Thông số kỹ thuật biến tần Delta
INVERTER – DELTA (VFD-B) – SUPPLY VOLTAGE (3-PHASE) (AC) 200-240V – RATED OUTPUT CURRENT 17A – FREQUENCY (OUTPUT) 0.1-400HZ – RATED OUTPUT POWER 3.7KW / 5HP – RATED OUTPUT CAPACITY 6.5KVA – IP20 – FRAME A – WALL-MOUNTED – WITH COOLING FANS
Biến tần VFD-B Series Delta là dòng biến tần tải nặng, có tần số đầu ra 0-2000Hz. Được tích hợp sẵn bộ hãm cho các ứng dụng yêu cầu lắp điện trở xả, khả năng tự động dò tìm tần số khởi động ưu việt. BVFD-B Series được ứng dụng trong các lĩnh vực: thang máy, thang cuốn, nước thải, chế biến gỗ…..
Đặc tính biến tần Delta VFD-B Series
– Bộ xử lý lên đến 16 bit, khả năng kiểm soát ngõ ra theo kiểu PWM.
– Dãy tần số ngõ ra rộng từ 0.1Hz ~ 400Hz.
– Đặc biệt, biến tần VFD-B Series Delta cho phép cài đặt tần số ngõ ra lên đến 2000Hz, đáp ứng hầu hết các yêu cầu cho động cơ tốc độ cao như bơm chân không, máy CNC, động cơ Spindee…
– Có sẵn bộ hãm cho các ứng dụng yêu cầu lắp thêm điện trở xả
– VFD-B Series có 15 bước xử lý tín hiệu, 16 bước điều khiển tốc độ, chức năng PLC.
– Khả năng tự động tăng moment và bù trượt. Tích hợp giao tiếp truyền thông RS485.
– Cho phép tự động điều chỉnh chế độ cài đặt thời gian tăng hoặc giảm tốc.
– Khả năng tự điều áp và độ dốc V/F.
– Cho phép tự động dò tìm tần số khởi động giúp thuận tiện trong sử dụng.
– Phương pháp điều khiển sensorless vector, PID có hồi tiếp và điều khiển PG
– Tính năng cao cấp và thông dụng với ngõ vào tham chiếu: -10~10VDC, 0~10VDC, 4~20MA.
– Giảm thiểu tối đa tiếng ồn trong quá trình làm việc.
| Model | VFD037B23A-3 |
| Series | VFD-B |
| Điện áp ngõ vào | 3 Pha 230V |
| Điện áp ngõ ra | 3 Pha 230V |
| Công suất | 3.7kW |
| Công suất định mức đầu ra | 6.5kVA |
| Dòng điện đầu vào | 20.6A |
| Dòng điện ngõ ra | 17A |
| Khả năng chịu tải | 150% trong vòng 1 phút |
| Phương thức điều khiển | SPWM |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá áp, thấp áp, quá dòng, thấp dòng, quá tải, lỗi tác động bên ngoài, lỗi tiếp đất, quá nhiệt, nhiệt điện, ngắn mạch IGBT |
| Truyền thông | Modbus 485 |
| Bàn phím | 8 phím, 5 chữ số, 7 đoạn, 8 đèn LED trạng thái |
| Độ kín nước | IP20 |
| Kiểu làm mát | Làm mát bằng quạt |
| Ứng dụng | Điều hòa không khí cho các tòa nhà lớn, máy khắc gỗ, máy đục lỗ, máy giặt, máy nén, máy dệt tròn, máy dệt kim phẳng, hệ thống xử lý nước thải |
| Khối lượng | 6.8kg |
| Kích thước (WxHxD) | – |
Kích thước biến tần
Kích thước biến tần Delta VFD-B VFD055B23A 3P 220V 5.5KW


1SVR405612R0100 – Rơ le trung gian ABB 24VAC 10A 3CO-LED (CR-M024AC3L)
Biến tần Hitachi NJ600B-150HFF 15kW 20HP 3 Pha 380V
Encoder Autonics E40HB6-45-3-T-24 45 P/R 12-24V 6mm
1SVR405611R9100 – Rơ le trung gian ABB 220VDC 12A 2CO-LED (CR-M220DC2L)
Encoder Autonics E40HB6-512-3-N-24 512 P/R 12-24V 6mm
Đồng hồ đo điện năng Mitsubishi ME-0040C-SS96
Encoder Autonics E40H6-512-3-N-24 512 P/R 12-24V 6mm
Encoder Autonics E40H6-600-3-N-24 600 P/R 12-24V 6mm
Encoder Autonics E40H6-5000-6-L-24-C 5000 P/R 12-24V 6mm
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA4
MCB LS BKH 125A 3P 10kA
Rơ le bán dẫn Omron G3PE-235B DC12-24 35A
1SVR405611R8100 – Rơ le trung gian ABB 110VDC 12A 2CO-LED (CR-M110DC2L)
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-C20807RS1 750W
Biến tần Hitachi NES1-022SB 2.2kW 3HP 1 Pha 220V
MCB Mitsubishi BH-D6 1P 16A 6kA C N
HMI Proface PFXGP4601TAA 12.1 inch
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75P4
Dây cáp điều khiển Cadivi DVV-14×1.5 mm2 – 0.6/1kV
MCB Chint NXB-63 32A 6KA 3P
Encoder Autonics E40HB6-800-3-T-5 800 P/R 5V 6mm
Bộ đếm Omron H7AN-4D DC12-24 72x72mm
Encoder Autonics E40H6-512-3-T-24 512 P/R 12-24V 6mm
MCB Chint NXB-63 6A 6KA 3P
Rơ le bán dẫn Omron G3NA-220B DC5-24
Biến tần Hitachi SJ700D-370HFEF3 37kW 50HP 3 Pha 380V 
