Thông số kỹ thuật biến tần Delta
INVERTER – DELTA (VFD-B) – SUPPLY VOLTAGE (3-PHASE) (AC) 200-240V – RATED OUTPUT CURRENT 7A – FREQUENCY (OUTPUT) 0.1-400HZ – RATED OUTPUT POWER 1.5KW / 2HP – RATED OUTPUT CAPACITY 2.5KVA – IP20 – FRAME A – WALL-MOUNTED
Biến tần VFD-B Series Delta là dòng biến tần tải nặng, có tần số đầu ra 0-2000Hz. Được tích hợp sẵn bộ hãm cho các ứng dụng yêu cầu lắp điện trở xả, khả năng tự động dò tìm tần số khởi động ưu việt. BVFD-B Series được ứng dụng trong các lĩnh vực: thang máy, thang cuốn, nước thải, chế biến gỗ…..
Đặc tính biến tần Delta VFD-B Series
– Bộ xử lý lên đến 16 bit, khả năng kiểm soát ngõ ra theo kiểu PWM.
– Dãy tần số ngõ ra rộng từ 0.1Hz ~ 400Hz.
– Đặc biệt, biến tần VFD-B Series Delta cho phép cài đặt tần số ngõ ra lên đến 2000Hz, đáp ứng hầu hết các yêu cầu cho động cơ tốc độ cao như bơm chân không, máy CNC, động cơ Spindee…
– Có sẵn bộ hãm cho các ứng dụng yêu cầu lắp thêm điện trở xả
– VFD-B Series có 15 bước xử lý tín hiệu, 16 bước điều khiển tốc độ, chức năng PLC.
– Khả năng tự động tăng moment và bù trượt. Tích hợp giao tiếp truyền thông RS485.
– Cho phép tự động điều chỉnh chế độ cài đặt thời gian tăng hoặc giảm tốc.
– Khả năng tự điều áp và độ dốc V/F.
– Cho phép tự động dò tìm tần số khởi động giúp thuận tiện trong sử dụng.
– Phương pháp điều khiển sensorless vector, PID có hồi tiếp và điều khiển PG
– Tính năng cao cấp và thông dụng với ngõ vào tham chiếu: -10~10VDC, 0~10VDC, 4~20MA.
– Giảm thiểu tối đa tiếng ồn trong quá trình làm việc.
| Model | VFD015B23A |
| Series | VFD-B |
| Điện áp ngõ vào | 3 Pha 230V |
| Điện áp ngõ ra | 3 Pha 230V |
| Công suất | 1.5kW |
| Công suất định mức đầu ra | 2.5kVA |
| Dòng điện đầu vào | 7.6A |
| Dòng điện ngõ ra | 4.2A |
| Khả năng chịu tải | 150% trong vòng 1 phút |
| Phương thức điều khiển | SPWM |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá áp, thấp áp, quá dòng, thấp dòng, quá tải, lỗi tác động bên ngoài, lỗi tiếp đất, quá nhiệt, nhiệt điện, ngắn mạch IGBT |
| Truyền thông | Modbus 485 |
| Bàn phím | 8 phím, 5 chữ số, 7 đoạn, 8 đèn LED trạng thái |
| Độ kín nước | IP20 |
| Kiểu làm mát | Làm mát bằng quạt |
| Ứng dụng | Điều hòa không khí cho các tòa nhà lớn, máy khắc gỗ, máy đục lỗ, máy giặt, máy nén, máy dệt tròn, máy dệt kim phẳng, hệ thống xử lý nước thải |
| Khối lượng | 3.2kg |
| Kích thước (WxHxD) | 118x185x160mm |
Kích thước biến tần
Kích thước biến tần Delta


1SVR405611R0000 – Rơ le trung gian ABB 24VAC 12A 2CO (CR-M024AC2)
Khởi động mềm Siemens 3RW3046-1BB14
HMI Delta TP04G-BL-C 4.1inch
Dây cáp điều khiển Cadivi DVV/Sc-3×2.5 mm2 – 0.6/1kV
MCB Chint NXB-63 16A 6KA 2P
Biến tần Hitachi SJ700D-450HFEF3 45kW 60HP 3 Pha 380V
Biến tần Hitachi WJ200-015LFU 1.5kW 2HP 3 Pha 220V
Module nguồn Mitsubishi R61P
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-2×6 mm2-0.6/1kV
Bộ đếm Omron H7AN-R8DM AC100-240 72x72mm
Encoder Autonics E40HB6-800-3-T-5 800 P/R 5V 6mm
MCB Chint NXB-63 10A 6KA 3P
Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-T25KP 1.3A (1-1.6A)
Counter Module Mitsubishi RD62D2
Rơ le nhiệt Mitsubishi TH-N60TA 95A (85-105A)
MCB ABB SH201-C32 6KA 32A 1P
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADV8
2CSR255040R1064 – CB chống giật ABB DS201 6A 30mA 6kA 1P+N
MCB Schneider A9K27110 10A 6kA 1P
Biến tần Hitachi NJ600B-1320HFF 132kW 175HP 3 Pha 380V
HMI Weintek cMT2108X2 10.1 inch
Bộ điều khiển nhiệt độ Omron E5EC-RX2ASM-800 (Relay) 96x48mm
Bộ điều khiển Servo Delta ASD-B2-0721-B 750W
Encoder Autonics E40HB6-500-6-L-24 500 P/R 12-24V 6mm
Biến tần Hitachi WJ200-007LFU 0.75kW 1HP 3 Pha 220V 
