Tên: Công tắc xoay
– Viền: Nhôm
– Đường kín: Ø16
– Chức năng: 2 vị trí tự giữ
– Tiếp điểm: 1NO + 1NC
– Dòng series: DR Series
Thông số kỹ thuật của Công tắc xoay HanyoungR2A DRS-1
|
Tần suất hoạt động |
30 lần/ phút |
|
|
Điện áp định mức(Ue) |
500Va.c. 50/60Hz |
|
|
Dòng điện định mức(Ie) |
3A 250V 50/60Hz |
|
|
Độ cách điện của vật liệu |
Min.100 ㏁ |
|
|
Độ bền điện môi |
2.000Va.c. trong 1 phút (Giữa các cực giống nhau) |
|
|
Vibration |
Malfuction |
10-50Hz biên độ kép 3㎜ (trong vòng 1 ㎧) |
|
Shock |
Mechanically |
Min. 500 ㎨ |
|
Malfuction |
Min. 100 ㎨ |
|
|
Độ bền |
Cơ học |
1,000,000 |
|
Điện |
100,000 |
|
|
Dòng điện định mức(Ie) |
-25℃ ~ 40℃ |
|
|
Độ ẩm môi trường |
45 ~ 85 % R.H |
|
|
Nhiệt độ lưu trữ |
-40℃ ~ 70℃ |
|
Bảng chọn mã DR Series
|
Kiểu |
Mã |
Ghi chú |
|||
|
DRE |
– |
|
|
Nút nhấn dạng nấm |
|
|
Kiểu dáng |
A |
|
|
Dạng đầu bằng (lỗ lắp ϕ22mm) |
Viền mạ nhôm |
|
R |
|
|
Dạng đầu lồi (lỗ lắp ϕ16mm) |
||
|
K |
|
|
Dạng đầu bằng (lỗ lắp ϕ22mm) |
Viền nhựa |
|
|
T |
|
|
Dạng đầu lồi (lỗ lắp ϕ16mm) |
||
|
S |
|
|
Dạng đầu vuông (lỗ lắp ϕ16mm) |
Viền nhựa |
|
|
O |
|
|
Dạng đầu chữ nhật (lỗ lắp ϕ16mm) |
||
|
Kiểu hoạt động |
2A |
|
2 vị trí tự giữ |
||
|
2R |
|
2 vị trí tự trả |
|||
|
3A |
|
3 vị trí tự giữ |
|||
|
3R |
|
3 vị trí tự trả |
|||
|
Cấu hình tiếp điểm |
1 |
1a1b |
|||
|
2 |
2a2b |
||||
Ứng dụng
- Dùng trong tủ điện cho hệ thống đóng gói bao bì, xử lý thiết bị, sản xuất ô tô, các loại công cụ,..
- Dùng cho một số căn hộ chung cư, nhà ở nhiều tầng để tiết kiệm thời gian, hạn chế việc di chuyển.

