Đặc điểm biến tần
Biến tần LSLV H100 LS được cải tiến trong thiết kế, cùng với nhiều tính năng công nghệ hiện đại hơn mới so với các dòng biến tần thế hệ trước. Dòng biến tần LSLV H100 LS có kiểu thiết kế side by side, bộ lọc EMC, module truyền thông, và kích thước giảm 34% so với iP5A.
– V/f, RS485(LS Bus / Modbus RTU / BACnet / Metasys N2), Pulse train I/O, RTC(Real Time Clock), đã có màn hình (HAND/OFF/AUTO), USB Port/ Ứng dụng chuyên cho hệ HVAC, Bơm, Quạt…,
– Công suất: 160KW (250HP)
Điện áp: 3 Pha, 380-500VAC(+10%,-15%),
– Tần số: 50-60Hz(±5%), 0.1-400Hz,
– Chuẩn: IP20,
– Tích hợp EMC Filter(C3), DC Reactor
Kích thước Biến tần LS


Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS16
Analogue I/O Module Mitsubishi R60ADV8
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCTRT2TT2
Module nguồn Mitsubishi R64P
Module nguồn Mitsubishi R62P
Timer IDEC GT5Y-2SN6A200 (8 chân dẹp)
Module nhiệt độ Mitsubishi R60TCRT4BW
Module nguồn Mitsubishi R61P
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung LF4N-D
Contactor LS MC-75a 110V 75A 37kW 2NC+2NO
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DAH4
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DAI8
MCB Schneider A9K27220 20A 6kA 2P
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-C20604SS1 400W
Counter Module Mitsubishi RD60P8-G
Motion Controller Module Mitsubishi RD77MS2
Bộ đếm Omron H7HP-A 72x36mm
Bộ đếm Omron H7GP-TD 48x24mm
Module điều khiển vị trí Mitsubishi RD75P4
Động cơ Servo Delta ECM-B3M-E21310RS1 1kW
Servo Driver Delta ASD-A2-0221-L 200W
Module nguồn Mitsubishi R63RP
Counter / Timer Hanyoung GE4-P42A 48x48mm
Analogue I/O Module Mitsubishi R60DA4
Contactor Siemens 3RT2026-1AC24
2CDS212001R0064 – MCB ABB SH202-C6 6KA 6A 2P
Rơ le thời gian (Timer) Hanyoung TF4N-BDAR 