyền tải điện, thang máy, cầu trục, máy công cụ CNC, máy đùn, máy ép phun, hệ thống lưu trữ và thu hồi tự động |
| Kích thước (WxHxD) | 200x323x183.2mm |

Rơ le bán dẫn Omron G3PJ-215B DC12-24 15A
Khởi động mềm Siemens 3RW4046-1TB04
Bộ hiển thị nhiệt độ Hanyoung TC-PJP
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS4
CB chống giật Mitsubishi BV-DN 1PN 25A 30mA 4.5kA
Đèn tín hiệu Hanyoung STL060-F-A11-1-D 110-220V (có còi)
Động cơ điện + Hộp số NRMV-040 140W 1 Pha 220V
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA16-G
1SVR405611R7100 – Rơ le trung gian ABB 110VAC 12A 2CO-LED (CR-M110AC2L)
Biến tần Hitachi WJ200-004HFC 0.4kW 1/2HP 3 Pha 380V
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA4
Motion Controller Module Mitsubishi RD77GF8
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-2×10 mm2-0.6/1kV
Module nguồn Mitsubishi R64P
Rơ le bán dẫn Omron G3PE-525B DC12-24 25A
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-3×150+1×95 mm2 -0.6/1kV
1SVR405612R0100 – Rơ le trung gian ABB 24VAC 10A 3CO-LED (CR-M024AC3L)
Rơ le nhiệt LRD340 Schneider
Motor giảm tốc mini 200W 3 Pha
HMI Delta DOP-107BV 7inch
Encoder Autonics E40H6-500-3-T-24 500 P/R 12-24V 6mm
Quạt trên tủ điện Leipole F2E220-230-DP
HMI Delta TP08G-BT2 3.8inch
Dây cáp điện Cadivi CXV/DSTA-3×50+1×35 mm2 – 0.6/1kV
Quạt trên tủ điện Leipole F2E225-230-DP
Motion Controller Module Mitsubishi RD77GF32
Biến tần Hitachi NES1-004HB 0.4kW 1/2HP 3 Pha 380V 